Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 06 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2012./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Sỹ
TỔNG HỢP DANH MỤC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN NSNN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ KẾ HOẠCH NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 60 /2012/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục công trình | Chủ đầu tư | Quyết định phê duyệt | Mã số dự án | Năng lực thiết kế | Tổng mức đầu tư | Ước KLT H đến 31/12/12 | Cấp phát đến 31/12/2012 | | Kế hoạch năm 2013 | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | Tổng số | Riêng 2012 | Tổng số | NSNN | Nguồn khác | |
| | TỔNG SỐ | | | | | 138,384 | - | - | - | 43,759 | 28,259 | 15,500 | |
| I | NGÀNH NÔNG NGHIỆP | | | | | 16,400 | - | - | - | 6,909 | 6,909 | | |
| 1 | Trạm Thú Y huyện Tây Giang | Chi cục Thú y | | | | 2,000 | | | | 1,000 | 1,000 | | 3621/UBND- KTN 28/9/12 |
| 2 | Nâng cấp hệ thống kênh hồ chứa Nước Rôn (K0-K2+896) | CT MTV KTTL | 3475- 28/10/11 | 7319727 | 170ha | 14,400 | - | - | - | 5,909 | 5,909 | | |
| II | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | | | | | 22,750 | - | - | - | 7,900 | 7,900 | - | |
| 1 | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBMTTQVN và Ban Dân vận tỉnh | Ủy ban MTTQVN tỉnh QN | 3477- 30/10/12 | | | 2,517 | | | | 1,000 | 1,000 | | |
| 2 | Trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Q.Nam | Tỉnh đoàn Quảng Nam | 2313- 18/7/12 | | | 4,962 | | | | 1,900 | 1,900 | | |
| 3 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Quảng Nam | Ban Xúc tiến đầu tư và HTDN Tỉnh | 3419- 25/10/12 | | | 1,750 | | | | 500 | 500 | | |
| 4 | Nhà làm việc Trung tâm quản lý Cổng thông tin điện tử Quảng Nam và Trung tâm Công nghệ thông tin - Viễn thông Quảng Nam | Sở Thông tin Truyền thông | 2984- 17/9/12 | | | 4,365 | | | | 1,500 | 1,500 | | |
| 5 | Trụ sở làm việc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh (giai đoạn 1) | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Tỉnh | 3481- 30/10/12 | | | 9,156 | | | | 3,000 | 3,000 | | |
| III | NGÀNH VHTT- PTTH-TDTT | | | | | 43,457 | - | - | - | 12,250 | 12,250 | - | |
| 1 | Sửa chữa, nâng cấp máy phát hình TOSHIBA 10 KW - Kênh 31 UHF | Đài PT-TH Quảng Nam | 3416- 25/10/12 | 7374763 | | 2,667 | | | | 1,800 | 1,800 | | |
| 2 | Cải tạo khu tiếp khách hội nghị tại Hội trường Trung tâm Văn hóa tỉnh Quảng Nam | SVHTTDL | 3425- 25/10/12 | 7375696 | | 1,752 | | | | 1,000 | 1,000 | | |
| 3 | Cải tạo nhà hát ngoài trời thành phố Hội An | Sở VHTTDL | 3483- 30/10/12 | 7375710 | | 14,911 | | | | 1,000 | 1,000 | | 3386/UBND- KTN ngày 13/9/12 của UBND Tỉnh |
| 4 | Khu công viên văn hóa tượng đài Dũng sỹ Điện Ngọc | UBND huyện Điện Bàn | 9238- 27/10/11 | 7376075 | | 9,832 | | | | 1,800 | 1,800 | | 323/TB- UBND ngày 08/10/12 của UBND Tỉnh |
| 5 | Cải tạo nâng cấp Sân vận động huyện Bắc Trà My | UBND huyện Bắc Trà My | 3003- 25/10/11 | 7320974 | | 9,547 | | | | 1,650 | 1,650 | | |
| 6 | Sân lễ hội và bến đua thuyền Câu Lâu | UBND huyện Duy Xuyên | 4629- 24/8/12 | 7379203 | | 4,748 | | | | 1,000 | 1,000 | | |
| 7 | Hỗ trợ trùng tu các di tích cấp tỉnh | Các huyện | | | | | | | | 4,000 | 4,000 | | |
| IV | NGÀNH Y TẾ - XÃ HỘI | | | | | 24,762 | 0 | 0 | 0 | 6,800 | 900 | 5,900 | |
| 1 | Bệnh viện Nhi tỉnh Quảng Nam, hạng mục: Cải tạo nền sân - đường nội bộ, hành lang nối | Sở Y tế | 2797- 28/8/12 | 7371055 | | 1,901 | | | | 700 | | 700 | |
| 2 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Nam, hạng mục: sửa chữa, cải tạo các hạng mục cũ | Sở Y tế | 3478- 30/10/12 | 7380069 | | 3,414 | | | | 1,200 | | 1,200 | |
| 3 | Trạm y tế xã Tam Ngọc | UBND thành phố Tam Kỳ | 5577- 08/10/12 | 7371175 | | 5,978 | | | | 1,200 | | 1,200 | Phân bổ về cho các huyện, thành phố |
| 4 | Trạm y tế xã Phú Thọ | UBND huyện Quế Sơn | 1311- 24/10/12 | 7380927 | | 1,544 | | | | 800 | | 800 | |
| 5 | Trạm y tế xã Duy Thu | UBND huyện Duy Xuyên | 6626- 30/10/12 | 7379027 | | 3,682 | | | | 1,000 | | 1,000 | Phân bổ về cho các huyện, thành phố |
| 6 | Trạm y tế xã Tiên Thọ | UBND huyện Tiên Phước | 4336- 22/8/12 | 7309353 | | 2,587 | | | | 900 | 900 | | |
| 7 | Trạm y tế xã Điện Tiến | UBND huyện Điện Bàn | 6244- 10/10/12 | 7379389 | | 5,656 | | | | 1,000 | | 1,000 | |
| V | GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | | | | | 30,463 | | | | 9,600 | 0 | 9,600 | |
| 1 | Trường THPT Núi Thành | Sở GD&ĐT | 223- 19/10/11 | 7013547 | 4.p | 2,389 | | | | 850 | | 850 | |
| | - HM: Nhà lớp học 4 phòng, tường rào, mương thoát nước | | | | | 2,389 | | | | 850 | | 850 | |
| 2 | Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển | Sở GD&ĐT | 215- 17/10/11 | 7242685 | 10 p | 6,869 | | | | 2,400 | | 2,400 | |
| | - HM: Khối nhà lớp học - bộ môn | | | | | 6,869 | | | | 2,400 | | 2,400 | |
| 3 | Trung tâm GDTX - HN Đại Lộc | Sở GD&ĐT | 3977- 02/12/10 | 7268440 | 6 p | 5,152 | | | | 1,800 | | 1,800 | |
| | - HM: Nhà lớp học 6 phòng; nhà hiệu bộ; tường rào, cổng ngõ | | | | | 5,152 | | | | 1,800 | | 1,800 | |
| 4 | Trường THPT Cao Bá Quát - Núi Thành | Sở GD&ĐT | 3131- 02/10/12 | 7258577 | 12.p | 5,674 | | | | 2,000 | | 2,000 | |
| | - HM: Khối học bộ môn 4 phòng; SC, cải tạo khối nhà cũ;... | | | | | 5,674 | | | | 2,000 | | 2,000 | |
| 5 | Trường THPT Nguyễn Duy Hiệu | Sở GD&ĐT | 3291- 16/10/12 | 7258591 | | 2,282 | | | | 800 | | 800 | |
| | -HM: Cải tạo nhà lớp học; san nền | | | | | 2,282 | | | | 800 | | 800 | |
| 6 | Trường Chính trị tỉnh Quảng Nam, hạng mục: Cải tạo khối nhà giảng đường | Trường Chính trị | 3169- 5/10/12 | 7371052 | | 8,097 | | | | 1,750 | | 1,750 | |
| VI | AN NINH -QUỐC PHÒNG | | | | | 552 | - | - | - | 300 | 300 | - | |
| 1 | Trạm kiểm soát An Hòa, hạng mục: Nhà làm việc | BCHBĐ Biên phòng | 3423- 25/10/12 | | | 552 | | | | 300 | 300 | | |