Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI, Kỳ họp thứ Bảy (chuyên đề) thông qua ngày 23 tháng 4 năm 2013./.
Nơi nhận: - Ủ y ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTr T ỉ nh ủy, HĐND, UBND, U BMTTQ tỉnh; - Đoàn đại biểu QH t ỉ nh HG; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - HĐND, UBND, UBMTTQ VN các huyện, thành phố; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - Trung tâm TT - VP Đoàn ĐBQH-HĐND tỉnh; - Chuyên viên HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Vương Mí Vàng
PHỤ LỤC
MỨC CHI HỖ TRỢ CÁC SÁNG LẬP VIÊN HỢP TÁC XÃ CHUẨN BỊ THÀNH LẬP, CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CỦA HỢP TÁC XÃ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 89/2013/NQ-HĐND ngày 26/4/2013 của HĐND tỉnh)
| S tt | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi của tỉnh | Ghi chú |
||||||
| I | Hỗ trợ khuyến khích thành lập Hợp tác xã | | | Hỗ trợ cho các cơ quan, đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ |
| 1 | Chi t ổ chức các lớp hướng d ẫ n tập trung theo nhóm ngành, nghề hoặc theo khu vực huyện, xã với thời gian không quá 5 ngày, bao gồm: | | | Một bu ổ i giảng được tính bằng 4 giờ làm việc |
| 1.1 | Thù lao giảng viên, báo cáo viên, phụ cấp tiền ăn, tiền phương tiện đi lại, thuê phòng nghỉ cho giảng viên | | | |
| a | Thù lao giảng viên, báo cáo viên | | | |
| | + Giảng viên, báo cáo viên cấp cục, vụ, viện ở TW và UVBTV, BCH Đảng bộ tỉnh; Trưởng các Sở, ngành và tương đương | đồn g /người/buổi | 400.000 | |
| | + Giảng viên, báo cáo viên là chuyên viên cấp tỉnh, bộ, cơ quan TW, Phó các sở, ban, ngành cấp tỉnh. | đồng/người/buổi | 300.000 | |
| | + Giảng viên, báo cáo viên là chuyên viên cấp huyện. | đồng/người/buổi | 200.000 | |
| | + Giảng viên, báo cáo viên là chuyên viên cấp xã | đồng/người/buổi | 120.000 | |
| b | Chi phí đi lại, ăn, ở cho giảng viên (nếu có) | | Quy định của tỉnh | Nghị quyết số 40/2010/NQ-HĐND |
| 1.2 | Chi nước u ố ng cho học viên | đồng/người/ngày | 7.000 | |
| 1.3 | Chi phí khác trực tiếp liên quan đến tổ chức l ớ p | đồng/người/ngày | Thực tế | Có hóa đơn, chứng từ chi h ợ p pháp, h ợ p lệ |
| 2 | Chi tuyên truyền phổ biến kiến thức về HTX | | | Trong dự toán được giao |
| 2.1 | Chi phổ biến kiến thức, thông tin về HTX trên phương tiện thông tin đại chúng. | | Mức nhuận bút hoặc giá dịch vụ quảng cáo của cơ quan thôn g tin đại chúng | Theo quy định hiện hành |
| 2.2 | Chi biên soạn, in ấn tài liệu phổ biến, tuyên truyền các văn bản quy phạm pháp luật về HTX | | | |
| | - Biên soạn tài liệu mới trên cơ sở tài liệu khung hoặc các văn bản của Nhà nước | đồng/trang tiêu chuẩn | 25.000 | Theo Thông tư số 123/2009/TT-BT C ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính |
| | - Phô tô, in ấn tài liệu | | Thực tế | Có hóa đơn, chứng từ chi hợp pháp, h ợ p lệ. |
| 3 | Chi tư vấn trực tiếp đối với sáng lập viên, đại diện HTX chuẩn bị thành lập về: Kiến thức về HTX; xây dựng điều lệ HTX; Hoàn thiện các thủ tục để thành lập, đăng ký kinh doanh, phương hướng sản xuất kinh doanh và kế hoạch hoạt động của HTX | | | |
| 3.1 | Chi bồi dưỡng đối với cán bộ công chức nhà nước được cơ quan cử thực hiện nhiệm vụ tư vấn | đồng/1 buổi | 50.000 đến 70.000 | T ùy theo tính ch ấ t phức tạp của nội dung tư v ấ n (01 buổi tính 04 giờ làm việc) |
| 3.2 | Đ ố i với hướng dẫn viên, cộng tác viên không phải là cán bộ, công chức: | | | Hướng dẫn trực tiếp |
| | - Chi thù lao | đồng/1 giờ | 15.000 | |
| | - Hỗ trợ chi phí đi lại: | đồng/1 ngày | | |
| | + Trường hợp tư vấn đi, về trong ngày | | 15.000 | |
| | + Trường hợp địa điểm tư vấn cách xa nơi ở không đi và về được trong ngày | | Quy định của tỉnh | Theo Nghị quyết số: 40/2010/HĐND ngày 11/12/2010 của HĐND tỉnh |
| II | Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng các đối tượng của Hợp tác xã | | | |
| 1 | Đối với các chức danh trong Ban quản trị, Ban chủ nhiệm, Ban ki ể m soát, K ế toán trưởng với thời gian t ố i đa cho một khóa đào tạo, bồi dưỡng là 7 ngày, bao gồm: | | | |
| 1.1 | Hỗ trợ tiền vé tàu, xe đi và về cho học viên (bao gồm vé đò nếu có) bằng phương tiện giao thông công cộng (trừ máy bay) từ trụ sở H ợ p tác xã đến cơ sở đào tạo | đồng | Mức bằng phương tiện giao thông công cộng | Trong dự toán được duyệt |
| | - Tuyến đường không có phương tiện vận tải công cộng đến nơi đào tạo từ 10 km trở lên đối với vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và 15 km trở lên đối với vùng còn lại được thanh toán theo số km thực đi | đồng/km | 2.000 | Theo quy định hiện hà n h |
| 1.2 | Hỗ trợ mua giáo trình, tài liệu trực tiếp phục vụ chương trình khoa học (không bao g ồ m tài liệu tham khảo) | đồng | Thực tế | Có chứng từ theo quy định hiện hành |
| 2 | Hỗ trợ chi phí cho cơ quan tổ chức lớp học | | | Trong dự toán được giao |
| 2.1 | Tiền thuê hội trường, phòng học (nếu có) | đồng | Thực tế | Có hóa đơn , c h ứng từ chi hợp pháp, hợp lệ. |
| 2.2 | Chi in chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận | đồng/học viên đạt yêu cầu | 10.000 | Là mức chi tối đa; Có hóa đơn , chứng từ chi h ợ p pháp, h ợ p lệ. |
| 2.3 | Chi văn phòng phẩm, thuê phương tiện, trang thiết bị giảng dạy (nếu có) | đồng | Thực tế | Có hóa đơn, chứng từ chi h ợ p pháp, hợp lệ |
| 2.4 | Thù lao giảng viên, báo cáo viên, phụ cấp tiền ăn, tiền phương tiện đi lại, thuê phòng nghỉ cho giảng viên | đồng | Theo quy định tại tiết 1.1 điểm 1, mục I trên | |
| 2.5 | Chi nước uống cho học viên | đồng/người/ngày | 7.000 | |
| 2.6 | Chi tổ chức tham quan, khảo sát thuộc chương trình khóa học | đồng/học viên/khóa học | Tối đa không quá 150,000 | Được cấp có thẩm quyền phê duyệt, cơ s ở đào tạo được chi trả ti ề n thuê xe và các chi phí liên hệ; có chứng từ theo quy định hiện hành |
| 2.7 | Biên soạn tài liệu mới trên cơ sở tài liệu khung hoặc các văn bản của Nhà nước | đồng/trang tiêu chuẩn | 25.000 | Theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính |
| 2.8 | - Đối với đối tượng là các chức danh thuộc HTX nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, nghề muối và hoạt động dịch vụ có liên quan theo Quyết định số 337/QĐ-BKH ngày 10/4/2007 của Bộ K ế hoạch và Đầu tư. | | 50% chi phí ăn, ở theo thực tế nơi tổ chức đào tạo | Nhưng không quá mức quy định Nghị quyết số 40/2010/NQ-HĐND và trong phạm vi dự toán được giao |
| 3 | Xã viên làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của HTX khi được HTX cử đi đào tạo (ch í nh quy hay tại chức) tại các trường đại học, cao đ ẳ ng, trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề nếu đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 4 điều 4 Nghị định số 88/2005/NĐ-CP | | 60% | Học viên xuất trình chứng từ thu học phí của cơ sở đào tạo |