Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về số giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ và số dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 của Bộ Tài chính thì Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thoả thuận với Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy định của Trung ương và Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm báo cáo lại với Hội đồng nhân dân tại kỳ họp giữa năm 2014.
2. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện đồng bộ, có hiệu quả dự toán ngân sách tỉnh năm 2014.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá VIII - kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Nội dung | Dự toán 2014 | |
||||
| | Trung ương giao | HĐND tỉnh giao |
| 1 | 2 | 3 |
| Tổng thu ngân sách (A+B+C) | 4.449.180 | 4.548.180 |
| Trong đó: Thu NSĐP được hưởng | 4.410.550 | 4.509.580 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 1.400.000 | 1.499.000 |
| Trong đó: Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp | 1.361.370 | 1.460.400 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước TW | 207.000 | 261.070 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 92.000 | 92.000 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 6.750 | 6.750 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước | 108.000 | 162.000 |
| - Thuế môn bài | 250 | 250 |
| - Thu khác | | 70 |
| 2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương | 103.000 | 106.090 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 60.030 | 63.120 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 39.900 | 39.900 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước | 330 | 330 |
| - Thuế tài nguyên | 2.200 | 2.200 |
| - Thuế môn bài | 260 | 260 |
| - Các khoản thu khác | 280 | 280 |
| 3. Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN | 13.000 | 13.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 5.500 | 5.500 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 7.390 | 7.390 |
| - Tiền thuê mặt đất, mặt nước | - | - |
| - Thuế môn bài | 80 | 80 |
| - Các khoản thu khác | 30 | 30 |
| 4. Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh | 529.600 | 529.600 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 423.100 | 423.100 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 76.000 | 76.000 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước | 11.200 | 11.200 |
| - Thuế tài nguyên | 1.000 | 1.000 |
| - Thuế môn bài | 15.000 | 15.000 |
| - Các khoản thu khác | 3.300 | 3.300 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 81.000 | 83.210 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.400 | 1.400 |
| 7. Thuế thu nhập cá nhân | 175.000 | 180.580 |
| 8. Thuế bảo vệ môi trường | 85.000 | 85.000 |
| 9. Thu phí, lệ phí | 24.000 | 25.780 |
| - Phí, lệ phí Trung ương | 9.200 | 9.200 |
| 10. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 7.000 | 7.620 |
| 11. Tiền sử dụng đất | 60.000 | 85.000 |
| 12. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 27.000 | 28.240 |
| 13. Thu khác | 72.000 | 76.210 |
| Trong đó: Thu phạt an toàn giao thông | 42.000 | 42.000 |
| 14. Các khoản thu tại xã | 15.000 | 16.200 |
| B. Thu bổ sung từ NS Trung ương | 3.049.180 | 3.049.180 |
| - Bổ sung cân đối | 1.585.506 | 1.585.506 |
| - Bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP | 623.608 | 623.608 |
| + Chương trình mục tiêu quốc gia | 108.226 | 108.226 |
| + Thực hiện các dự án, công trình quan trọng, chính sách theo quy định | 515.382 | 515.382 |
| - Bổ sung tiền lương tối thiểu 830.000; 1.050.000; 1.150.000đ/tháng | 840.066 | 840.066 |
| C. Thu huy động đầu tư theo Khoản 3, Điều 8 | | |
| D. Thu để lại chi quản lý qua ngân sách | - | 540.000 |
| Trong đó: Thu xổ số kiến thiết | | 540.000 |
| TỔNG SỐ (A+B+C+D) | 4.449.180 | 5.088.180 |
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm 2014 | |
||||
| | Dự toán Trung ương giao | Dự toán HĐND giao |
| 1 | 2 | 3 |
| Tổng chi ngân sách địa phương quản lý (A+B) | 4.410.550 | 4.509.580 |
| A. Chi cân đối NSĐP (I - >VI) | 3.786.942 | 3.997.110 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 267.000 | 292.000 |
| 1. Chi đầu tư XDCB tập trung | 205.000 | 205.000 |
| 2. Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 60.000 | 85.000 |
| 3. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN theo chế độ | 2.000 | 2.000 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 3.443.202 | 3.589.050 |
| 1. Chi sự nghiệp kinh tế | | 201.587 |
| 2. Chi sự nghiệp môi trường | 39.850 | 22.568 |
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1.725.603 | 1.725.603 |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | | 1.625.432 |
| - Chi đào tạo và dạy nghề | | 100.171 |
| 4. Chi sự nghiệp y tế | | 437.108 |
| 5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 18.250 | 18.250 |
| 6. Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin | | 35.015 |
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | | 10.591 |
| 8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | | 16.766 |
| 9. Chi đảm bảo xã hội | | 153.305 |
| 10. Chi quản lý hành chính | | 842.752 |
| 11. Chi an ninh - quốc phòng | | 78.880 |
| - Chi quốc phòng | | 57.107 |
| - Chi an ninh | | 21.773 |
| 12. Chi khác ngân sách | | 46.625 |
| III. CHI LẬP HOẶC BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | 1.000 | 1.000 |
| IV. DỰ PHÒNG | 75.740 | 75.740 |
| V. TẠO NGUỒN THỰC HIỆN LƯƠNG MỚI | - | 36.400 |
| VI. CHI TRẢ NỢ GỐC, LÃI VAY | | 2.920 |
| B. Các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình 135, dự án trồng mới 5 triệu ha rừng và một số chương trình, dự án, nhiệm vụ khác từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTƯ | 623.608 | 512.470 |
| I. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | 108.226 | 108.226 |
| - Vốn đầu tư XDCB | 58.320 | 58.320 |
| - Vốn sự nghiệp | 49.906 | 49.906 |
| II. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU KHÁC | 515.382 | 404.244 |
| 1. Vốn đầu tư XDCB | 345.100 | 345.100 |
| Trong đó: Vốn ODA | 75.000 | 75.000 |
| 2. Vốn sự nghiệp | 170.282 | 59.144 |
| C. Chi quản lý qua ngân sách | - | 540.000 |
| Trong đó: Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết | | 540.000 |
| TỔNG CỘNG ( A+B+C) | 4.410.550 | 5.049.580 |
PHỤ LỤC SỐ 01
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Nội dung | Thành phố | Châu Thành | Giồng Trôm | Mỏ Cày Nam | Mỏ Cày Bắc | Chợ Lách | Thạnh Phú | Ba Tri | Bình Đại | Cộng huyện | Tỉnh | Toàn tỉnh |
||||||||||||||
| I. TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (1->14) | 159.700 | 69.610 | 55.090 | 34.350 | 29.980 | 37.650 | 72.210 | 68.840 | 109.670 | 637.100 | 861.900 | 1.499.000 |
| 1. Thu từ DNNN Trung ương | | | | | | | | | | | 261.070 | 261.070 |
| 2. Thu từ DNNN địa phương | 2.350 | 1.700 | 1.180 | 360 | 520 | 520 | 410 | 1.550 | 710 | 9.300 | 96.790 | 106.090 |
| 3. Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | | | | | | | 13.000 | 13.000 |
| 4. Thu từ khu vực công thương | 76.000 | 22.700 | 20.600 | 16.200 | 12.000 | 15.000 | 55.000 | 28.700 | 72.600 | 318.800 | 210.800 | 529.600 |
| 5. Thuế bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 60 | 84.940 | 85.000 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 | 0 | 530 | 20 | 800 | 1.400 | - | 1.400 |
| 7. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 4.550 | 850 | 500 | 440 | 450 | 500 | 10 | 120 | 200 | 7.620 | - | 7.620 |
| 8. Lệ phí trước bạ | 23.900 | 10.800 | 8.750 | 7.000 | 4.700 | 5.600 | 5.450 | 9.800 | 7.210 | 83.210 | - | 83.210 |
| 9. Thu tiền cho thuế mặt đất, mặt nước | 15.000 | 860 | 700 | 550 | 270 | 280 | 400 | 700 | 1.000 | 19.760 | 8.480 | 28.240 |
| 10. Thuế thu nhập cá nhân | 13.400 | 9.300 | 7.200 | 4.000 | 2.550 | 4.120 | 2.780 | 5.650 | 6.700 | 55.700 | 124.880 | 180.580 |
| 11. Tiền sử dụng đất | 14.000 | 14.200 | 8.500 | 1.700 | 4.000 | 4.500 | 1.700 | 12.000 | 7.000 | 67.600 | 17.400 | 85.000 |
| 12. Thu phí và lệ phí | 2.300 | 2.300 | 1.550 | 1.350 | 1.340 | 930 | 830 | 1.300 | 1.550 | 13.450 | 12.330 | 25.780 |
| Trong đó phí, lệ phí TW | 760 | 700 | 550 | 750 | 650 | 550 | 350 | 550 | 900 | 5.760 | 3.440 | 9.200 |
| 13. Thu khác | 7.800 | 6.500 | 5.200 | 2.600 | 4.000 | 6.000 | 3.700 | 5.400 | 2.800 | 44.000 | 32.210 | 76.210 |
| Trong đó thu phạt ATGT | 5.000 | 4.000 | 2.500 | 1.800 | 2.900 | 2.800 | 2.700 | 2.500 | 1.550 | 25.750 | 16.250 | 42.000 |
| 14. Các khoản thu tại xã | 400 | 400 | 800 | 150 | 150 | 200 | 1.400 | 3.600 | 9.100 | 16.200 | - | 16.200 |
| II. CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSĐP (1->2) | 159.454 | 137.993 | 130.158 | 106.271 | 87.805 | 89.891 | 125.851 | 141.185 | 137.367 | 1.115.975 | 3.285.379 | 4.509.580 |
| 1. Thu ngân sách địa phương được hưởng | 112.812 | 64.410 | 51.610 | 31.980 | 26.780 | 34.620 | 69.560 | 64.990 | 106.975 | 563.737 | 896.663 | 1.460.400 |
| - Các khoản thu 100% | 23.290 | 19.550 | 13.550 | 3.690 | 6.390 | 8.780 | 5.120 | 19.390 | 19.000 | 118.760 | 176.170 | 294.930 |
| - Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (%) điều tiết | 89.522 | 44.860 | 38.060 | 28.290 | 20.390 | 25.840 | 64.440 | 45.600 | 87.975 | 444.977 | 720.493 | 1.165.470 |
| 2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 46.642 | 73.583 | 78.548 | 74.291 | 61.025 | 55.271 | 56.291 | 76.195 | 30.392 | 552.238 | 2.388.716 | 3.049.180 |
| 2.1. Bổ sung cân đối | 12.211 | 42.564 | 45.644 | 41.847 | 38.488 | 32.691 | 38.063 | 38.368 | 16.036 | 305.912 | 1.279.594 | 1.585.506 |
| 2.2. Bổ sung có mục tiêu | 34.431 | 31.019 | 32.904 | 32.444 | 22.537 | 22.580 | 18.228 | 37.827 | 14.356 | 246.326 | 1.109.122 | 1.463.674 |
| - Bổ sung tiền lương cơ sở 830, 1.050, 1.150 nghìn đồng | 18.217 | 26.076 | 27.044 | 27.100 | 19.101 | 19.190 | 14.841 | 32.767 | 12.057 | 196.393 | 643.673 | 840.066 |
| - Bổ sung thực hiện các chính sách theo quy định | 16.214 | 4.943 | 5.860 | 5.344 | 3.436 | 3.390 | 3.387 | 5.060 | 2.299 | 49.933 | 465.449 | 515.382 |
| - Bổ sung thực hiện CTMTQG | | | | | | | | | | | 108.226 | 108.226 |
| III. NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH | | | | | | | | | | | 540.000 | 540.000 |
| Thu xổ số kiến thiết | | | | | | | | | | | 540.000 | 540.000 |
PHỤ LỤC SỐ 02
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, CẤP TỈNH NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Nội dung | Thành phố | Châu Thành | Giồng Trôm | Mỏ Cày Nam | Mỏ Cày Bắc | Chợ Lách | Thạnh Phú | Ba Tri | Bình Đại | Cộng huyện | Cấp tỉnh | Tổng cộng |
||||||||||||||
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐP QUẢN LÝ (A+B) | 159.454 | 137.993 | 130.158 | 106.271 | 87.805 | 89.891 | 125.851 | 141.185 | 137.367 | 1.115.975 | 3.393.605 | 4.509.580 |
| A. Chi cân đối NSĐP (I->VI) | 159.454 | 137.993 | 130.158 | 106.271 | 87.805 | 89.891 | 125.851 | 141.185 | 137.367 | 1.115.975 | 2.881.135 | 3.997.110 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 20.000 | 18.700 | 13.000 | 5.200 | 7.600 | 8.500 | 6.300 | 16.500 | 11.800 | 107.600 | 184.400 | 292.000 |
| Trong đó: | | | | | | | | | | | | |
| - Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | | | | 53.000 | 53.000 |
| - Chi khoa học và công nghệ | | | | | | | | | | | 9.000 | 9.000 |
| 1. Chi đầu tư XDCB tập trung | 6.000 | 4.500 | 4.500 | 3.500 | 3.600 | 4.000 | 4.600 | 4.500 | 4.800 | 40.000 | 165.000 | 205.000 |
| 2. Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 14.000 | 14.200 | 8.500 | 1.700 | 4.000 | 4.500 | 1.700 | 12.000 | 7.000 | 67.600 | 17.400 | 85.000 |
| 3. Chi đầu tư và hỗ trợ DN theo chế độ | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2.000 | 2.000 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 135.713 | 116.533 | 114.562 | 98.571 | 78.205 | 77.116 | 110.251 | 120.861 | 114.998 | 966.810 | 2.622.240 | 3.589.050 |
| 1. Chi sự nghiệp kinh tế | 42.180 | 9.259 | 5.150 | 3.906 | 3.526 | 3.506 | 7.776 | 4.791 | 8.075 | 88.169 | 113.418 | 201.587 |
| 2. Chi sự nghiệp môi trường | 5.908 | 1.228 | 2.528 | 908 | 812 | 764 | 2.032 | 1.076 | 2.000 | 17.256 | 5.312 | 22.568 |
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1.155 | 1.928 | 1.444 | 1.374 | 1.061 | 956 | 2.419 | 1.163 | 2.348 | 13.848 | 1.711.755 | 1.725.603 |
| - Chi đào tạo, dạy nghề | 1.036 | 1.769 | 1.274 | 1.225 | 950 | 845 | 2.289 | 973 | 2.214 | 12.575 | 87.596 | 100.171 |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 119 | 159 | 170 | 149 | 111 | 111 | 130 | 190 | 134 | 1.273 | 1.624.159 | 1.625.432 |
| 4. Chi Sự nghiệp y tế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 437.108 | 437.108 |
| 5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18.250 | 18.250 |
| 6. Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin | 2.024 | 1.816 | 1.726 | 1.903 | 1.553 | 1.387 | 1.497 | 1.992 | 1.844 | 15.742 | 19.273 | 35.015 |
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 809 | 740 | 700 | 653 | 493 | 510 | 541 | 786 | 859 | 6.091 | 4.500 | 10.591 |
| 8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 562 | 638 | 465 | 445 | 350 | 347 | 500 | 806 | 648 | 4.761 | 12.005 | 16.766 |
| 9. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 7.671 | 13.758 | 14.175 | 15.895 | 10.673 | 9.174 | 10.854 | 15.002 | 11.726 | 108.928 | 44.377 | 153.305 |
| 10. Chi quản lý hành chính | 65.548 | 78.292 | 79.257 | 66.989 | 54.138 | 53.490 | 72.064 | 85.469 | 72.963 | 628.210 | 214.542 | 842.752 |
| 11. Chi quốc phòng - an ninh | 7.672 | 6.678 | 7.269 | 5.364 | 3.959 | 3.677 | 6.726 | 6.838 | 7.697 | 55.880 | 23.000 | 78.880 |
| - Chi quốc phòng | 4.713 | 4.567 | 4.944 | 3.203 | 2.691 | 2.584 | 5.000 | 4.114 | 5.791 | 37.607 | 19.500 | 57.107 |
| - Chi an ninh | 2.959 | 2.111 | 2.325 | 2.161 | 1.268 | 1.093 | 1.726 | 2.724 | 1.906 | 18.273 | 3.500 | 21.773 |
| 12. Chi khác ngân sách | 2.184 | 2.196 | 1.848 | 1.134 | 1.640 | 3.305 | 5.842 | 2.938 | 6.838 | 27.925 | 18.700 | 46.625 |
| III. CHI LẬP HOẶC BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.000 | 1.000 |
| IV. DỰ PHÒNG | 3.741 | 2.760 | 2.596 | 2.500 | 2.000 | 3.000 | 3.100 | 2.824 | 6.771 | 29.292 | 46.448 | 75.740 |
| V. TẠO NGUỒN THỰC HIỆN LƯƠNG MỚI | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.275 | 6.200 | 1.000 | 3.798 | 12.273 | 24.127 | 36.400 |
| VI. CHI TRẢ NỢ GỐC, LÃI VAY | | | | | | | | | | | 2.920 | 2.920 |
| B. Các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình 135, dự án trồng mới 5 triệu ha rừng và một số chương trình dự án, nhiệm vụ khác từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW | | | | | | | | | | | 512.470 | 512.470 |
| I. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | | | | | | | | | | | 108.226 | 108.226 |
| 1. Vốn đầu tư XDCB | | | | | | | | | | | 58.320 | 58.320 |
| 2. Vốn sự nghiệp | | | | | | | | | | | 49.906 | 49.906 |
| II CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU KHÁC | | | | | | | | | | | 404.244 | 404.244 |
| 1. Vốn đầu tư XDCB | | | | | | | | | | | 345.100 | 345.100 |
| 2. Vốn sự nghiệp | | | | | | | | | | | 59.144 | 59.144 |
| C. Chi quản lý qua ngân sách | | | | | | | | | | | 540.000 | 540.000 |
| 1. Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết | | | | | | | | | | | 540.000 | 540.000 |
| TỔNG CỘNG (A+B+C) | 159.454 | 137.993 | 130.158 | 106.271 | 87.805 | 89.891 | 125.851 | 141.185 | 137.367 | 1.115.975 | 3.933.605 | 5.049.580 |
PHỤ LỤC SỐ 03
PHÂN BỔ CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
SỐ LIỆU CHI TIẾT
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Đơn vị thực hiện | Dự toán 2014 | Phần đơn vị dành để chi tăng lương | | Dự toán 2014 giao đơn vị |
|||||||
| | | | Tiết kiệm 10% | Trích từ nguồn thu | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=3-4-5 |
| I | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 138.872 | 2.281 | 1.042 | 135.549 |
| 1 | Văn phòng UBND tỉnh | 15.035 | 141 | | 14.894 |
| | Trong đó: Hoạt động TT UBND tỉnh | 6.900 | - | | 6.900 |
| 2 | VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh | 6.145 | 46 | | 6.099 |
| | Trong đó: Hoạt động TT HĐND tỉnh | 3.400 | - | | 3.400 |
| 3 | Sở Tài chính | 9.366 | 126 | | 9.240 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 1.873 | - | | 1.873 |
| 4 | Sở Tài nguyên và Môi trường và đơn vị trực thuộc | 5.496 | 107 | 17 | 5.372 |
| | Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường | 2.909 | 55 | 5 | 2.849 |
| | Chi cục Bảo vệ môi trường | 968 | 22 | 12 | 934 |
| | Chi cục Quản lý đất đai | 1.619 | 30 | | 1.589 |
| 5 | Sở Nông nghiệp và các đơn vị trực thuộc | 19.922 | 379 | 707 | 18.836 |
| 6 | Sở Tư pháp | 4.393 | 76 | 70 | 4.247 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 1.000 | - | | 1.000 |
| | Trung tâm Trợ giúp pháp lý | 2.467 | 53 | | 2.414 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 520 | - | | 520 |
| 7 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 6.290 | 103 | | 6.187 |
| 8 | Sở Xây dựng | 3.996 | 70 | | 3.926 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 482 | - | | 482 |
| 9 | Sở Thông tin và Truyền thông | 3.981 | 59 | | 3.922 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 960 | - | | 960 |
| 10 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 5.325 | 94 | | 5.231 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 400 | - | | 400 |
| 11 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 4.680 | 83 | 25 | 4.572 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 288 | - | | 288 |
| 12 | Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc | 8.089 | 157 | | 7.932 |
| 13 | Thanh tra tỉnh | 5.154 | 72 | | 5.082 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 473 | - | | 473 |
| 14 | Sở Giao thông vận tải | 4.217 | 67 | 153 | 3.998 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 688 | - | | 688 |
| 15 | Thanh tra Sở Giao thông vận tải | 2.346 | 49 | | 2.297 |
| 16 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du Lịch | 5.100 | 94 | 64 | 4.942 |
| 17 | Sở Công Thương | 5.214 | 94 | 6 | 5.114 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 150 | - | | 150 |
| 18 | Chi cục Quản lý thị trường | 6.188 | 114 | | 6.074 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 300 | - | | 300 |
| 19 | Sở Nội vụ và các đơn vị trực thuộc | 8.987 | 170 | | 8.818 |
| | VP Sở Nội vụ | 4.305 | 80 | | 4.225 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 350 | - | | 350 |
| | Ban Thi đua khen thưởng | 1.186 | 24 | | 1.162 |
| | Ban Tôn giáo | 1.803 | 26 | | 1.777 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 940 | - | | 940 |
| | Chi cục Lưu trữ | 1.693 | 40 | | 1.653 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 267 | - | | 267 |
| 20 | Sở Khoa học và Công nghệ | 3.745 | 81 | | 3.664 |
| 21 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư | 2.095 | 44 | | 2.051 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 700 | | | 700 |
| 22 | Ban Quản lý các Khu công nghiệp | 2.685 | 40 | | 2.645 |
| | Trong đó: Kinh phí ngoài khoán | 850 | - | | 850 |
| 23 | Văn phòng Ứng phó và biến đổi khí hậu | 423 | 16 | | 407 |
| II | HỆ ĐẢNG | 45.292 | 764 | - | 44.528 |
| 1 | Chi hoạt động thường xuyên | 36.331 | 764 | | 35.567 |
| 2 | Chi đặc thù khác của Đảng | 6.511 | - | | 6.511 |
| 3 | Chi sửa chữa và mua sắm TSCĐ | 2.450 | - | | 2.450 |
| III | KHỐI ĐOÀN THỂ | 18.211 | 209 | - | 18.003 |
| 1 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc | 4.894 | 42 | | 4.852 |
| | Trong đó: ND chi ngoài khoán | 1.807 | - | | 1.807 |
| 2 | Tỉnh đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 5.136 | 53 | | 5.083 |
| | Trong đó: ND chi ngoài khoán | 2.500 | - | | 2.500 |
| 3 | Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh | 3.164 | 44 | | 3.120 |
| | Trong đó: ND chi ngoài khoán | 536 | - | | 536 |
| 4 | Hội Nông dân | 2.870 | 42 | | 2.828 |
| | Trong đó: ND chi ngoài khoán | 85 | - | | 85 |
| 5 | Hội Cựu chiến binh | 2.147 | 28 | | 2.119 |
| | Trong đó: ND chi ngoài khoán | 576 | - | | 576 |
| IV | CHI HỖ TRỢ CÁC HỘI XH, NGHỀ NGHIỆP | 6.553 | 90 | - | 6.463 |
| 1 | Tỉnh hội Đông y | 561 | 12 | | 549 |
| 2 | Hội Chữ thập đỏ | 1.699 | 32 | | 1.667 |
| 3 | Hội Người mù | 468 | 14 | | 454 |
| 4 | Liên minh các Hợp tác xã | 971 | 22 | | 949 |
| 5 | Liên hiệp các hội KH và kỹ thuật | 666 | 10 | | 656 |
| 6 | Hội Nhà báo | 261 | | | 261 |
| 7 | Hội Luật gia | 179 | | | 179 |
| 8 | Hội Khuyến học | 179 | | | 179 |
| 9 | Hội Nạn nhân chất độc da cam | 500 | | | 500 |
| 10 | Hội Cựu thanh niên xung phong | 179 | | | 179 |
| 11 | Hội Sinh vật cảnh | 179 | | | 179 |
| 12 | Hội Người cao tuổi | 224 | | | 224 |
| 13 | Hội Người tiêu dùng | 191 | | | 191 |
| 14 | Hội Cựu giáo chức | 159 | | | 159 |
| 15 | Hiệp hội dừa | 137 | | | 137 |
| V | KINH PHÍ MUA XE Ô TÔ | 10.000 | - | | 10.000 |
| | Tổng cộng | 218.928 | 3.344 | 1.042 | 214.542 |
SỐ LIỆU TỔNG HỢP
| Số TT | Nội dung | Dự toán 2014 | Phần đơn vị dành để chi tăng lương | | Dự toán 2014 |
|||||||
| | | | Tiết kiệm 10% | Trích từ nguồn thu | |
| | Chi quản lý HC, Đảng, đoàn thể | | | | |
| | - Ngân sách cấp tỉnh | 218.928 | 3.344 | 1.042 | 214.542 |
| | - Ngân sách huyện | 628.210 | | | 628.210 |
| | Tổng cộng | 847.138 | 3.344 | 1.042 | 842.752 |
PHỤ LỤC SỐ 04
PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ CẤP TỈNH NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
SỐ LIỆU CHI TIẾT
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán 2014 | Phần đơn vị dành để chi tăng lương | | | Dự toán 2014 giao đơn vị |
||||||||
| | | | Tiết kiệm 10% | Nguồn chưa sử dụng hết chuyển sang | Trích từ nguồn thu | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=3-4-5-6 |
| I | SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | 1.761.849 | 20.596 | 1.138 | 28.361 | 1.711.755 |
| a | Sự nghiệp giáo dục | 1.649.010 | 20.000 | - | 22.000 | 1.607.010 |
| 1 | Sở Giáo dục và Đào tạo quản lý | 1.648.500 | 20.000 | | 22.000 | 1.606.500 |
| 2 | Tỉnh đoàn quản lý | 350 | - | | | 350 |
| 3 | Sở Văn hoá (TT văn hoá) | 160 | | | | 160 |
| b | Sự nghiệp đào tạo dạy nghề | 95.690 | 596 | 1.138 | 6.361 | 87.596 |
| 1 | Trường Trung học y tế | 6.543 | 50 | 1.138 | 980 | 4.375 |
| 2 | Đào tạo ngành y tế | 7.000 | - | | | 7.000 |
| 3 | Hoạt động đào tạo của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 9.565 | 78 | | 4 | 9.483 |
| 4 | Trường Cao đẳng Bến Tre | 29.714 | 393 | | 5.234 | 24.087 |
| 5 | Trường Chính trị | 11.999 | 75 | | 143 | 11.782 |
| 6 | Trường Trung cấp nghề Bến Tre | 2.400 | - | | | 2.400 |
| 7 | Hoạt động đào tạo cán bộ Sở Giáo dục quản lý | 7.000 | - | | | 7.000 |
| 8 | Tập huấn thông tin đối ngoại cán bộ lãnh đạo (Sở Thông tin) | 120 | | | | 120 |
| 9 | Hỗ trợ đào tạo các đơn vị HCSN | 3.500 | - | | | 3.500 |
| 10 | Dự án đào tạo Tây Nam Bộ (Sở Xây dựng) | 849 | - | | | 849 |
| 11 | Mở các lớp đào tạo để nâng cao NVCM của các đơn vị (do Sở Nội vụ quản lý) | 5.000 | - | | | 5.000 |
| 12 | Đào tạo theo dự án 50 thạc sĩ, tiến sĩ | 4.000 | - | | | 4.000 |
| 13 | Trung tâm giới thiệu việc làm | 1.800 | | | | 1.800 |
| 14 | Đào tạo cán bộ quân sự xã | 400 | - | | | 400 |
| 15 | Bồi dưỡng nguồn BT, CT UBND xã | 1.500 | - | | | 1.500 |
| 16 | Thu hút, trợ cấp đào tạo theo NQ 16 | 4.300 | - | | | 4.300 |
| c | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo khác | 17.149 | | | | 17.149 |
| II | SỰ NGHIỆP Y TẾ | 493.544 | 2.355 | 20.080 | 34.001 | 437.108 |
| 1 | Khối bệnh viện tuyến tỉnh, huyện | 205.951 | 1.220 | 19.305 | 31.524 | 153.903 |
| 2 | Khối y tế dự phòng và các Trung tâm y tế | 41.551 | 252 | 775 | 1.316 | 39.208 |
| 3 | Y tế khác | 157.783 | 589 | | 1.161 | 156.033 |
| 4 | Y tế xã | 88.259 | 294 | | | 87.965 |
| III | SỰ NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | 18.316 | 54 | | 12 | 18.250 |
| IV | SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN | 19.795 | 259 | - | 263 | 19.273 |
| 1 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 17.088 | 232 | | 263 | 16.593 |
| 2 | Hội Văn học Nghệ thuật NĐC | 1.078 | 15 | | | 1.063 |
| 3 | Nhà VH thiếu nhi | 1.429 | 12 | | | 1.417 |
| 4 | Chi sự nghiệp văn hoá khác (gia đình) | 200 | | | | 200 |
| V | SỰ NGHIỆP PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH | 4.500 | - | | - | 4.500 |
| 1 | Đài Phát thanh và Truyền hình | 4.500 | - | | | 4.500 |
| VI | SỰ NGHIỆP THỂ DỤC THỂ THAO | 12.036 | 31 | - | - | 12.005 |
| 1 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 12.036 | 31 | | | 12.005 |
| VII | SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI | 44.585 | 209 | - | - | 44.377 |
| 1 | Sở Lao động - TB và XH | 31.804 | 199 | | | 31.606 |
| 2 | Trung tâm Dạy nghề cho người khuyết tật | 281 | 10 | | | 271 |
| 3 | Các hoạt động xã hội (do Tỉnh uỷ quản lý) | 5.000 | - | | | 5.000 |
| 4 | Tiền tết các đối tượng chính sách | 7.500 | - | | | 7.500 |
| | Tổng cộng | 2.354.625 | 23.503 | 21.218 | 62.637 | 2.247.268 |
SỐ LIỆU TỔNG HỢP
| Số TT | Nội dung | Dự toán 2014 | Phần đơn vị dành để chi tăng lương | | | Dự toán 2014 giao đơn vị |
||||||||
| | | | Tiết kiệm 10% | Nguồn chưa sử dụng hết chuyển sang | Trích từ nguồn thu | |
| 1 | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 1.775.697 | 20.596 | 1.138 | 28.361 | 1.725.603 |
| | - Ngân sách cấp tỉnh | 1.761.849 | 20.596 | 1.138 | 28.361 | 1.711.755 |
| | - Ngân sách huyện | 13.848 | | | | 13.848 |
| 2 | Sự nghiệp y tế | 493.544 | 2.355 | 20.080 | 34.001 | 437.108 |
| | - Cấp tỉnh | 493.544 | 2.355 | 20.080 | 34.001 | 437.108 |
| | - Cấp huyện | | | | | |
| 3 | Sự nghiệp khoa học công nghệ | 18.316 | 54 | 0 | 12 | 18.250 |
| | - Ngân sách cấp tỉnh | 18.316 | 54 | - | 12 | 18.250 |
| | - Ngân sách huyện | | | | | |
| 4 | Sự nghiệp văn hoá thông tin | 35.537 | 259 | 0 | 263 | 35.015 |
| | - Cấp tỉnh | 19.795 | 259 | - | 263 | 19.273 |
| | - Cấp huyện | 15.742 | | | | 15.742 |
| 5 | Sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 10.591 | 0 | 0 | 0 | 10.591 |
| | - Ngân sách cấp tỉnh | 4.500 | - | - | - | 4.500 |
| | - Ngân sách huyện | 6.091 | | | | 6.091 |
| 6 | Sự nghiệp thể dục thể thao | 16.797 | 31 | 0 | 0 | 16.766 |
| | - Ngân sách cấp tỉnh | 12.036 | 31 | - | - | 12.005 |
| | - Ngân sách huyện | 4.761 | | | | 4.761 |
| 7 | Sự nghiệp đảm bảo xã hội | 153.513 | 209 | 0 | 0 | 153.305 |
| | - Ngân sách cấp tỉnh | 44.585 | 209 | - | - | 44.377 |
| | - Ngân sách huyện | 108.928 | | | | 108.928 |
| | Tổng cộng | 2.503.995 | 23.503 | 21.218 | 62.637 | 2.396.638 |
PHỤ LỤC SỐ 05
PHÂN BỔ VỐN SỰ NGHIỆP KINH TẾ - SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG VÀ CHI KHÁC NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
SỐ LIỆU CHI TIẾT
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán 2014 | Phần đơn vị dành để chi tăng lương | | Dự toán 2014 giao đơn vị |
|||||||
| | | | Tiết kiệm 10% | Trích từ nguồn thu | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=3-4-5 |
| I | SỰ NGHIỆP KINH TẾ | 114.113 | 393 | 302 | 113.418 |
| 1 | Vốn hoạt động nông nghiệp | 23.700 | 304 | 272 | 23.124 |
| 2 | Vốn sự nghiệp thuỷ lợi (Sở Nông nghiệp) | 3.500 | - | | 3.500 |
| 3 | Vốn sự nghiệp giao thông | 23.000 | - | | 23.000 |
| 4 | Vốn kiến thiết thị chính (Sở Xây dựng) | 1.800 | - | | 1.800 |
| 5 | Quy hoạch đô thị (Sở Xây dựng) | 2.900 | - | | 2.900 |
| 6 | Chi quy hoạch (Sở Văn hoá) | 305 | | | 305 |
| 7 | Đo đạt địa chính, tài nguyên biển (Sở TN-MT) | 1.400 | - | | 1.400 |
| 8 | Thuỷ lợi phí | 32.003 | - | | 32.003 |
| 9 | Hoạt động đo đạc (Chi cục Quản lý đất đai) | 1.000 | - | | 1.000 |
| 10 | Hoạt động đưa hàng Việt về nông thôn (Sở Công Thương) | 250 | - | | 250 |
| 11 | Xây dựng cơ sở dữ liệu ngành (Sở Công Thương) | 50 | - | | 50 |
| 12 | Kinh phí quy hoạch (Sở Công Thương) | 750 | - | | 750 |
| 13 | Chương trình tiết kiệm năng lượng (Sở Công Thương) | 100 | - | | 100 |
| 14 | Tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật (Sở Công Thương) | 100 | - | | 100 |
| 15 | Dự án VLAP | 5.000 | - | | 5.000 |
| 16 | Vốn thực hiện chương trình giống | 4.500 | - | | 4.500 |
| 17 | Trung tâm Khuyến công | 2.252 | 20 | | 2.232 |
| 18 | Trung tâm Xúc tiến thương mại | 1.848 | 12 | | 1.836 |
| 19 | Trung tâm DV bán ĐGTS | 286 | - | | 286 |
| 20 | Trung tâm Tin học | 1.618 | 29 | 28 | 1.561 |
| 21 | Trung tâm Công báo | 848 | 15 | 2 | 831 |
| 22 | Ban An toàn giao thông | 1.103 | 12 | | 1.091 |
| 23 | Chi bù lỗ báo (Tỉnh uỷ) | 1.800 | - | | 1.800 |
| 24 | Kinh phí phòng chống lụt bão và các nhiệm vụ chi khác | 4.000 | - | | 4.000 |
| II | SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG | 5.312 | - | - | 5.312 |
| 1 | VP Sở Tài nguyên và Môi trường | 135 | - | | 135 |
| 2 | Chi cục Bảo vệ môi trường | 4.000 | | | 4.000 |
| 3 | Hoạt động môi trường (Sở Công Thương) | 500 | - | | 500 |
| 4 | Trung tâm Quan trắc môi trường | 327 | - | | 327 |
| 5 | Hoạt động môi trường (Công an tỉnh) | 350 | - | | 350 |
| III | CHI KHÁC NGÂN SÁCH | 18.700 | - | - | 18.700 |
| 1 | Hoạt động thi đua khen thưởng | 12.000 | - | | 12.000 |
| 2 | Hỗ trợ công tác thu thuế (Cục Thuế tỉnh) | 1.200 | - | | 1.200 |
| 3 | Hỗ trợ các đơn vị ngành dọc | 3.000 | - | | 3.000 |
| 4 | Các khoản khác | 2.500 | - | | 2.500 |
| | Tổng cộng | 138.125 | 393 | 302 | 137.430 |
SỐ LIỆU TỔNG HỢP
| Số TT | Nội dung | Dự toán 2014 | Phần đơn vị dành để chi tăng lương | | Dự toán 2014 giao đơn vị |
|||||||
| | | | Tiết kiệm 10% | Trích từ nguồn thu | |
| I | SỰ NGHIỆP KINH TẾ | 202.282 | 393 | 302 | 201.587 |
| 1 | Cấp tỉnh | 114.113 | 393 | 302 | 113.418 |
| 2 | Cấp huyện | 88.169 | | | 88.169 |
| II | SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG | 22.568 | 0 | 0 | 22.568 |
| 1 | Cấp tỉnh | 5.312 | 0 | 0 | 5.312 |
| 2 | Cấp huyện | 17.256 | | | 17.256 |
| III | CHI KHÁC NGÂN SÁCH | 46.625 | 0 | 0 | 46.625 |
| 1 | Cấp tỉnh | 18.700 | 0 | 0 | 18.700 |
| 2 | Cấp huyện | 27.925 | | | 27.925 |
| | Tổng số | 271.475 | 393 | 302 | 270.780 |
PHỤ LỤC SỐ 06
PHÂN BỔ VỐN AN NINH QUỐC PHÒNG CẤP TỈNH NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
SỐ LIỆU CHI TIẾT
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán 2014 | Phần đơn vị dành để chi tăng lương | | Dự toán 2014 giao đơn vị |
|||||||
| | | | Tiết kiệm 10% | Trích từ nguồn thu | |
| I | SỰ NGHIỆP QUỐC PHÒNG | 19.500 | | | 19.500 |
| 1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 17.000 | | | 17.000 |
| 2 | Bộ chỉ huy Biên phòng tỉnh | 2.500 | | | 2.500 |
| II | CHI SỰ NGHIỆP AN NINH | 3.500 | | | 3.500 |
| 1 | Công an tỉnh | 3.500 | | | 3.500 |
| | Tổng cộng | 23.000 | | | 23.000 |
SỐ LIỆU TỔNG HỢP
| Số TT | Nội dung | Dự toán 2014 | Phần đơn vị dành để tăng lương | | Dự toán 2014 giao đơn vị |
|||||||
| | | | Tiết kiệm 10% | Trích từ nguồn thu | |
| 1 | Chi quốc phòng | 57.107 | | | 57.107 |
| | - Ngân sách cấp tỉnh | 19.500 | | | 19.500 |
| | - Ngân sách huyện | 37.607 | | | 37.607 |
| 2 | Chi an ninh | 21.773 | | | 21.773 |
| | - Ngân sách cấp tỉnh | 3.500 | | | 3.500 |
| | - Ngân sách huyện | 18.273 | | | 18.273 |
| | Tổng cộng | 78.880 | | | 78.880 |