Điều 5. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An, khóa XVI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
CHỦ TỊCH Trần Hồng Châu
PHỤ LỤC
MỨC CHI ĐẶC THÙ ĐẢM BẢO THỰC HIỆN CÔNG TÁC KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An )
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi tối đa ( Đơn vị tính: VN đồng) | | |
|||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1 | Chi cập nhật, công bố, công khai, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC | | | | |
| a | Chi cập nhật TTHC vào cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (Chỉ áp dụng đối với Phòng Kiểm soát TTHC - Sở Tư pháp) | | | | |
| - | Nhập dữ liệu có cấu trúc | 01 Mục tin | 200 | 0 | 0 |
| - | Nhập dữ liệu phi cấu trúc | 01 Trang | 6.200 | 0 | 0 |
| - | Nhập TTHC vào cơ sở dữ liệu quốc gia | 01 Thủ tục | 22.400 | 0 | 0 |
| b | Chi công bố, công khai thủ tục hành chính | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp | | | |
| 2 | Chi cho ý kiến đối với TTHC quy định trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | 01 Văn bản | 200.000 | 0 | 0 |
| 3 | Chi cho các hoạt động rà soát độc lập các quy định về TTHC | | | | |
| a | Chi lập mẫu rà soát (Phiếu mẫu được duyệt) | | | | |
| - | Đến 30 chỉ tiêu | 01 Mẫu | 600.000 | 0 | 0 |
| - | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | 01 Mẫu | 800.000 | 0 | 0 |
| - | Trên 40 chỉ tiêu | 01 Mẫu | 1.200.000 | 0 | 0 |
| b | Chi điền mẫu rà soát | | | | |
| - | Đối với cá nhân | | | | |
| + | Đến 30 chỉ tiêu | 01 M ẫu | 24.000 | | |
| + | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | 01 M ẫu | 32.000 | | |
| + | Trên 40 chỉ tiêu | 01 M ẫu | 40.000 | | |
| - | Đối với tổ chức | | | | |
| + | Đến 30 chỉ tiêu | 01 M ẫu | 56.000 | | |
| + | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | 01 M ẫu | 64.000 | | |
| + | Trên 40 chỉ tiêu | 01 M ẫu | 72.000 | | |
| 4 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hoá TTHC. | | | | |
| a | Người chủ trì cuộc họp. | Người/buổi | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| b | Các thành viên tham dự họp. | Người/buổi | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| 5 | Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực | | | | |
| a) | Theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên ngành) | 01 Báo cáo | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| b) | Trường hợp phải thuê chuyên gia bên ngoài cơ quan | 01 Báo cáo | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 6 | Báo cáo năm, đột xuất về công tác kiểm soát TTHC; công tác tiếp nhận xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh. | 01 Báo cáo | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| 7 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại các Sở, ngành, địa phương | Người/ngày làm việc | 20.000 | 20.000 | 15.000 |