Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ mười thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Sơn
DANH SÁCH CÁC ẤP, XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG THIẾU NƯỚC NGỌT VÀ SẠCH; MỨC TRỢ CẤP TIỀN MUA VÀ VẬN CHUYỂN NƯỚC NGỌT VÀ SẠCH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| Số TT | Đơn vị | Ấp chưa có nước ngọt và sạch | Định mức tiêu chuẩn: m 3 /người/tháng | Số tháng thực tế thiếu nước ngọt và sạch trong năm | Mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch 1 mét khối (đồng) | Mức trợ cấp được hưởng (đồng/người/năm) | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | HUYỆN AN MINH | | | | | | |
| I | Xã Đông Hưng A | | | | | | |
| 1 | | Ấp Hưng Lâm | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 2 | | Ấp Rọ Ghe | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 3 | | Ấp Ngọc Hồng | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 4 | | Ấp Ngọc Hải | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 5 | | Ấp Xẻo Đôi | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 6 | | Ấp Ngọc Hòa | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 7 | | Ấp Thuồng Luồng | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 8 | | Ấp Ngọc Thuận | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| II | Xã Thuận Hòa | | | | | | |
| 1 | | Ấp 10 Biển | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 2 | | Ấp 9 B | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| III | Xã Vân Khánh | | | | | | |
| 1 | | Ấp Mương Đào B | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 2 | | Ấp Mương Đào A | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 3 | | Ấp Mương Đào C | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 4 | | Ấp Kim Qui A | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 5 | | Ấp Kim Qui B | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 6 | | Ấp Kinh Năm | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| IV | Xã Vân Khánh Đông | | | | | | |
| 1 | | Ấp Ngọc Hiển | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 2 | | Ấp Mương Đào | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 3 | | Ấp Minh Cơ | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 4 | | Ấp Minh Giồng | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 5 | | Ấp Phong Lưu | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 6 | | Ấp Ngọc Thành | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| | HUYỆN HÒN ĐẤT | | | | | | |
| I | Xã Bình Giang | | | | | | |
| 1 | | Ấp Ranh Hạt | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| | HUYỆN AN BIÊN | | | | | | |
| I | Xã Nam Thái A | | | | | | |
| 1 | | Ấp 7 Biển | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 2 | | Ấp Xẻo Vẹt | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 3 | | Ấp Đồng Giữa | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 4 | | Ấp Thái Hòa | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 5 | | Ấp Xẻo Đôi | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| | HUYỆN GIANG THÀNH | | | | | | |
| I | Xã Vĩnh Phú | | | | | | |
| 1 | | Ấp Mẹt Lung | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 2 | | Ấp Mới | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 3 | | Ấp Đồng Cơ | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 4 | | Ấp T4 | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 5 | | Ấp T5 | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| II | Xã Tân Khánh hòa | | | | | | |
| 1 | | Ấp Tân Thạnh | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 2 | | Ấp Tiên Khánh | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 3 | | Ấp Tân Tiến | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 4 | | Ấp Khánh Tân | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 5 | | Ấp Tân Khánh | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| III | Xã Phú Mỹ | | | | | | |
| 1 | | Ấp Trà Phọt | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 2 | | Ấp Rạch Dứa | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 3 | | Ấp Mới | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 4 | | Ấp Thuận Án | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 5 | | Ấp Trần Thệ | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| IV | Xã Phú Lợi | | | | | | |
| 1 | | Ấp Rạch Gỗ | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 2 | | Ấp Tà Teng | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 3 | | Ấp Cả Ngay | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 4 | | Ấp Cỏ Quen | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| V | Xã Vĩnh Điều | | | | | | |
| 1 | | Ấp Nha Sáp | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 2 | | Ấp Đồng Cừ | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 3 | | Ấp Vĩnh Lợi | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 4 | | Ấp Tà Êm | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
| 5 | | Ấp Tràm Trổi | 6 | 5 | 30,000 | 900,000 | |
Ghi chú: Danh mục các ấp, xã đặc biệt khó khăn thuộc vùng thiếu nước ngọt và sạch nêu trên được xác định tại các quyết định và điều kiện sau:
(1) Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn; (2) Quyết định số 539/QĐ-TTg ngày 01/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2013-2015; (3) Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Ủy ban dân tộc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng miền núi giai đoạn 2012-2015;(4) Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Ủy ban dân tộc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng miền núi giai đoạn 2012-2015;(4) Quyết định số 69/2008/QĐ-TTg ngày 28/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt bổ sung danh sách xã đặc biệt khó khăn; (5) vùng chưa có nước sạch và vùng không khoan được cây nước.