Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tăng cường giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế khóa V, kỳ họp thứ 5 thông qua./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - VP: CT nước, Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường vụ Tỉnh ủy; - CT, PCT, UVTT HĐND tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; UBMTTQVN tỉnh; - Các vị đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng và các Ban của Tỉnh ủy; - Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các CQ TW trên địa bàn; - TT. HĐND, UBND các huyện, TP Huế; - VP: Lãnh đạo và các CV; - Lưu VT, LT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Mễ
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 5e/2005/NQ-HĐND5 ngày 07/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp thứ 5, khóa V)
1. Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | | Quy hoạch đến năm 2010 | | Quy hoạch đến 2010 so với hiện trạng năm 2005, tăng (+), giảm (-). | |
|||||||||
| | | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) | Diện tích (ha) | Tỷ lệ % | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 505.453,36 | 100 | 505.453,36 | 100 | 0 | 0 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 319.398,90 | 63,19 | 352.929,25 | 69,82 | 33.530.35 | 10.50 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 51.898,70 | 16,25 | 56.069,40 | 15,89 | 4.170.70 | 8.04 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 42.410,94 | 81,72 | 42.683,27 | 76,13 | 272.33 | 0.64 |
| | Trong đó: Đất trồng lúa | 30.049,15 | 70,85 | 27.699,68 | 64,90 | -2.349.47 | -7.82 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 9.487,76 | 18,28 | 13.386,13 | 23,87 | 3.898.37 | 41.09 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 262.485,66 | 82,18 | 289.991,78 | 82,17 | 27.506.12 | 10.48 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 81.854,66 | 31,18 | 94.360,78 | 32,54 | 12.506.12 | 15.28 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 117.853,79 | 44,90 | 121.353,79 | 41,85 | 3.500.00 | 2.97 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 62.777,21 | 23,92 | 74.277,21 | 25,61 | 11.500.00 | 18.32 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4.935,47 | 1,55 | 6.789,00 | 1,92 | 1.853.53 | 37.56 |
| 1.4 | Đất làm muối | | | | | | |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 79,07 | 0,02 | 79,07 | 0,02 | 0.00 | 0.00 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 74.465,95 | 14,73 | 94.980,00 | 18,79 | 20.514.05 | 27.55 |
| 2.1 | Đất ở | 15.091,45 | 20,27 | 16.226,04 | 17,08 | 1.134.59 | 7.52 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 12.779,97 | 84,68 | 12.274,67 | 75,65 | -505.30 | -3.95 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2.311,48 | 15,32 | 3.951,37 | 24,35 | 1.639.89 | 70.95 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 16.116,30 | 21,64 | 24.954,56 | 26,27 | 8.838.26 | 54.84 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 723,45 | 4,49 | 782,76 | 3,14 | 59.31 | 8.20 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 2.953,03 | 18,32 | 3.068,13 | 12,29 | 115.10 | 3.90 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.494,36 | 9,27 | 5.540,54 | 22,20 | 4.046.18 | 270.76 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 214,43 | 14,35 | 1.975,14 | 35,65 | 1.760.71 | 821.11 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 759,66 | 50,84 | 2.265,13 | 40,88 | 1.505.47 | 198.18 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 152,27 | 10,19 | 527,27 | 9,52 | 375.00 | 246.27 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 368,00 | 24,63 | 773.00 | 13,95 | 405.00 | 110.05 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 10.945,46 | 67,92 | 15.563,13 | 62,37 | 4.617.67 | 42.19 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 5.891,31 | 53,82 | 8.140,36 | 52,31 | 2.249.05 | 38.18 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 3.626,10 | 33,13 | 3.837,70 | 24,66 | 211.60 | 5.84 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 74,87 | 0,68 | 96,87 | 0,62 | 22.00 | 29.38 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 112,18 | 1,02 | 945,22 | 6,07 | 833.04 | 742.59 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 63,87 | 0,58 | 96,77 | 0,62 | 32.90 | 51.51 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 525,44 | 4,80 | 830,55 | 5,34 | 305.11 | 58.07 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 178,16 | 1,63 | 979,26 | 6,29 | 801.10 | 449.65 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 48,76 | 0,45 | 62,13 | 0,40 | 13.37 | 27.42 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 377,05 | 3,44 | 427,05 | 2,74 | 50.00 | 13.26 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 47,72 | 0,44 | 147,22 | 0,95 | 99.50 | 208.51 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 745,24 | 1,00 | 745,24 | 0,78 | 0.00 | 0.00 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 8.240,52 | 11,07 | 8.069,47 | 8,50 | -171.05 | -2.08 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 34.248,24 | 45,99 | 44.960,49 | 47,34 | 10.712.25 | 31.28 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 24,20 | 0,03 | 24,20 | 0,03 | 0.00 | 0.00 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 111.588,51 | 22,08 | 57.544,11 | 11,38 | -54.044.40 | -48.43 |
2. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2006 - 2010):
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Các năm trong kỳ kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |
| | TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 505.453,36 | 505.453,36 | 505.453,36 | 505.453,36 | 505.453,36 | 505.453,36 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 319.398,90 | 325.663,52 | 332.806,12 | 340.019,18 | 347.217,24 | 352.929,25 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 51.898,70 | 52.752,70 | 53.609,70 | 54.514,70 | 55.404,70 | 56.069,40 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 42.410,94 | 42.464,94 | 42.521,94 | 42.576,94 | 42.636,94 | 42.683,27 |
| | Trong đó: Đất trồng lúa | 30.049,15 | 29.567,35 | 29.053,25 | 28.561,25 | 28.114,25 | 27.699,68 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 9.487,76 | 10.287,76 | 11.087,76 | 11.937,76 | 12.767,76 | 13.386,13 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 262.485,66 | 267.485,66 | 273.328,93 | 279.174,49 | 285.020,05 | 289.991,78 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 81.854,66 | 82.854,66 | 85.697,93 | 88.543,49 | 91.189,05 | 94.360,78 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 117.853,79 | 110.353,79 | 113.353,79 | 116.353,79 | 119.553,79 | 121.353,79 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 62.777,21 | 74.277,21 | 74.277,21 | 74.277,21 | 74.277,21 | 74.277,21 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4.935,47 | 5.346,09 | 5.788,42 | 6.250,92 | 6.713,42 | 6.789,00 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 79,07 | 79,07 | 79,07 | 79,07 | 79,07 | 79,07 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 74.465,95 | 82.448,51 | 87.766,20 | 91.005,85 | 93.332,79 | 94.980,00 |
| 2.1 | Đất ở | 15.091,45 | 15.498,69 | 15.670,62 | 15.900,80 | 16.073,57 | 16.226,04 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 12.779,97 | 12.037,11 | 12.106,60 | 12.136,88 | 12.204,50 | 12.274,67 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2.311,48 | 3.461,58 | 3.564,02 | 3.763,92 | 3.869,07 | 3.951,37 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 16.116,30 | 17.924,51 | 19.942,42 | 22.020,00 | 23.688,47 | 24.954,56 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 723,45 | 733,76 | 742,76 | 757,76 | 772,76 | 782,76 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 2.953,03 | 2.983,03 | 2.998,13 | 3.008,13 | 3.028,13 | 3.068,13 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.494,36 | 2.434,35 | 3.426,64 | 4.163,34 | 4.913,14 | 5.540,54 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 214,43 | 583,45 | 953,14 | 1.263,14 | 1.612,14 | 1.975,14 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 759,66 | 1.135,63 | 1553,23 | 1.829,93 | 2.100,73 | 2.265,13 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 152,27 | 247,27 | 342,27 | 407,27 | 477,27 | 527,27 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 368,00 | 468,00 | 578,00 | 663,00 | 723,00 | 773,00 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 10.945,46 | 11.773,37 | 12.774,89 | 14.090,77 | 14.974,44 | 15.563,13 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 5.891,31 | 6.369,84 | 6.653,80 | 7.426,81 | 7.805,76 | 8.140,36 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 3.626,10 | 3.657,15 | 3.689,96 | 3.751,76 | 3.798,33 | 3.837,70 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 74,87 | 79,87 | 84,78 | 88,87 | 92,87 | 96,87 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 112,18 | 247,54 | 386,94 | 545,72 | 886,35 | 945,22 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 63,87 | 71,77 | 77,77 | 83,77 | 89,77 | 96,77 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 525,44 | 623,64 | 686,78 | 730,98 | 771,50 | 830,55 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 178,16 | 219,16 | 660,96 | 900,46 | 945,96 | 979,26 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 48,76 | 52,13 | 54,63 | 57,13 | 59,63 | 62,13 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 377,05 | 387,05 | 397,05 | 407,05 | 410,05 | 427,05 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 47,72 | 65,22 | 82,22 | 98,22 | 114,22 | 147,22 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 745,24 | 745,24 | 745,24 | 745,24 | 745,24 | 745,24 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 8.240,52 | 8.195,52 | 8.150,52 | 8.105,52 | 8.075,52 | 8.069,47 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 34.248,24 | 40.060,35 | 43.233,20 | 44.210,09 | 44.725,79 | 44.960,49 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 24,20 | 24,20 | 24,20 | 24,20 | 24,20 | 24,20 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 111.588,51 | 97.341,33 | 84.881,04 | 74.428,33 | 64.903,33 | 57.544,11 |