Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ mười thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Sơn
PHỤ LỤC
DANH SÁCH ĐẶT BỔ SUNG TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ (Kèm theo Nghị quyết số 51/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| STT | TÊN ĐƯỜNG | CHIỀU DÀI ĐƯỜNG (m) | GHI CHÚ |
|||||
| 1 | Nguyễn Văn Thượng | 93 | |
| 2 | Trần Văn Ơn | 93 | |
| 3 | Hoàng Xuân Hãn | 132,45 | |
| 4 | Ngô Gia Tự (nối dài) | 353,5 | đường nối dài |
| 5 | Lê Hồng Phong ( nối dài) | 380 | đường nối dài |
| 6 | Vũ Đức | 219,5 | |
| 7 | Nguyễn Hiền Điều | 393,7 | |
| 8 | Trần Văn Giàu | 394,7 | |
| 9 | Dương Bạch Mai | 161,5 | |
| 10 | Lưu Quý Kỳ | 162 | |
| 11 | Phó Đức Chính | 162 | |
| 12 | 3 tháng 2 (nối dài) | 2.970 | đường nối dài |
| 13 | Tôn Đức Thắng (nối dài) | 3.422 | đường nối dài |
| 14 | Võ Văn Tần | 715 | |
| 15 | Trần Bạch Đằng | 862 | |
| 16 | Nam Kỳ khởi nghĩa | 847 | |
| 17 | Ung Văn Khiêm | 715 | |
| 18 | Hà Huy Tập | 579 | |
| 19 | Nguyễn Đức Cảnh | 554 | |
| 20 | Hồ Tùng Mậu | 539 | |
| 21 | Nguyễn Lương Bằng | 525 | |
| 22 | Chế Lan Viên | 260 | |
| 23 | Văn Lang | 616 | |
| 24 | Phùng Văn Cung | 328 | |
| 25 | Lâm Thị Chi | 616 | |
| 26 | Nguyễn Thị Định | 7.239 | |
| 27 | Huỳnh Tấn Phát | 3.700 | |
| 28 | Sư Thiện Ân (nối dài) | 319 | đường nối dài |
| 29 | Lê Thị Riêng | 271 | |
| 30 | Lạc Hồng (nối dài) | 2.280 | đường nối dài |
| 31 | Hồ Thị Nghiêm | 312 | |
| 32 | Nguyễn Văn Cừ (nối dài) | 285 | đường nối dài |
| 33 | Cao Văn Lầu | 500 | |
| 34 | Lê Văn Tuân | 1.050 | |
| 35 | Lê Minh Xuân | 720 | |
| 36 | Nguyễn Văn Nhị | 620 | |
| 37 | Trần Nguyên Hãn | 417 | |
| 38 | Hoàng Lê Kha | 344 | |
| 39 | Nguyễn Lộ Trạch | 82 | |
| 40 | Nguyễn Bình | 69 | |
| 41 | Châu Thị Tế | 89 | |
| 42 | Kỳ Đồng | 131 | |
| 43 | Cao Xuân Dục | 232 | |
| 44 | Đào Tấn | 154 | |
| 45 | Cầm Bá Thước | 279 | |
| 46 | Bùi Hữu Nghĩa | 136 | |
| 47 | Phan Văn Hớn | 205 | |
| 48 | Lãnh Binh Thăng | 74 | |
| 49 | Đoàn Trần Nghiệp | 95 | |
| 50 | Phan Liêm | 54 | |
| 51 | Phạm Thiều | 101 | |
| 52 | Huỳnh Văn Nghệ | 105 | |
| 53 | Phạm Ngọc Thảo | 227 | |
| 54 | Kha Vạn Cân | 203 | |
| 55 | Âu Dương Lân | 207 | |
| 56 | Phạm Văn Bạch | 169 | |
| 57 | Chu Mạnh Trinh | 41 | |
| 58 | Vương Hồng Sển | 366 | |
| 59 | Hồ Văn Huê | 337 | |
| 60 | Phạm Viết Chánh | 111 | |
| 61 | Ngô Nhân Tịnh | 142 | |
| 62 | Nguyễn Phan Vinh | 93 | |
| 63 | Nguyễn Thiếp | 89 | |
| 64 | Sơn Nam | 89 | |
| 65 | Phạm Văn Hớn | 2.313 | |
| 66 | Mạc Thiên Tích | 3.950 | |
| 67 | La Văn Cầu | 3.708 | |
| 68 | Phan Văn Nhờ | 3.100 | |
| 69 | Nguyễn Văn Tư | 3.100 | |
| 70 | Nguyễn Hữu Cảnh | 1.600 | |
| 71 | Nguyễn Sáng | 577 | |
| 72 | Trần Văn Trà | 576 | |
| 73 | Tô Ký | 136 | |
| 74 | Nguyễn Thị Thập | 200 | |
| 75 | Dương Quang Đông | 184 | |
| 76 | Cao Xuân Huy | 175 | |
| 77 | Diệp Minh Châu | 166 | |
| 78 | Tạ Uyên | 585 | |
| 79 | Nguyễn Khuyến | 218 | |
| 80 | Tô Hiệu | 140 | |
| 81 | Nguyễn Hiền | 268 | |
| 82 | 30 tháng 4 | 9.800 | |
| 83 | Tạ Quang Tỷ | 2.600 | |
| 84 | Phạm Thành Lượng | 2.600 | |
| 85 | Trần Văn Luân | 5.600 | |
| 86 | Phan Văn Chương | 5.600 | |
| 87 | Quách Phẩm | 2.700 | |
| 88 | Mai Thành Tâm | 2.000 | |
| 89 | Trần Văn Tất | 3.900 | |
| 90 | Trần Văn Thái | 2.200 | |
| 91 | Nguyễn Văn Tiền | 1.700 | |
| 92 | Phạm Thế Hiển | 182 | |
| 93 | Hồ Đắc Di | 383 | |
| 94 | Cù Huy Cận | 158 | |
| 95 | Lê Tấn Quốc | 309 | |
| 96 | Trương Minh Giảng | 258 | |
| 97 | Võ Văn Dũng | 207 | |
| 98 | Nguyễn Văn Huyên | 411 | |
| 99 | Phạm Văn Hai | 541 | |
| 100 | Nguyễn Sơn | 40 | |
| 101 | Tôn Thất Thuyết | 100 | |
| 102 | Dương Công Trừng | 57 | |
| 103 | Trần Khát Chân | 51 | |
| 104 | Đô Đốc Long | 48 | |
| 105 | Trần Hầu | 50 | |
| 106 | Bùi Văn Dự | 140 | |
| 107 | Nguyễn Thị Út | 141 | |