Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo
QUY ĐỊNH
TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA CHO NGÂN SÁCH CẤP XÃ THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
| TT | Tên huyện, thành phố/xã, phường, thị trấn | Tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia theo tỷ lệ ngân sách xã, phường, thị trấn được hưởng | Các xã, thị trấn có tỷ lệ % các khoản thu phân chia dưới 70%, được hưởng tối thiểu 70% từ khoản thu lệ phí trước bạ nhà đất và thuế TNCN từ chuyển quyền sử dụng đất |
|||||
| I | THÀNH PHỐ BẾN TRE | | |
| 1 | Phường 1 | 44% | |
| 2 | Phường 2 | 11% | |
| 3 | Phường 3 | 25% | |
| 4 | Phường 4 | 60% | |
| 5 | Phường 5 | 39% | |
| 6 | Phường 6 | 56% | |
| 7 | Phường 7 | 35% | |
| 8 | Phường 8 | 60% | |
| 9 | Phường Phú Khương | 19% | |
| 10 | Phường Phú Tân | 24% | |
| 11 | Xã Bình Phú | 60% | 70% |
| 12 | Xã Nhơn Thạnh | 60% | 70% |
| 13 | Xã Phú Nhuận | 60% | 70% |
| 14 | Xã Mỹ Thạnh An | 60% | 70% |
| 15 | Xã Phú Hưng | 41% | 70% |
| 16 | Xã Sơn Đông | 60% | 70% |
| II | HUYỆN CHÂU THÀNH | | |
| 1 | Tất cả các xã, thị trấn của huyện Châu Thành | 100% | |
| III | HUYỆN GIỒNG TRÔM | | |
| 1 | Mỹ Thạnh | 54% | 70% |
| 2 | Thị trấn | 48% | 70% |
| 3 | Các xã còn lại của huyện Giồng Trôm | 100% | |
| IV | HUYỆN MỎ CÀY NAM | | |
| 1 | Thị trấn | 0% | 70% |
| 2 | An Thạnh | 89% | |
| 3 | Các xã còn lại của huyện Mỏ Cày Nam | 100% | |
| V | HUYỆN MỎ CÀY BẮC | | |
| 1 | Phước Mỹ Trung | 90% | |
| 2 | Các xã còn lại của huyện Mỏ Cày Bắc | 100% | |
| VI | HUYỆN CHỢ LÁCH | | |
| 1 | Thị trấn | 62% | 70% |
| 2 | Vĩnh Thành | 94% | |
| 3 | Các xã còn lại của huyện Chợ Lách | 100% | |
| VII | HUYỆN BA TRI | | |
| 1 | Thị trấn | 60% | 70% |
| 2 | Các xã còn lại của huyện Ba Tri | 100% | |
| VIII | HUYỆN BÌNH ĐẠI | | |
| 1 | Thị trấn | 21% | 70% |
| 2 | Thừa Đức | 0% | 70% |
| 3 | Thới Thuận | 0% | 70% |
| 4 | Các xã còn lại của huyện Bình Đại | 100% | |
| IX | HUYỆN THẠNH PHÚ | | |
| 1 | Thị trấn | 64% | 70% |
| 2 | Các xã còn lại của huyện Thạnh Phú | 100% | |