Điều 3.Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khoá VIII, kỳ họp thứ 2 thông qua./.
Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Giáo dục - Đào tạo; Lao động, Thương binh và Xã hội; Nội vụ; Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ, Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - LĐVP: Tỉnh uỷ, Đoàn ĐBQH - HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND và UBND các huyện, thị xã; - Trung tâm Công báo tỉnh, Website Bình Dương; - Chuyên viên VP: Đoàn ĐBQH - HĐND, UBND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Vũ Minh Sang
PHỤ LỤC
DANH SÁCH 29 XÃ KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND8 ngày 08 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Địa bàn | Xã khó khăn | | Ghi chú |
|||||
| Huyện Tân Uyên (có 09 xã) | 01 | Tân Định | Quy định của trung ương |
| | 02 | Tân Thành | |
| | 03 | Lạc An | |
| | 04 | Hiếu Liêm | |
| | 05 | Đất Cuốc | |
| | 06 | Thường Tân | Quy định của tỉnh |
| | 07 | Tân Lập | |
| | 08 | Tân Mỹ | |
| | 09 | Thạnh Hội | |
| Huyện Phú Giáo (có 09 xã) | 10 | Tân Long | |
| | 11 | An Linh | Quy định của Trung ương |
| | 12 | An Long | |
| | 13 | Phước Sang | |
| | 14 | An Thái | |
| | 15 | Vĩnh Hoà | |
| | 16 | An Bình | |
| | 17 | Tân Hiệp | |
| | 18 | Tam Lập | |
| Huyện Dầu Tiếng (có 08 xã) | 19 | Minh Tân | |
| | 20 | Minh Thạnh | |
| | 21 | Minh Hoà | |
| | 22 | Định An | Quy định của tỉnh |
| | 23 | An Lập | |
| | 24 | Long Hoà | |
| | 25 | Long Tân | |
| | 26 | Định Thành | |
| Huyện Bến Cát (có 03 xã) | 27 | Tân Hưng | |
| | 28 | Hưng Hoà | |
| | 29 | Cây Trường 2 | |