Điều 10. Nhuận bút, thù lao theo khung nhuận bút, thù lao
1. Nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm sân khấu thuộc các loại hình tuồng chèo, cải lương, kịch nói, kịch thơ, kịch dân ca, kịch câm, kịch hình thể và múa rối, căn cứ vào quy mô, chất lượng được trả cho các chức danh sáng tạo tác phẩm như sau:
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Quy mô
Chức danh
Tiểu phẩm (đến 20 phút)
Vở ngắn (từ 21 đến 45 phút)
Vở vừa (từ 46 đến 105 phút)
Vở dài (trên 105 phút)
1
Biên kịch
12,0 - 54,0
20,7 - 99,4
41,4 - 123,4
62,9 - 145,8
2
Đạo diễn
8,0 - 36,0
13,8 - 66,3
27,6 - 82,3
41,9 - 97,2
3
Biên đạo múa
2,0 - 9,0
3,5 - 16,6
6,9 - 20,6
10,5 - 24,3
4
Nhạc sỹ (bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập)
3,2 - 14,4
5,5 - 26,5
11,0 - 32,9
16,8 - 38,9
5
Chỉ huy dàn nhạc sân khấu
1,6 - 7,2
2,8 - 13,3
5,5 - 16,5
8,4 - 19,4
6
Họa sỹ thiết kế mỹ thuật sân khấu
2,0 - 9,0
3,5 - 16,6
6,9 - 20,6
10,5 - 24,3
7
Họa sỹ thiết kế phục trang
1,6 - 7,2
2,8 - 13,3
5,5 - 16,5
8,4 - 19,4
8
Họa sỹ thiết kế đạo cụ
1,2 - 5,4
2,1 - 9,9
4,1 - 12,3
6,3 - 14,6
9
Người thiết kế ánh sáng
1,6 - 7,2
2,8 - 13,3
5,5 - 16,5
8,4 - 19,4
10
Người thiết kế âm thanh
0,8 - 3,6
1,4 - 6,6
2,8 - 8,2
4,2 - 9,7
2. Nhuận bút, thù lao đối với chương trình nghệ thuật tổng hợp căn cứ vào quy mô, chất lượng được trả cho các chức danh sáng tạo tác phẩm như sau:
a) Đối với chương trình nghệ thuật ca múa nhạc trình diễn trong nhà
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Quy mô
Chức danh
Chương trình nghệ thuật ngắn (đến 30 phút)
Chương trình nghệ thuật vừa (từ 31 đến 60 phút)
Chương trình nghệ thuật dài (trên 60 phút)
1
Biên kịch (bao gồm kịch bản văn học và kịch bản phân cảnh, dàn dựng)
14,3 - 20,3
18,3 - 28,6
25,7 - 36,7
2
Đạo diễn
11,9 - 17,1
15,2 - 23,8
21,4 - 30,6
3
Chỉ huy dàn nhạc
2,4 - 3,4
3,1 - 4,8
4,3 - 6,1
4
Họa sỹ thiết kế mỹ thuật sân khấu
3,0 - 4,3
3,8 - 6,0
5,4 - 7,7
5
Họa sỹ thiết kế phục trang
2,4 - 3,4
3,1 - 4,8
4,3 - 6,1
6
Họa sỹ thiết kế đạo cụ
1,8 - 2,6
2,3 - 3,6
3,2 - 4,6
7
Người thiết kế ánh sáng
2,4 - 3,4
3,1 - 4,8
4,3 - 6,1
8
Người thiết kế âm thanh
1,2 - 1,7
1,5 - 2,4
2,1 - 3,1
b) Đối với chương trình nghệ thuật trình diễn tại quảng trường, diễu hành nghệ thuật, lễ hội (Carnaval, Festival)
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Quy mô
Chức danh
Chương trình nghệ thuật ngắn (đến 30 phút)
Chương trình nghệ thuật vừa (từ 31 đến 60 phút)
Chương trình nghệ thuật dài (trên 60 phút)
1
Biên kịch (bao gồm kịch bản văn học và kịch bản phân cảnh, dàn dựng)
49,1 - 67,1
60,2 - 78,5
72,8 - 96,9
2
Đạo diễn
41,0 - 55,9
50,1 - 65,4
60,7 - 80,7
3
Chỉ huy dàn nhạc
8,2 - 11,2
10,0 - 13,1
12,1 - 16,2
4
Họa sỹ thiết kế mỹ thuật sân khấu
10,2 - 14,0
12,5 - 16,4
15,2 - 20,2
5
Họa sỹ thiết kế phục trang
8,2 - 11,2
10,0 - 13,1
12,1 - 16,2
6
Họa sỹ thiết kế đạo cụ
6,1 - 8,4
7,5 - 9,8
9,1 - 12,1
7
Người thiết kế ánh sáng
8,2 - 11,2
10,0 - 13,1
12,1 - 16,2
8
Người thiết kế âm thanh
4,1 - 5,6
5,0 - 6,5
6,1 - 8,1
c) Đối với chương trình nghệ thuật trình diễn trên sân vận động
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Quy mô
Chức danh
Chương trình nghệ thuật vừa (từ 31 đến 60 phút)
Chương trình nghệ thuật dài
(từ 61 đến 90 phút)
(trên 90 phút)
1
Biên kịch (bao gồm kịch bản văn học và kịch bản phân cảnh, dàn dựng)
60,2 - 78,5
72,8 - 96,9
88,2 - 127,9
2
Đạo diễn
50,1 - 65,4
60,7 - 80,7
73,4 - 106,6
3
Chỉ huy dàn nhạc
10,0 - 13,1
12,1 - 16,2
14,7 - 21,3
4
Họa sỹ thiết kế mỹ thuật sân khấu
12,5 - 16,4
15,2 - 20,2
18,4 - 26,6
5
Họa sỹ thiết kế phục trang
10,0 - 13,1
12,1 - 16,2
14,7 - 21,3
6
Họa sỹ thiết kế đạo cụ
7,5 - 9,8
9,1 - 12,1
11,0 - 16,0
7
Người thiết kế ánh sáng
10,0 - 13,1
12,1 - 16,2
14,7 - 21,3
8
Người thiết kế âm thanh
5,0 - 6,5
6,1 - 8,1
7,3 - 10,7
3. Nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm múa căn cứ vào quy mô, chất lượng được trả cho các chức danh sáng tạo tác phẩm như sau:
a) Tác phẩm múa ít người
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Thể loại và quy mô tác phẩm
Chức danh
Tiết mục múa đơn (solo), đôi (duo), ba (trio) dưới 4 phút
Tiết mục múa đơn (solo), đôi (duo), ba (trio) (từ 4 đến 8 phút)
1
Biên đạo
2,0 - 4,0
(cho mỗi phút múa)
12,4 - 17,6
2
Biên kịch
(bao gồm kịch bản văn học và kịch bản phân cảnh, dàn dựng)
0,4 - 0,8
(cho mỗi phút múa)
2,5 - 3,5
3
Nhạc sỹ
(bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập)
2,0 - 4,0
(cho mỗi phút múa)
12,4 - 17,6
4
Họa sỹ
mỗi mẫu cảnh
1,4 - 2,9
(cho cả tiết mục)
1,4 - 2,9
mỗi mẫu trang phục
0,7 - 1,2
(cho cả tiết mục)
0,7 - 1,2
b) Tiết mục múa có tình tiết, cốt truyện; thơ múa nhỏ (tác phẩm múa dành cho 4 người biểu diễn trở lên)
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Thể loại và quy mô tác phẩm
Chức danh
Tiết mục múa có tình tiết, cốt truyện; thơ múa nhỏ
(từ 4 đến 8 phút)
(từ 9 đến 15 phút)
1
Biên đạo
10,5 - 15,2
17,1 - 23,8
2
Biên kịch
(bao gồm kịch bản văn học và kịch bản phân cảnh, dàn dựng)
2,1 - 3,1
3,4 - 4,8
3
Nhạc sỹ
(bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập)
10,5 - 15,2
17,1 - 23,8
4
Họa sỹ
mỗi mẫu cảnh
1,4 - 2,9
1,4 - 2,9
mỗi mẫu trang phục
0,7 - 1,2
0,7 - 1,2
c) Phần múa cho tổ khúc múa
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Thể loại và quy mô
tác phẩm
Chức danh
Tổ khúc múa ngắn (từ 20 đến 45 phút)
Tổ khúc múa vừa (từ 46 đến 90 phút)
Tổ khúc múa dài (trên 90 phút)
1
Biên đạo
30,6 - 45,6
50,1 - 65,4
70,6 - 85,7
2
Biên kịch
(bao gồm kịch bản văn học và kịch bản phân cảnh, dàn dựng)
6,1 - 9,1
10,0 - 13,1
14,1 - 17,2
3
Nhạc sỹ
(bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập)
30,6 - 45,6
50,1 - 65,4
70,6 - 85,7
4
Họa sỹ (bao gồm makét, phong cảnh, bục diễn, trang phục, đạo cụ...)
7,7 - 11,4
12,5 - 16,4
17,7 - 21,4
d) Phần múa cho thơ múa
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Thể loại và quy mô
tác phẩm
Chức danh
Thơ múa ngắn (từ 20 đến 45 phút)
Thơ múa vừa (từ 46 đến 90 phút)
Thơ múa dài (trên 90 phút)
1
Biên đạo
45,8 - 60,2
85,5 - 100,9
110,8 - 131,5
2
Biên kịch
(bao gồm kịch bản văn học và kịch bản phân cảnh, dàn dựng)
13,7 - 18,1
25,7 - 30,3
33,2 - 39,5
3
Nhạc sỹ
(bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập)
45,8 - 60,2
85,5 - 100,9
110,8 - 131,5
4
Họa sỹ (bao gồm makét, phong cảnh, bục diễn, trang phục, đạo cụ...)
11,5 - 15,1
21,4 - 25,2
27,7 - 32,9
đ) Phần múa cho kịch múa
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Thể loại và quy mô
tác phẩm
Chức danh
Kịch múa ngắn
(từ 20 đến 45 phút)
Kịch múa vừa
(từ 46 đến 90 phút)
Kịch múa dài
(trên 90 phút)
1
Biên đạo
55,4 - 75,6
100,0 - 120,1
130,5 - 165,1
2
Biên kịch
(bao gồm kịch bản văn học và kịch bản phân cảnh, dàn dựng)
16,6 - 22,7
30,0 - 36,0
39,2 - 49,5
3
Nhạc sỹ
(bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập)
55,4 - 75,6
100,0 - 120,1
130,5 - 165,1
4
Họa sỹ (bao gồm makét, phong cảnh, bục diễn, trang phục, đạo cụ...)
13,9 - 18,9
25,0 - 30,0
32,6 - 41,3
e) Phần múa sáng tác cho tiết mục múa trong xiếc, rối, kịch nói, kịch hát, múa phụ họa cho bài hát, bản nhạc không lời, phim, hoạt cảnh...
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Chức danh
Nhuận bút
1
Biên đạo
2,0 - 4,0
(cho mỗi phút múa)
2
Biên kịch
(bao gồm kịch bản văn học và kịch bản phân cảnh, dàn dựng)
0,4 - 0,8
(cho mỗi phút múa)
3
Nhạc sỹ
(bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập)
2,0 - 4,0
(cho mỗi phút múa)
4
Họa sỹ
mỗi mẫu cảnh
1,4 - 2,9
mỗi mẫu trang phục
0,7 - 1,2
4. Nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm âm nhạc căn cứ vào quy mô chất lượng được trả cho các chức danh sáng tạo tác phẩm như sau:
a) Tác giả tác phẩm âm nhạc cho dàn nhạc giao hưởng, dàn nhạc dân tộc
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Thể loại
Nhuận bút
1
Tiểu phẩm cho dàn nhạc
38,1 - 52,4
2
Khúc khởi nhạc (Overture)
52,4 - 76,2
3
Giao hưởng thơ (Symphony - Poem)
57,1 - 85,7
4
Tổ khúc giao hưởng (Suite-Symphony, Symphony Cycle)
66,7 - 95,2
5
Concerto cho một hoặc hai, ba nhạc cụ độc tấu với dàn nhạc nhiều chương
85,7 - 133,3
6
Giao hưởng nhiều chương (Symphony)
119,0 - 166,7
b) Tác giả tác phẩm âm nhạc cho dàn nhạc hòa tấu thính phòng
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Thể loại
Nhuận bút
1
Tiểu phẩm cho dàn nhạc hòa tấu, nhạc cảnh
23,8 - 38,1
2
Tổ khúc
28,6 - 42,9
3
Song tấu, tam tấu, tứ tấu, ngũ tấu nhiều chương
34,3 - 47,6
4
Chủ đề và biến tấu cho nhạc cụ độc tấu với dàn nhạc
28,6 - 57,1
c) Tác giả tác phẩm âm nhạc cho nhạc cụ độc tấu
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Thể loại
Nhuận bút
1
Tiểu phẩm
21,4 - 34,3
2
Chủ đề và biến tấu
28,6 - 42,9
3
Sonate nhiều chương
45,8 - 60,7
d) Tác giả tác phẩm thanh nhạc
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Thể loại
Nhuận bút
1
Ca khúc
11,9 - 23,8
2
Romance (Ca khúc nghệ thuật có phần đệm)
14,3 - 28,6
3
Trường ca
19,0 - 34,3
4
Hợp xướng không phần đệm (Acapella) Thời lượng từ 5 phút trở lên
23,8 - 38,1
5
Tổ khúc cho hợp xướng có phần đệm
28,6 - 42,9
6
Hợp xướng nhiều chương có phần đệm
47,6 - 114,3
7
Đại hợp xướng nhiều chương (Cantata)
90,5 - 119,0
đ) Tác phẩm kịch hát
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở
STT
Thể loại
Chức danh
Thanh xướng kịch
(Oratorio)
Nhạc kịch nhỏ
(Operet)
Nhạc kịch
(Opera)
1
Nhạc sỹ
104,8 - 137,1
128,6 - 166,6
166,6 - 280,6
2
Biên kịch
21,0 - 27,4
25,7 - 33,3
33,3 - 56,1
3
Đạo diễn
31,4 - 41,1
38,6 - 50,0
50,0 - 84,2
4
Chỉ huy dàn nhạc giao hưởng và hợp xướng
31,4 - 41,1
38,6 - 50,0
50,0 - 84,2
5
Họa sỹ thiết kế (bao gồm makét, phong cảnh, bục diễn, trang phục, đạo cụ)
31,4 - 41,1
38,6 - 50,0
50,0 - 84,2
6
Người thiết kế ánh sáng
15,7 - 20,6
19,3 - 25,0
25,0 - 42,1