Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cụ thể kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2012 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch năm 2012, nếu có nguồn tăng thu từ ngân sách địa phương, ngân sách Trung ương bổ sung hoặc có yêu cầu điều chỉnh vốn giữa các dự án cho phù hợp nhu cầu thực tế, Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chủ động điều chỉnh theo nguyên tắc đã nêu tại Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết này, nhưng không thay đổi danh mục dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, không phát sinh dự án mới và báo cáo lại Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2012
Thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 03 /2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục công trình, dự án | Kế hoạch vốn năm 2012 đã thông báo | | | | | | Kế hoạch vốn năm 2012 điều chỉnh, bổ sung | | | | | | Tăng | Giảm | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Phân theo nguồn vốn | | | | | Tổng số | Phân theo nguồn vốn | | | | | | | |
| | | | Đầu tư tập trung | Thu tiền sử dụng đất | Hỗ trợ có mục tiêu | Vốn nước ngoài | Xổ số kiến thiết | | Đầu tư tập trung | Thu tiền sử dụng đất | Hỗ trợ có mục tiêu | Vốn nước ngoài | Xổ số kiến thiết | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| | TỔNG SỐ | 68,800 | 60,800 | 5,000 | - | - | 3,000 | 109,274 | 60,800 | 5,000 | 23,000 | - | 20,474 | 44,261 | 3,787 | |
| I | ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ | 68,800 | 60,800 | 5,000 | - | - | 3,000 | 109,274 | 60,800 | 5,000 | 23,000 | - | 20,474 | 44,261 | 3,787 | |
| I.1 | Thực hiện dự án | 67,200 | 59,200 | 5,000 | - | - | 3,000 | 108,081 | 59,607 | 5,000 | 23,000 | - | 20,474 | 43,948 | 3,067 | |
| I.1.1 | Công nghiệp | 54,250 | 49,250 | 5,000 | - | - | - | 77,250 | 49,250 | 5,000 | 23,000 | - | - | 25,930 | 2,930 | |
| 1 | CSHT Khu Công nghiệp Giao Long | 9,400 | 8,400 | 1,000 | | | | 6,470 | 6,470 | | | | | | 2,930 | |
| 2 | CSHT Khu Công nghiệp An Hiệp | 18,000 | 14,000 | 4,000 | | | | 35,500 | 12,500 | | 23,000 | | | 17,500 | | |
| 3 | CSHT Khu Công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2) | 26,850 | 26,850 | | | | | 35,280 | 30,280 | 5,000 | | | | 8,430 | | |
| I.1.2 | Công cộng | 1,500 | 1,500 | - | - | - | - | 1,674 | 1,674 | - | - | - | - | 311 | 137 | |
| 1 | Nâng cấp, mở rộng Nhà máy nước Long Định | 1,000 | 1,000 | | | | | 863 | 863 | | | | | | 137 | |
| 2 | Nhà máy nước Phú Đức | 500 | 500 | | | | | 811 | 811 | | | | | 311 | | |
| I.1.3 | Giao thông vận tải | 7,150 | 7,150 | - | - | - | - | 7,150 | - | - | - | - | 7,150 | - | - | |
| 1 | Mở rộng mặt đường, xây dựng hệ thống thoát nước, vỉa hè đoạn Hàm Luông cầu Cái Cấm phía Mỏ Cày Bắc | 1,500 | 1,500 | | | | | 1,500 | | | | | 1,500 | | | |
| 2 | Đường nối từ Đoàn Hoàng Minh đến tuyến tránh QL.60 | 1,650 | 1,650 | | | | | 1,650 | | | | | 1,650 | | | |
| 3 | Xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước dọc, cây xanh, chiếu sáng đường vào cầu Hàm Luông phía thành phố Bến Tre | 4,000 | 4,000 | | | | | 4,000 | | | | | 4,000 | | | |
| I.1.4 | Giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 3,300 | 300 | - | - | - | 3,000 | 18,258 | 7,450 | - | - | - | 10,808 | 14,958 | - | 0 |
| 1 | Trường Trung cấp nghề Bến Tre | 3,000 | | | | | 3,000 | 9,600 | | | | | 9,600 | 6,600 | | Thu hồi ngân sách tỉnh 6.600 triệu |
| 2 | Trường THPT Phan Liêm (THPT An Hoà Tây) | - | | | | | | 2,143 | 2,143 | | | | | 2,143 | | Thu hồi ngân sách tỉnh |
| 3 | Trường THPT Nguyễn Huệ (THPT Phú Túc) | - | | | | | | 2,081 | 2,081 | | | | | 2,081 | | Thu hồi ngân sách tỉnh |
| 4 | Trường THCS Tiên Thuỷ | 300 | 300 | | | | | 4,434 | 3,226 | | | | 1,208 | 4,134 | | Thu hồi ngân sách tỉnh 4.134 triệu |
| I.1.5 | Y tế | - | - | - | - | - | - | 2,516 | - | - | - | - | 2,516 | 2,516 | - | |
| 1 | Bệnh viện đa khoa Minh Đức (hỗ trợ cho công tác GPMB) | - | | | | | | 2,516 | | | | | 2,516 | 2,516 | | Thu hồi ngân sách tỉnh |
| I.1.6 | Quản lý nhà nước | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | 1,233 | 1,233 | - | - | - | - | 233 | - | |
| 1 | Trụ sở UBND thị trấn Ba Tri | 1,000 | 1,000 | | | | | 1,233 | 1,233 | | | | | 233 | | |
| I.2 | Chuẩn bị đầu tư | 1,600 | 1,600 | - | - | - | - | 1,193 | 1,193 | - | - | - | - | 313 | 720 | |
| 1 | Nâng cấp Cảng Giao Long | 200 | 200 | | | | | 50 | 50 | | | | | | 150 | |
| 2 | Tuyến tránh thị trấn Phước Mỹ Trung | 200 | 200 | | | | | 100 | 100 | | | | | | 100 | |
| 3 | Mở rộng ĐT.884 (ngã tư Tân Thành - KCN An Hiệp) | 200 | 200 | | | | | 75 | 75 | | | | | | 125 | |
| 4 | Đường dọc bờ Nam sông Bến Tre (từ Cầu Kinh đến sông Hàm Luông | 200 | 200 | | | | | 29 | 29 | | | | | | 171 | |
| 5 | Đường huyện 173 (từ ngã tư Tuần Đậu đến tượng đài 516 huyện Ba Tri) | 200 | 200 | | | | | 400 | 400 | | | | | 200 | | |
| 6 | Đường Bắc Nam Bình Đại - Ba Tri - Thạnh Phú | 200 | 200 | | | | | 279 | 279 | | | | | 79 | | |
| 7 | Cầu Hoàng Lam | 200 | 200 | | | | | 234 | 234 | | | | | 34 | | |
| 8 | Trụ sở Trung tâm Nước sạch và VSMT NT | 200 | 200 | | | | | 26 | 26 | | | | | | 174 | |
| II | ĐIỀU CHỈNH TÊN GỌI DỰ ÁN THEO KẾT LUẬN THẨM ĐỊNH CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Giống cây trồng Cái Mơn (CSHT làng nghề) | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | CSHT phục vụ nuôi trồng thuỷ sản (đường và cầu Bà Hiền) | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | CSHT phục vụ nuôi trồng thuỷ sản (đường vào K22 - Thạnh phú) | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | CSHT phục vụ nuôi thuỷ sản huyện Bình Đại (đoạn từ rạch Vũng Luông đến rạch Thừa Mỹ dài 2,5km) | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu - cầu An Hoá); đoạn từ trước khu công nghiệp đến đường vào Cảng Giao Long | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | ĐIỀU CHỈNH VĂN BẢN PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đề án “Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện và bệnh viện đa khoa khu vực liên huyện giai đoạn 2008-2010” | | | | | | | | | | | | | | | Vốn đối ứng theo Quyết định số 47/2008/QĐ-TTg ngày 02/4/2008 của Thủ tướng Chính phủ |
| 2 | Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền | | | | | | | | | | | | | | | Phê duyệt chủ trương theo Công văn số 3658/UBND-TCĐT ngày 08/9/2009 |
| 3 | Trường Trung cấp nghề Mỏ Cày Bắc | | | | | | | | | | | | | | | Phê duyệt chủ trương theo Công văn số 1940/UBND-TCĐT ngày 19/5/2011 |
| 4 | Trường Trung học phổ thông Trần Văn Kiết | | | | | | | | | | | | | | | Phê duyệt chủ trương theo Công văn số 4243/UBND-TCĐT ngày 21/10/2010 |