Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VII, Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2010./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Sỹ
TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH MỚI DO CÁC NGÀNH CỦA TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 182/2010/NQ-HĐND ngày09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Danh mục công trình | Chủ đầu tư | Quyết định phê duyệt (số, ngày tháng năm) | | Năng lực thiết kế | Tổng mức đầu tư | KL thực hiện đến 31/12/10 | Cấp phát đến 31/12/10 | | Kế hoạch năm 2011 | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | Dự án | TKKT- DT | | | | Tổng số | Riêng 2010 | Tổng số | NSNN | Nguồn khác | |
| TỔNG SỐ | | | | | 290,119 | 0 | 0 | 0 | 44,967 | 42,467 | 2,500 | |
| NÔNG – LÂM – THỦY SẢN | | | | | 15,127 | 0 | 0 | 0 | 5,667 | 5,667 | 0 | |
| Kiên cố hóa trạm bơm Tứ Câu | CT TNHH MTV KTTL | 3542-29/10/10 | | | 8,354 | | | | 2,700 | 2,700 | | |
| Nhà làm việc đội QLTT số 8 | Sở Công thương | 189-30/8/2010 | | 241 m 2 | 1,200 | | | | 600 | 600 | | |
| Nhà làm việc đội QLTT số 11 | | 241-25/10/10 | | 113 m 2 | 881 | | | | 400 | 400 | | |
| Thiết bị phòng thí nghiệm phân tích chất lượng nước sinh hoạt | Sở NN&PTNT | 119-10/6/10 | | | 1,342 | | | | 500 | 500 | | |
| Nhà làm việc BQL rừng phòng hộ sông Kôn | BQL rừng phòng hộ sông Kôn | 243-27/10/10 | | 190 m 2 | 1,005 | | | | 267 | 267 | | |
| Hạt kiểm lâm Phú Ninh | CCKL | 129-24/6/10 | | 476 m 2 | 2,345 | | | | 1,200 | 1,200 | | |
| HẠ TẦNG CÔNG CỘNG, CẤP NƯỚC | | | | | 5,863 | 0 | 0 | 0 | 3,000 | 3,000 | 0 | |
| Đường từ QL1A vào khu bãi rác đồi Hóc Bứa | CT TNHH MTV MTĐT | 3457-25/10/10 | | 3km | 5,863 | | | | 3,000 | 3,000 | | |
| QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | | | | | 199,985 | 0 | 0 | 0 | 11,500 | 11,500 | 0 | |
| Trụ sở làm việc Văn phòng Đoàn ĐBQH- HĐND và UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | 3558-01/11/10 | | | 115,700 | | | | 5,000 | 5,000 | | |
| Mở rộng trụ sở Sở Lao Động - Thương binh và Xã hội | Sở LĐ-TBXH | 165-03/8/10 | | | 1,855 | | | | 1,000 | 1,000 | | |
| Trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường | Sở Tài nguyên và Môi trường | 984-25/3/10 | | 5258 m 2 | 6,833 | | | | 2,000 | 2,000 | | |
| Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Nam | Sở Nội vụ | 3508-28/10/10 | | | 69,469 | | | | 1,000 | 1,000 | | NS tỉnh hỗ trợ 40% |
| Trung tâm báo chí tỉnh | Hội nhà báo tỉnh | 209-28/9/10 | | | 4,433 | | | | 1,500 | 1,500 | | |
| Mở rộng trụ sở Sở Văn hóa, thể thao và du lịch | Sở VHTT&DL | 128-21/6/10 | | | 1,695 | | | | 1,000 | 1,000 | | |
| NGÀNH GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO | | | | | 33,520 | 0 | 0 | 0 | 7,900 | 7,900 | 0 | |
| Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ - Đại Lộc | Sở GD-ĐT | 3513-28/10/10 | | Nhà lớp học hiệu bộ | 12,124 | | | | 3,000 | 3,000 | | |
| Trường THPT Nguyễn Duy Hiệu - Điện Bàn | Sở GD-ĐT | 220-14/10/10 | | Nhà lớp học 8 phòng | 2,739 | | | | 1,300 | 1,300 | | |
| Trường THPT Cao Bá Quát | Sở GD-ĐT | 232-20/10/10 | | Khu vệ sinh tường rào | 1,322 | | | | 500 | 500 | | |
| Trường THPT Tiểu La | Sở GD-ĐT | 235-21/10/10 | | Cải tạo nhà lớp học | 1,553 | | | | 600 | 600 | | |
| Trường THPT Nam Giang | Sở GD-ĐT | 236-21/10/10 | | Cải tạo hội trường | 1,279 | | | | 500 | 500 | | |
| Trường THPT Vùng cao Nam Giang | Sở GD-ĐT | 2860-10/9/10 | | Nhà lớp học , nhà ở giáo viên, học sinh, ĐBGT | 14,503 | | | | 2,000 | 2,000 | | Thực hiện ĐBGT |
| NGÀNH Y TẾ - XÃ HỘI | | | | | 19,277 | 0 | 0 | 0 | 6,700 | 4,200 | 2,500 | |
| Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội Quảng Nam | TT GD LĐXH | 214-01/10/10 và 228-20/10/10 | | Trạm biến áp, nhà ở, nhà ăn | 4,338 | | | | 1,900 | 1,900 | | |
| Trường Trung cấp Nghề Quảng Nam | Trường TC Nghề | 3529-29/10/10 | | Xưởng thực hành | 14,939 | | | | 4,800 | 2,300 | 2,500 | |
| NGÀNH VHTT-PTTH-TDTT | | | | | 9,973 | 0 | 0 | 0 | 6,700 | 6,700 | 0 | |
| Tin học hóa hoạt động tại Thư viện tỉnh | Sở VHTT&DL | 188-30/8/10 | | | 1,973 | | | | 1,000 | 1,000 | | |
| Hỗ trợ trùng tu các di tích cấp tỉnh | Các huyện | | | | | | | | 1,700 | 1,700 | | DM chi tiết theo biểu riêng |
| Trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên Nước Oa | Tỉnh đoàn | | | | 8,000 | | | | 4,000 | 4,000 | | TM ĐT: 24 tỷ đồng, trong đó NS tỉnh đối ứng ĐBGT: 8 tỷ đồng |
| NGÀNH AN NINH–QUỐC PHÒNG | | | | | 6,374 | 0 | 0 | 0 | 3,500 | 3,500 | 0 | |
| Trụ sở công an phường Sơn Phong | CA tỉnh | 229-20/10/10 | | | 2,574 | | | | 1,500 | 1,500 | | |
| Hội trường CQQS huyện Nam Giang | BCHQS tỉnh | | | | 2,000 | | | | 1,000 | 1,000 | | NS tỉnh hỗ trợ |
| Hội trường CQQS huyện Đông Giang | UBND huyện Đông Giang | 2029-12/10/10 | | | 1,800 | | | | 1,000 | 1,000 | | NS tỉnh hỗ trợ |