Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá VIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo
PHỤ LỤC I
KHUNG MỨC THU PHÍ CHỢ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
1. Đối với trường hợp chợ có nhà lồng:
Đơn vị tính: Đồng/m2/ngày (hoặc phiên chợ)
| Số TT | Ngành hàng | Mức thu phí quản lý chợ trung tâm thành phố | Mức thu phí quản lý chợ thị trấn, tiểu vùng (thị tứ) | Mức thu phí chợ ở các xã |
||||||
| 1 | KD hàng lương thực, thực phẩm | 1.500-3.000 | 1.000-2.500 | 1.000-1.500 |
| 2 | KD thực phẩm công nghệ | 1.500-3.000 | 1.000-2.500 | 1.000-1.500 |
| 3 | KD kim khí điện máy | 1.500-3.500 | 1.000-3.000 | 1.000-1.500 |
| 4 | KD vải sợi, may mặc sẵn | 1.500-3.500 | 1.000-3.000 | 1.000-1.500 |
| 5 | KD đồ dùng gia đình | 1.500-3.500 | 1.000-3.000 | 1.000-1.500 |
| 6 | KD vật phẩm văn hoá giáo dục | 1.500-3.500 | 1.000-3.000 | 1.000-1.500 |
| 7 | KD thuốc và dụng cụ y tế | 1.500-3.500 | 1.000-3.000 | 1.000-1.500 |
| 8 | KD phương tiện đi lại | 1.500-3.500 | 1.000-3.000 | 500-1.500 |
| 9 | KD phân bón, thuốc trừ sâu | 1.000-1.500 | 1.000-1.500 | 500-1.000 |
| 10 | KD vật tư, dụng cụ phụ tùng khác | 1.500-3.000 | 1.000-2.500 | 500-1.500 |
| 11 | KD hàng ăn (cơm bình dân) | 1.500-3.000 | 1.000-2.500 | 1.000-1.500 |
| 12 | KD hàng uống (giải khát bình dân) | 1.500-3.000 | 1.000-2.500 | 1.000-1.500 |
| 13 | KD hàng ăn + uống (có rượu bia) | 1.500-3.000 | 1.000-2.500 | 1.000-1.500 |
| 14 | Dịch vụ phục vụ (sấy, uốn tóc, gội…) | 1.500-3.000 | 1.000-2.500 | 500- 1.000 |
| 15 | Dịch vụ sửa chữa vật phẩm tiêu dùng | 1.500-3.500 | 1.000-3.000 | 500- 1.000 |
| 16 | Dịch vụ gia công chế biến VP tiêu dùng | 1.000-1.500 | 1.000-1.500 | 500-1.000 |
2. Đối với trường hợp chợ có lầu:
Mức thu trên lầu được thu bằng 60% so với khung áp dụng chợ có nhà lồng.
3. Đối với chợ không có nhà lồng:
Mức thu được tính bằng 70% mức thu của chợ có nhà lồng.
PHỤ LỤC II
MỨC THU PHÍ CẢNG CÁ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Ghi chú |
||||||
| 1 | Phí sử dụng cảng cá | | | |
| a | Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức thu cho 1 lần vào và ra cảng (tối đa không quá 12 giờ/1 lần neo đậu) | | | |
| a.1 | Có công suất từ 6 đến 12CV | đồng | 5,000 | |
| a.2 | Có công suất từ 13 đến 30CV | đồng | 10,000 | |
| a.3 | Có công suất từ 31 đến 90CV | đồng | 15,000 | |
| a.4 | Có công suất từ 91 đến 200CV | đồng | 25,000 | |
| a.5 | Có công suất trên 200CV | đồng | 45,000 | |
| b | Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng, mức thu cho 1 lần vào và ra cảng (tối đa không quá 12 giờ/1 lần neo đậu) | | | |
| b.1 | Có trọng tải dưới 5 tấn | đồng | 10,000 | |
| b.2 | Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn | đồng | 20,000 | |
| b.3 | Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn | đồng | 50,000 | |
| b.4 | Có trọng tải trên 100 tấn | đồng | 80,000 | |
| c | Đối với phương tiện vận tải bộ, mức thu cho một lần vào và ra cảng | | | |
| c.1 | Xe gắn máy, xích lô, ba gác | đồng | 1,000 | |
| c.2 | Có trọng tải dưới 1 tấn | đồng | 5,000 | |
| c.3 | Có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn | đồng | 10,000 | |
| c.4 | Có trọng tải từ trên 2,5 tấn - 5 tấn | đồng | 15,000 | |
| c.5 | Có trọng tải từ trên 5 tấn - 10 tấn | đồng | 20,000 | |
| c.6 | Có trọng tải trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng | đồng | 25,000 | |
| d | Đối với hàng hoá, mức thu cho một lần vào và ra cảng | | | |
| d.1 | Tôm, mực, ghẹ | đồng/tấn | 10,000 | |
| d.2 | Cá ăn, nghêu, sò | đồng/tấn | 8,000 | |
| d.3 | Cá phân, cá mắm, ruốc | đồng/tấn | 5,000 | |
| d.4 | Hàng hoá khác | đồng/tấn | 4,000 | |
| 2 | Phí trông giữ xe, mức thu cho 1 lần vào và ra bãi | | | |
| a | Vào ban ngày | | | |
| a.1 | Xe đạp, xe đạp điện | đồng | 1,000 | |
| a.2 | Mô tô, xe gắn máy, xe máy điện | đồng | 2,000 | |
| a.3 | Xe ô tô | đồng | 5,000 | |
| b | Vào ban đêm | | | |
| b.1 | Xe đạp, xe đạp điện | đồng | 1,500 | |
| b.2 | Mô tô, xe gắn máy, xe máy điện | đồng | 3,000 | |
| b.3 | Xe ô tô | đồng | 7,500 | |
| c | Cả ngày lẫn đêm | | | |
| c.1 | Xe đạp, xe đạp điện | đồng | 2,000 | |
| c.2 | Mô tô, xe gắn máy, xe máy điện | đồng | 4,000 | |
| c.3 | Xe ô tô | đồng | 10,000 | |
| 3 | Phí vệ sinh | | | |
| a | Xử lý chất thải rắn, mức thu cho 1 cơ sở/một tháng | | | |
| a.1 | Các cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thuỷ sản | đồng | 100,000 | |
| a.2 | Các cơ sở sản xuất, kinh doanh các ngành nghề khác | đồng | 20,000 | |
| b | Phí xử lý nước thải | đ/m3 | 8,700 | |
| 4 | Phí sử dụng bến bãi (sử dụng mặt bằng trên cảng, mức thu cho 01m2/một tháng) | | | |
| a | Mặt bằng phục vụ sản xuất | | | |
| a.1 | Cơ khí tàu thuyền, lắp ráp ngư cụ | đồng | 10,000 | |
| a.2 | Dịch vụ xăng dầu, sản xuất nước đá | đồng | 8,000 | |
| b | Mặt bằng kinh doanh dịch vụ (thu mua, sơ chế, bảo quản) | | | |
| b.1 | Nhà phân loại | đồng | 30,000 | |
| b.2 | Từ đường chính vào 5m | đồng | 20,000 | |
| b.3 | Sau 5m đến 15m tiếp theo | đồng | 15,000 | |
| b.4 | Cách đường chính trên 20m | đồng | 10,000 | |
| c | Các dịch vụ khác | | | |
| c.1 | Từ đường chính vào 5m | đồng | 15,000 | |
| c.2 | Sau 5m đến 15m tiếp theo | đồng | 12,000 | |
| c.3 | Cách đường chính trên 20m | đồng | 10,000 | |
| d | Mặt bằng ngoài khuôn viên cảng cá (áp dụng Cảng cá An Nhơn) | đồng | 6,000 | |