Điều 4.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014, thay thế Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XV kỳ họp thứ 5 về Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XV kỳ họp thứ 7 thông qua./.
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Cục KTVBQPPL- Bộ Tư pháp; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Cao Bằng; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể; - Thường trực huyện ủy, thành ủy HĐND, UBND các huyện, TP; - Trung tâm công báo tỉnh; - Lưu: VT. | Hà Ngọc Chiến
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2014 TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Nghị quyết số:19 /2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
1. Bảng giá đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
a) Thành phố Cao Bằng
- Đất ở.
Đơn vị tính: đồng/m2
| Đô thị | Loại đường phố | Vị trí | | | |
|||||||
| | | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | I | 16.000.000 | 10.260.000 | 5.130.000 | 2.821.000 |
| | II | 10.880.000 | 5.440.000 | 2.821.000 | 1.552.000 |
| | III | 7.400.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 980.000 |
| Thành phố | IV | 5.030.000 | 2.515.000 | 925.000 | 500.000 |
| | V | 3.520.000 | 1.760.000 | 880.000 | 440.000 |
| | VI | 2.395.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| | VII | 1.675.000 | 837.000 | 420.000 | 210.000 |
| | VIII | 1.140.000 | 570.000 | 292.000 | 160.000 |
| | IX | 775.000 | 400.000 | 240.000 | 132.000 |
| | X | 530.000 | 300.000 | 170.000 | 100.000 |
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Đơn vị tính: đồng/m2
| Đô thị | Loại đường phố | Vị trí | | | |
|||||||
| | | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | I | 11.200.000 | 7.182.000 | 3.591.000 | 1.975.000 |
| | II | 7.616.000 | 3.808.000 | 1.975.000 | 1.086.000 |
| | III | 5.180.000 | 2.590.000 | 1.295.000 | 686.000 |
| Thành phố | IV | 3.521.000 | 1.761.000 | 648.000 | 350.000 |
| | V | 2.464.000 | 1.232.000 | 616.000 | 308.000 |
| | VI | 1.676. 000 | 840.000 | 420.000 | 210.000 |
| | VII | 1.172. 000 | 586.000 | 294.000 | 147.000 |
| | VIII | 798.000 | 399.000 | 204.000 | 112.000 |
| | IX | 543.000 | 280.000 | 168.000 | 92.000 |
| | X | 371.000 | 210.000 | 119.000 | 70.000 |
b) Thị trấn Quảng Uyên huyện Quảng Uyên.
Đơn vị tính: đồng/m2
| Đô thị | Loại đường phố | Vị trí | | | |
|||||||
| | | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | I | 2.070.000 | 1.020.000 | 510.000 | 250.000 |
| | II | 1.378.000 | 689.000 | 345.000 | 172.000 |
| Thị trấn | III | 984.000 | 492.000 | 246.000 | 123.000 |
| | IV | 703.000 | 351.000 | 175.000 | 88.000 |
| | V | 503.000 | 251.000 | 125.000 | 62.000 |
c) Thị trấn Nước Hai huyện Hòa An.
Đơn vị tính: đồng/m2
| Đô thị | Loại đường phố | Vị trí | | | |
|||||||
| | | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | I | 1.980.000 | 990.000 | 490.000 | 240.000 |
| Thị trấn | II | 1.378.000 | 689.000 | 345.000 | 172.000 |
| | III | 984.000 | 492.000 | 246.000 | 123.000 |
| | IV | 703.000 | 351.000 | 175.000 | 88.000 |
| | V | 503.000 | 251.000 | 125.000 | 62.000 |
d) Thị trấn Trùng Khánh huyện Trùng Khánh, thị trấn Đông Khê huyện Thạch An, thị trấn Hùng Quốc huyện Trà Lĩnh
Huyện Hà Quảng áp dụng từ đường loại II đến đường loại V.
Đơn vị tính: đồng/m2
| Đô thị | Loại đường phố | Vị trí | | | |
|||||||
| | | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | I | 1.396.000 | 698.000 | 349.000 | 174.000 |
| Thị trấn | II | 996.000 | 498.000 | 249.000 | 124.000 |
| | III | 712.000 | 356.000 | 178.000 | 89.000 |
| | IV | 510.000 | 255.000 | 127.000 | 63.000 |
| | V | 367.000 | 183.000 | 91.000 | 52.000 |
đ) Thị trấn Thông Nông huyện Thông Nông, thị trấn Bảo Lạc huyện Bảo Lạc.
Đơn vị tính: đồng/m2
| Đô thị | Loại đường phố | Vị trí | | | |
|||||||
| | | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Thị trấn | II | 1.096.000 | 523.000 | 261.000 | 130.000 |
| | III | 762.000 | 381.000 | 190.000 | 95.000 |
| | IV | 546.000 | 273.000 | 136.000 | 67.000 |
| | V | 393.000 | 196.000 | 97.000 | 56.000 |
e) Thị trấn Nguyên Bình, Tĩnh Túc huyện Nguyên Bình, thị trấn Hòa Thuận, thị trấn Tà Lùng huyện Phục Hòa.
- Thị trấn Hòa Thuận áp dụng từ đường loại II.
- Thị trấn Tĩnh Túc áp dụng từ đường loại III.
| Đô thị | Loại đường phố | Vị trí | | | |
|||||||
| | | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Thị trấn | I | 1.535.000 | 733.000 | 366.000 | 183.000 |
| | II | 1.066.000 | 533.000 | 266.000 | 133.000 |
| | III | 762.000 | 381.000 | 190.000 | 95.000 |
| | IV | 546.000 | 273.000 | 136.000 | 67.000 |
| | V | 393.000 | 196.000 | 97.000 | 56.000 |
Đơn vị tính: đồng/m2
g) Thị trấn Thanh Nhật huyện Hạ Lang.
Đơn vị tính: đồng/m2
| Đô thị | Loại đường phố | Vị trí | | | |
|||||||
| | | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Thị trấn | II | 1.145.000 | 523.000 | 261.000 | 130.000 |
| | III | 762.000 | 381.000 | 190.000 | 95.000 |
| | IV | 546.000 | 273.000 | 136.000 | 67.000 |
| | V | 393.000 | 196.000 | 97.000 | 56.000 |
h) Thị trấn Pác Miều, huyện Bảo Lâm.
Đơn vị tính: đồng/m2
| Đô thị | Loại đường phố | Vị trí | | | |
|||||||
| | | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Thị trấn | III | 850.000 | 425.000 | 210.000 | 105.000 |
| | IV | 578.000 | 289.000 | 140.000 | 70.000 |
| | V | 393.000 | 196.000 | 97.000 | 56.000 |
2.Bảng giá đất ở; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Nông thôn
a) Xã loại 1 của Thành phố Cao Bằng, huyện Hòa An, huyện Quảng Uyên
Đơn vị tính: đồng/m2
| Số TT | Loại xã | Khu vực | Vị trí | | | |
||||||||
| | | | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | Khu vực 1 | 404.000 | 192.000 | 96.000 | 55.000 |
| 1 | Loại 1 | Khu vực 2 | 225.000 | 112.000 | 56.000 | 45.000 |
| | | Khu vực 3 | 126.000 | 63.000 | 47.000 | 37.000 |
b) Xã loại 1, xã loại 2, loại 3 các huyện.
Đơn vị tính: đồng/m2
| Số TT | Loại xã | Khu vực | Vị trí | | | |
||||||||
| | | | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | Khu vực 1 | 367.000 | 183.000 | 91.000 | 52.000 |
| 1 | Loại 1 | Khu vực 2 | 210.000 | 105.000 | 52.000 | 42.000 |
| | | Khu vực 3 | 118.000 | 59.000 | 44.000 | 35.000 |
| | | Khu vực 1 | 210.000 | 105.000 | 52.000 | 42.000 |
| 2 | Loại 2 | Khu vực 2 | 118.000 | 59.000 | 44.000 | 35.000 |
| | | Khu vực 3 | 68.000 | 40.000 | 30.000 | 25.000 |
| | | Khu vực 1 | 68.000 | 40.000 | 30.000 | 25.000 |
| 3 | Loại 3 | Khu vực 2 | 45.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| | | Khu vực 3 | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 18.000 |
3. Bảng giá đất chuyên trồng lúa nước hai vụ
Đơn vị: đồng/m2
| Số TT | Loại xã | Vùng | Vị trí | | |
|||||||
| | | | 1 | 2 | 3 |
| | | Vùng 1 | 85.000 | 65.000 | 46.000 |
| 1 | Thành phố | Vùng 2 | 70.000 | 56.000 | 38.000 |
| | | Vùng 3 | 56.000 | 42.000 | 29.000 |
| | Loại 1 (Các huyện) | Vùng 1 | 65.000 | 48.000 | 34.000 |
| 2 | | Vùng 2 | 50.000 | 38.000 | 26.000 |
| | | Vùng 3 | 38.000 | 29.000 | 20.000 |
| | | Vùng 1 | 48.000 | 36.000 | 25.000 |
| 3 | Loại 2 | Vùng 2 | 36.000 | 28.000 | 19.000 |
| | | Vùng 3 | 28.000 | 20.000 | 14.000 |
| | | Vùng 1 | 28.000 | 20.000 | 14.000 |
| 4 | Loại 3 | Vùng 2 | 20.000 | 16.000 | 11.000 |
| | | Vùng 3 | 16.000 | 12.000 | 8.500 |
- Trường hợp thửa đất chuyên trồng rau và đất chuyên trồng hoa thì giá đất tính bằng mức giá quy định trong bảng này.
4. Bảng giá đất trồng một vụ lúa và một vụ màu/năm
Đơn vị tính: đồng/m2
| Số TT | Loại xã | Vùng | | Vị trí | |
|||||||
| | | | 1 | 2 | 3 |
| | | Vùng 1 | 78.000 | 59.000 | 42.000 |
| 1 | Thành phố | Vùng 2 | 64.000 | 52.000 | 35.000 |
| | | Vùng 3 | 52.000 | 39.000 | 26.000 |
| | | Vùng 1 | 59.000 | 44.000 | 31.000 |
| 2 | Loại 1 | Vùng 2 | 46.000 | 35.000 | 24.000 |
| | (Các huyện) | Vùng 3 | 35.000 | 26.000 | 19.000 |
| | | Vùng 1 | 44.000 | 33.000 | 23.000 |
| 3 | Loại 2 | Vùng 2 | 33.000 | 25.000 | 18.000 |
| | | Vùng 3 | 25.000 | 19.000 | 13.000 |
| | | Vùng 1 | 25.000 | 19.000 | 13.000 |
| 4 | Loại 3 | Vùng 2 | 19.000 | 14.000 | 10.000 |
| | | Vùng 3 | 14.000 | 11.000 | 7.500 |
- Trường hợp ruộng bậc thang trên sườn đồi thì giá đất được tính bằng 0,9 lần.
- Trường hợp thửa đất chuyển sang trồng mía thì giá đất tính bằng mức giá quy định trong bảng giá này.
5. Giá đất trồng cây hàng năm khác còn lại
Đơn vị tính: đồng/m2
| Số TT | Loại xã | Vùng | Vị trí | | |
|||||||
| | | | 1 | 2 | 3 |
| | Thành phố | Vùng 1 | 71.000 | 54.000 | 38.000 |
| 1 | | Vùng 2 | 58.000 | 47.000 | 32.000 |
| | | Vùng 3 | 47.000 | 35.000 | 24.000 |
| | Loại 1 (Các huyện) | Vùng 1 | 54.000 | 40.000 | 28.000 |
| 2 | | Vùng 2 | 42.000 | 32.000 | 22.000 |
| | | Vùng 3 | 32.000 | 24.000 | 17.000 |
| | | Vùng 1 | 40.000 | 30.000 | 21.000 |
| 3 | Loại 2 | Vùng 2 | 30.000 | 23.000 | 16.000 |
| | | Vùng 3 | 23.000 | 17.000 | 12.000 |
| | | Vùng 1 | 23.000 | 17.000 | 12.000 |
| 4 | Loại 3 | Vùng 2 | 17.000 | 13.000 | 9.000 |
| | | Vùng 3 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
- Trường hợp thửa đất trồng một vụ lúa thì giá đất tính bằng mức giá quy định trong bảng giá này (xác định theo vùng và vị trí, địa hình)
- Trường hợp đất trồng cây hàng năm khác, địa hình dốc >150 thì giá đất được tính bằng 0,7 lần.
6. Giá đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m2
| Số TT | Loại xã | Vùng | | Vị trí | |
|||||||
| | | | 1 | 2 | 3 |
| | Thành phố | Vùng 1 | 68.000 | 52.000 | 36.000 |
| 1 | | Vùng 2 | 54.000 | 40.000 | 28.000 |
| | | Vùng 3 | 42.000 | 32.000 | 22.000 |
| | | Vùng 1 | 52.000 | 38.000 | 27.000 |
| 2 | Loại 1 | Vùng 2 | 40.000 | 30.000 | 21.000 |
| | (Các huyện) | Vùng 3 | 30.000 | 22.000 | 16.000 |
| | | Vùng 1 | 38.000 | 28.000 | 20.000 |
| 3 | Loại 2 | Vùng 2 | 28.000 | 21.000 | 15.000 |
| | | Vùng 3 | 21.000 | 16.000 | 11.000 |
| | | Vùng 1 | 21.000 | 16.000 | 11.000 |
| 4 | Loại 3 | Vùng 2 | 16.000 | 12.000 | 8.000 |
| | | Vùng 3 | 12.000 | 9.000 | 7.000 |
- Trường hợp đất trồng cây lâu năm có địa hình dốc >15o thì giá đất tính bằng 0,7 lần.
- Đất trồng cây lâu năm trên địa hình dốc trồng xen lẫn cây lâm nghiệp (mật độ cây lâu năm tỷ lệ đạt từ 50% dưới 70% diện tích) thì giá đất tính bằng 0,5 lần.
- Đất trồng cây lâu năm trên địa hình bằng phẳng trồng xen lẫn cây lâm nghiệp (mật độ cây lâu năm tỷ lệ đạt từ 50% dưới 70% diện tích) thì giá đất tính bằng 0,7 lần.
7. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản
Đơn vị tính: đồng/m2
| Số TT | Loại xã | Vùng | | Vị trí | |
|||||||
| | | | 1 | 2 | 3 |
| | | Vùng 1 | 43.000 | 37.000 | 26.000 |
| 1 | Thành phố | Vùng 2 | 37.000 | 32.000 | 22.000 |
| | | Vùng 3 | 32.000 | 28.000 | 20.000 |
| | | Vùng 1 | 37.000 | 32.000 | 22.000 |
| 2 | Loại 1 | Vùng 2 | 32.000 | 28.000 | 20.000 |
| | (Các huyện) | Vùng 3 | 28.000 | 22.000 | 16.000 |
| | | Vùng 1 | 32.000 | 28.000 | 20.000 |
| 3 | Loại 2 | Vùng 2 | 28.000 | 22.000 | 16.000 |
| | | Vùng 3 | 22.000 | 16.000 | 11.000 |
| | | Vùng 1 | 22.000 | 16.000 | 11.000 |
| 4 | Loại 3 | Vùng 2 | 16.000 | 12.000 | 9.000 |
| | | Vùng 3 | 12.000 | 10.000 | 7.000 |
8. Giá đất nông nghiệp xen kẽ trong địa giới hành chính phường, trong khu dân cư các xã thuộc thành phố và thị trấn (trừ đất lâm nghiệp)
Đơn vị tính: đồng/m2
| Số TT | Loại xã | Vùng | | Vị trí | |
|||||||
| | | | 1 | 2 | 3 |
| | | Vùng 1 | 88.000 | 68.000 | 47.000 |
| 1 | Thành phố | Vùng 2 | 70.000 | 52.000 | 36.000 |
| | | Vùng 3 | 55.000 | 42.000 | 29.000 |
| | Loại 1 | Vùng 1 | 68.000 | 49.000 | 35.000 |
| 2 | (các huyện) | Vùng 2 | 52.000 | 39.000 | 27.000 |
| | | Vùng 3 | 39.000 | 29.000 | 21.000 |
- Trường hợp thửa đất trồng cây hàng năm. Trồng cây lâu năm có địa hình dốc >15o thì giá đất tính bằng 0,7 lần.
- Đất trồng cây lâu năm trên địa hình dốc trồng xen lẫn cây lâm nghiệp (mật độ cây lâu năm tỷ lệ đạt từ 50% dưới 70% diện tích) thì giá đất tính bằng 0,5 lần.
- Đất trồng cây lâu năm trên địa hình bằng phẳng trồng xen lẫn cây lâm nghiệp (mật độ cây lâu năm tỷ lệ đạt từ 50% dưới 70% diện tích) thì giá đất tính bằng 0,7 lần.
9. Giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
Đơn vị tính: đồng/m2
| Số TT | Loại xã | Vị trí | | |
||||||
| | | 1 | 2 | 3 |
| 1 | Thành phố | 12.000 | 7.200 | 3.600 |
| 2 | Loại 1 (Các huyện ) | 7.500 | 4.500 | 2.200 |
| 3 | Loại 2 | 5.400 | 3.500 | 1.700 |
| 4 | Loại 3 | 4.000 | 2.600 | 1.200 |
10. Giá đất để tính tiền thuê đất với Nhà nước và thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với đất khai thác khoáng sản được quy định chung: 80.000 đồng/m2 ./.