Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 08 thông qua ngày 04 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Sỹ
PHỤ LỤC
DANH SÁCH CÁC XÃ, THỊ TRẤN CÓ DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP TỪ 300 HA TRỞ LÊN (Kèm theo Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 của Hội đồng nhân dân ttỉnh Quảng Nam)
| TT | Huyện | Xã có diện tích đất lâm nghiệp từ 300 ha trở lên | Tổng số xã |
|||||
| 1 | Bắc Trà My | Trà Giác, Trà Bui, Trà Kót, Trà Giáp, Trà Ka, Trà Nú, Trà Đốc, Trà Sơn, Trà Giang, Trà Dương, Trà Tân, Trà Đông và thị trấn Trà My | 13 |
| 2 | Duy Xuyên | Duy Thu, Duy Sơn, Duy Phú, Duy Trung, Duy Hoà, Duy Trinh. | 06 |
| 3 | Đông Giang | Mà Cooih, Tư, Tà Lu, Sông Kôn, Ba, Cà Dăng, A Ting, Jơ Ngây, A Rooi, Zà Hung và thị trấn PRao | 11 |
| 4 | Hiệp Đức | Phước Trà, Thăng Phước, Hiệp Hòa, Phước Gia, Quế Thọ, Hiệp Thuận, Sông Trà, Quế Lưu, Bình Sơn, Bình Lâm, Quế Bình | 11 |
| 5 | Hội An | Tân Hiệp | 01 |
| 6 | Đại Lộc | Đại Sơn, Đại Hưng, Đại Thạnh, Đại Hồng, Đại Chánh, Đại Đồng, Đại Lãnh, Đại Quang, Đại Nghĩa và Đại Hiệp | 10 |
| 7 | Nam Giang | Đắc Pring, Ca Dy, Tà Pơ, Zuôih, La êê, Tà Bhing, Chơ Chun; La Dêê, Chà Val, Đắc Pre, Đắc Tô và thị trấn Thạnh Mỹ | 12 |
| 8 | Nam Trà My | Trà Leng, Trà Dơn, Trà Mai, Trà Cang, Trà Nam, Trà Tập, Trà Don, Trà Linh, Trà Vinh và Trà Vân | 10 |
| 9 | Nông Sơn | Quế Lâm, Phước Ninh, Quế Ninh, Quế Trung, Quế Lộc, Sơn Viên và Quế Phước | 07 |
| 10 | Núi Thành | Tam Hòa, Tam Trà, Tam Sơn, Tam Thạnh, Tam Mỹ Tây, Tam Nghĩa, Tam Hiệp, Tam Mỹ Đông, Tam Anh Nam, Tam Tiến và Tam Xuân 2 | 11 |
| 11 | Phước Sơn | Phước Hoà, Phước Hiệp, Phước Kim, Phước Mỹ, Phước Xuân, Phước Lộc, Phước Năng, Phước Thành, Phước Công, Phước Đức, Phước Chánh và thị trấn Khâm Đức | 12 |
| 12 | Phú Ninh | Tam Vinh, Tam Lãnh, Tam Lộc, Tam Dân và Tam Đại | 05 |
| 13 | Quế Sơn | Quế Xuân 2, Quế Cường, Quế Phú, Quế Phú, Quế Hiệp; Quế Phong, Quế Long, Phú Thọ, Quế Thuận, Quế An và thị trấn Đông Phú. | 11 |
| 14 | Thăng Bình | Bình Định Nam, Bình Dương, Bình Đào, Bình Phú, Bình Lãnh, Bình Trị và Bình Minh | 07 |
| 15 | Tiên Phước | Tiên Lãnh, Tiên Ngọc, Tiên Châu, Tiên Hiệp, Tiên Hà, Tiên Cảnh, Tiên Lập, Tiên An, Tiên Thọ, Tiên Sơn, Tiên Mỹ, Tiên Phong, Tiên Cẩm và Tiên Lộc | 14 |
| 16 | Tây Giang | Lăng, Avương, Dang, Tr'hy, Axan, Bhalêê, Atiêng, Anông, Gari và Ch'ơm | 10 |
| Tổng cộng | | 151 xã, thị trấn | |