Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh năm 2009, nếu có nguồn vốn tăng thu từ ngân sách địa phương, bổ sung từ ngân sách Trung ương hoặc có yêu cầu điều chỉnh vốn giữa các dự án cho phù hợp nhu cầu vốn thực tế, Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chủ động bàn bạc thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để bố trí, điều chỉnh theo hướng tập trung vốn cho các dự án thanh toán nợ, vốn đối ứng ODA và dự án hoàn thành, nhưng không thay đổi danh mục dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, không phát sinh dự án mới (trừ các dự án thanh toán nợ và dự án được Trung ương bổ sung vốn), sau đó sẽ báo cáo lại Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giúp Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được kỳ họp thứ 17, Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa VII thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2009 và có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Huỳnh Văn Be
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 22/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
| Số thứ tự | Danh mục công trình | Kế hoạch đã thông báo | Kế hoạch sửa đổi, bổ sung | Tăng vốn | Giảm vốn | Ghi chú |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | Tổng vốn sửa đổi, bổ sung | 77,570 | 77,570 | 39,800 | 39,800 | |
| I | NGUỒN VỐN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CỦA TRUNG ƯƠNG | 40,000 | 40,000 | 20,000 | 20,000 | |
| | Thực hiện dự án | 40,000 | 40,000 | 20,000 | 20,000 | |
| 1 | Cầu Bến Tre 1 | 20,000 | | | 20,000 | |
| 2 | Tuyến tránh thị trấn Giồng Trôm | 20,000 | 40,000 | 20,000 | | |
| II | NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 22,400 | 22,400 | 15,200 | 15,200 | |
| a) | Thực hiện dự án: | 21,100 | 21,500 | 14,400 | 14,000 | |
| 1 | Trụ sở Thanh tra tỉnh | | 700 | 700 | | |
| 2 | Tin học hóa CCHC tại UBND thị xã | | 500 | 500 | | |
| 3 | Tin học hóa CCHC tại UBND huyện Châu Thành | | 500 | 500 | | |
| 4 | Nhà lưu trữ Văn phòng Tỉnh uỷ | 3,100 | 6,100 | 3,000 | | |
| 5 | Sửa chữa nâng cấp Khu chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Bắc | | 7,000 | 7,000 | | Hoàn trả tạm ứng ngân sách |
| 6 | Trụ sở Công an tỉnh | 13,000 | | | 13,000 | Hoàn trả tạm ứng ngân sách |
| 7 | Nhà làm việc Ban Chỉ huy Quân sự các huyện | 3,000 | 4,500 | 1,500 | | B/s vốn Ban CHQS Thạnh Phú 1,5 tỷ |
| 8 | Cống đầu kênh mới Long Hòa | 1,000 | | | 1,000 | |
| 9 | Trung tâm Lưu trữ tỉnh Bến Tre | 1,000 | 2,200 | 1,200 | | |
| b) | Chuẩn bị đầu tư: | 1,300 | 900 | 800 | 1,200 | |
| 1 | Đường Ngô Quyền nối dài | 100 | 317 | 217 | | |
| 2 | Trường Quân sự địa phương | 1,000 | | | 1,000 | |
| 3 | Cụm CN và khu dân cư Bình Phú khu A | 100 | | | 100 | |
| 4 | Cụm dân cư Bình Phú khu B | 100 | | | 100 | |
| 5 | Khu CN Giao Long (giai đoạn 2) | | 200 | 200 | | |
| 6 | Vỉa hè thoát nước dọc, cây xanh,chiếu sáng đường vào cầu Hàm Luông | | 183 | 183 | | |
| 7 | Mở rộng ĐT.884 đoạn từ ngã tư Tân Thành - Khu Công nghiệp An Hiệp | | 200 | 200 | | |
| III | NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT | 9,170 | 9,170 | 4,100 | 4,100 | |
| a) | Dự án hoàn thành (thanh toán nợ): | 4,470 | 2,690 | 220 | 2,000 | |
| 1 | Trung tâm BVSKBMTE-KHHGĐ | 1,000 | | | 1,000 | |
| 2 | Trung tâm văn hóa Thạnh Phú | 1,000 | | | 1,000 | |
| 3 | Công viên QL.60 Tam Phước - Châu Thành | 2,470 | 2,690 | 220 | | |
| b) | Thực hiện dự án: | 4,700 | 6,480 | 3,880 | 2,100 | |
| 1 | Nhà máy nước An Ngãi Trung - An Phú Trung | | 2,600 | 2,600 | | |
| 2 | Nhà máy nước Tân Hào | | 500 | 500 | | |
| 3 | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Châu Thành | 1,700 | 2,480 | 780 | | |
| 4 | Đề án nâng cấp BV đa khoa huyện 2008-2010 | 2,000 | 700 | | 1,300 | |
| 5 | Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh (giai đoạn 2) | 1,000 | 200 | | 800 | |
| IV | NGUỒN VỐN SỬ DỤNG ĐẤT | 6,000 | 6,000 | 500 | 500 | |
| a) | Thực hiện dự án: | 5,000 | 5,232 | 232 | | |
| 1 | Đo vẽ bản đồ địa chính huyện Bình Đại | 5,000 | 5,232 | 232 | | |
| b) | Chuẩn bị đầu tư | 1,000 | 768 | 268 | 500 | |
| 1 | Trường Quân sự địa phương | 1,000 | 500 | | 500 | |
| 2 | TĐC phục vụ bố trí dân cư vùng có nguy cơ sạt lở bờ sông Chợ Lách | | 268 | 268 | | |