Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 08 thông qua ngày 04 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Sỹ
PHỤ LỤC
DANH MỤC 25 TUYẾN ĐƯỜNG ĐƯỢC ĐẶT TÊN TẠI THÀNH PHỐ HỘI AN, TỈNH QUẢNG NAM (Kèm theo Nghị quyết số 80/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 của HĐND tỉnh)
| Số TT | Vị trí | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | Tên đường |
||||||||
| 01 | KDC Cẩm Phô | Ngã ba Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Nguyễn Phúc Tần | 450 | 17.5 | Cao Hồng Lãnh |
| 02 | KDC Cẩm Phô | QT Sông Hoài | 18 tháng 8 | 480 | 17.5 | Đào Duy Từ |
| 03 | KDC Cẩm Phô | Cầu Quảng Trường Sông Hoài | Cửa kênh (Sông Thu Bồn) | 460 | 11.5 | Thoại Ngọc Hầu |
| 04 | KDC Cẩm Phô | Kênh Chùa Cầu | Ngã ba Hùng Vương - Trần Hưng đạo | 300 | 11.5 | Công Nữ Ngọc Hoa |
| 05 | KDC Tân An | Tôn Đức Thắng | Hải Thượng Lãn Ông | 500 | 13.5 | Thích Quảng Đức |
| 06 | KDC Cẩm Châu | Lê Đình Thám | Hải Thượng Lãn Ông | 150 | 12 | Đặng Văn Ngữ |
| 07 | KDC Cẩm Châu | Đặng Văn Ngữ | Phan Đình Phùng | 120 | 12 | Tôn Thất Tùng |
| 08 | KDC Cẩm Châu và Sơn Phong | Cầu Cẩm Nam | Bến đò ông Thỏa, P. Cẩm Châu | 1600 | 7.0 | Huyền Trân Công Chúa |
| 09 | KDC Cẩm Châu và Tân An | Đường Phan Đình Phùng | Hai Bà Trưng | 250 | 12 | Lê Đình Thám |
| 10 | KDC Cẩm Châu | Đường Cửa Đại | Đỗ Đăng Tuyển | 215 | 10.5 | Trần Bình Trọng |
| 11 | KDC Cẩm An | Từ ngã ba đường Lạc Long Quân (phía Điện Bàn vào Hội An) | Giáp nhà ông Lê Thanh Sang (Tổ 2, Khối Tân Thành, Cẩm An) | 2000 | 10.5 | Nguyễn Phan Vinh |
| 12 | KDC Thanh Hà | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Kênh tiêu úng khối Trảng Sỏi | 380 | 13.5 | Nguyễn Phong Sắc |
| 13 | KDC Thanh Hà | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Kênh tiêu úng khối Trảng Sỏi | 380 | 10.5 | Bế Văn Đàn |
| 14 | KDC Thanh Hà | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Kênh tiêu úng khối Trảng Sỏi | 320 | 10.5 | Phan Đình Giót |
| 15 | KDC Thanh Hà | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Kênh tiêu úng khối Trảng Sỏi | 320 | 10.5 | Tô Vĩnh Diện |
| 16 | KDC Thanh Hà | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Kênh tiêu úng khối Trảng Sỏi | 320 | 13.5 | Cù Chính Lan |
| 17 | KDC Thanh Hà | NVH khối Trảng Sỏi | Đường quy hoạch chạy giữa Cù Chính Lan và Tô Vĩnh Diện | 390 | 10.5 | Bùi Chát |
| 18 | KDC Thanh Hà | Hùng Vương (sau chùa An Lạc) | Nguyễn Du (kênh Sông Hoài) | 360 | 6.5 | Nguyễn Nghiễm |
| 19 | KDC Thanh Hà | Duy Tân | Phạm Phán | 600 | 5.0 | Nguyễn Khuyến |
| 20 | KDC Cẩm Nam | Cầu Cẩm Nam | Khu đóng tàu khối Thanh Nam Đông | 3200 | 13.5 | Nguyễn Tri Phương |
| 21 | KDC Cẩm Nam | Bờ kè khối Xuyên Trung | Nguyễn Tri Phương | 1300 | 5.0 | Lương Như Bích |
| 22 | KDC Cẩm Nam | Lương Như Bích | Nguyễn Tri Phương | 700 | 5.0 | Trần Trung Tri |
| 23 | KDC Cẩm Nam | Nhà ông Cư | Nguyễn Tri Phương (Tại Trường TH Trần Quốc Toản) | 1.300 | 5.0 | Nguyễn Khoa |
| 24 | KDC Cẩm Nam | Sân vận động Phường | Đường phía Tây KDC | 400 | 6.5 | Nguyễn Trung Trực |
| 25 | KDC Cẩm Nam | Sân vận động phường Cẩm Nam | Đường phía Tây KDC | 300 | 6.5 | Lê Trung Đình |