Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
2. Thông tư này thay thế Quyết định số 32/2008/QĐ-BTC ngày 29/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để phối hợp giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ươ ng Đảng; - Thủ t ướ ng, các Phó Thủ t ướ ng Chính phủ ; - Văn phòng Trung ươ ng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch n ướ c; Văn phòng Chính phủ ; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Tòa án Nhân dân tối cao; Kiểm toán Nhà n ướ c; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ ; - Cơ quan Trung ươ ng của các đoàn thể; - HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ ng; - Sở Tài chính , Kho bạc nhà n ướ c các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ ng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT: Chính phủ , Bộ Tài chính , Cục Quản lý công sản; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính ; - Lưu: VT, QLCS | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí
Phụ lục số 1 (Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính)
THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TÍNH HAO MÒN CÁC LOẠI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
| STT | Danh mục các nhóm tài sản | Thời gian sử dụng ( năm ) | Tỷ lệ hao mòn (% năm ) |
|||||
| Loại 1 | Nhà | | |
| | - Biệt thự | 80 | 1,25 |
| | - Nhà cấp I | 80 | 1,25 |
| | - Nhà cấp II | 50 | 2 |
| | - Nhà cấp III | 25 | 4 |
| | - Nhà cấp IV | 15 | 6,67 |
| Loại 2 | Vật kiến trúc | | |
| | - Kho chứa, bể chứa, bãi đỗ, sân phơi, sân chơi, sân chơi thể thao, sân vận động, bể bơi, tr ườ ng bắn | 20 | 5 |
| | - Kè, đập, đê, cống, kênh, m ươ ng máng, bến cảng, ụ tàu | 20 | 5 |
| | - Giếng khoan, giếng đào, t ườ ng rào. | 10 | 10 |
| | - Các vật kiến trúc khác | 10 | 10 |
| Loại 3 | Ph ươ ng tiện vận tải | | |
| 1 | Ph ươ ng tiện vận tải đ ườ ng bộ | | |
| 1.1 | Ô tô | | |
| a. | Xe ôtô phục vụ chức danh | | |
| | - Xe 4 đến 5 chỗ | 15 | 6,67 |
| | - Xe 6 đến 8 chỗ | 15 | 6,67 |
| b. | Xe phục vụ chung | | |
| | - Xe 4 đến 5 chỗ | 15 | 6,67 |
| | - Xe 6 đến 8 chỗ | 15 | 6,67 |
| | - Xe 9 đến 12 chỗ | 15 | 6,67 |
| | - Xe 13 đến 16 chỗ | 15 | 6,67 |
| c. | Xe ôtô chuyên dùng | | |
| | - Xe cứu th ươ ng | 15 | 6,67 |
| | - Xe cứu hỏa | 15 | 6,67 |
| | - Xe chở tiền, biên lai, ấn chỉ có giá trị như tiền | 15 | 6,67 |
| | - Xe chở phạm nhân | 15 | 6,67 |
| | - Xe quét đ ườ ng | 15 | 6,67 |
| | - Xe phun n ướ c | 15 | 6,67 |
| | - Xe chở rác | 15 | 6,67 |
| | - Xe ép rác | 15 | 6,67 |
| | - Xe sửa chữa lưu động | 15 | 6,67 |
| | - Xe trang bị phòng thí nghiệm | 15 | 6,67 |
| | - Xe thu phát điện báo | 15 | 6,67 |
| | - Xe sửa chữa điện | 15 | 6,67 |
| | - Xe kéo, xe cứu hộ, cứu nạn | 15 | 6,67 |
| | - Xe cần cẩu | 15 | 6,67 |
| | - Xe hộ đê | 15 | 6,67 |
| | - Xe tập lái | 15 | 6,67 |
| | - Xe thu phát tín hiệu truyền hình, truyền thông | 15 | 6,67 |
| | - Xe thanh tra giao thông | 15 | 6,67 |
| | - Xe chở diễn viên, vận động viên | 15 | 6,67 |
| | - Xe phòng chống dịch | 15 | 6,67 |
| | - Xe kiểm lâm | 15 | 6,67 |
| | - Xe chống buôn lậu | 15 | 6,67 |
| | - Xe phòng chống lụt bão | 15 | 6,67 |
| | - Xe tải các loại | 15 | 6,67 |
| | - Xe lễ tân nhà n ướ c | 15 | 6,67 |
| | - Xe ca trên 16 chỗ ngồi các loại | 15 | 6,67 |
| | - Xe khám và điều trị bệnh nhân lưu động | 15 | 6,67 |
| | - Xe đưa đón giáo viên, học sinh | 15 | 6,67 |
| | - Xe phát sóng lên vệ tinh | 15 | 6,67 |
| | - Xe văn hóa thông tin lưu động | 15 | 6,67 |
| | - Xe chở chó nghiệp vụ | 15 | 6,67 |
| | - Xe chuyên dùng khác | 15 | 6,67 |
| 1.2 | Xe mô tô, gắn máy | 10 | 10 |
| 1.3 | Ph ươ ng tiện vận tải đ ườ ng bộ khác | 10 | 10 |
| 2 | Ph ươ ng tiện vận tải đ ườ ng sắt | 10 | 10 |
| 3 | Ph ươ ng tiện vận tải đ ườ ng t hủy | | |
| | - Tàu biển chở hàng hóa | 10 | 10 |
| | - Tàu biển chở khách | 10 | 10 |
| | - Tàu tuần tra, cứu hộ, cứu nạn đ ườ ng t hủy | 10 | 10 |
| | - Tàu chở hàng đ ườ ng thủy nội địa | 10 | 10 |
| | - Tàu chở khách đ ườ ng t hủy nội địa | 10 | 10 |
| | - Phà đ ườ ng t hủy các loại | 10 | 10 |
| | - Ca nô, xuồng máy các loại | 10 | 10 |
| | - Ghe, thuyền các loại | 10 | 10 |
| | - Ph ươ ng tiện vận tải đ ườ ng t hủy khác | 10 | 10 |
| 4 | Ph ươ ng tiện vận tải đ ườ ng không | 10 | 10 |
| 5 | Ph ươ ng tiện vận tải khác | 10 | 10 |
| Loại 4 | Máy móc, thiết bị văn phòng | | |
| | - Máy vi tính để bàn | 5 | 20 |
| | - Máy vi tính xách tay | 5 | 20 |
| | - Máy in các loại | 5 | 20 |
| | - Máy chiếu các loại | 5 | 20 |
| | - Máy Fax | 5 | 20 |
| | - Máy hủy tài liệu | 5 | 20 |
| | - Máy Photocopy | 8 | 12,5 |
| | - Thiết bị lọc n ướ c các loại | 5 | 20 |
| | - Máy hút ẩm, hút bụi các loại | 5 | 20 |
| | - Ti vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác | 5 | 20 |
| | - Máy ghi âm | 5 | 20 |
| | - Máy ảnh | 5 | 20 |
| | - Thiết bị âm thanh các loại | 5 | 20 |
| | - Tổng đài điện thoại, điện thoại cố định, máy bộ đàm, điện thoại di động | 5 | 20 |
| | - Thiết bị thông tin liên lạc khác | 5 | 20 |
| | - Tủ lạnh, máy là m mát | 5 | 20 |
| | - Máy giặt | 5 | 20 |
| | - Máy điều hòa không khí | 8 | 12,5 |
| | - Máy bơm n ướ c | 8 | 12,5 |
| | - Két sắt các loại | 8 | 12,5 |
| | - Bộ bàn ghế ngồi là m việc | 8 | 12,5 |
| | - Bộ bàn ghế tiếp khách | 8 | 12,5 |
| | - Bàn ghế phòng họp, hội tr ườ ng, lớp học | 8 | 12,5 |
| | - Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật | 8 | 12,5 |
| | - Thiết bị mạng, truyền thông | 5 | 20 |
| | - Thiết bị điện văn phòng các loại | 5 | 20 |
| | - Thiết bị điện tử phục vụ quản lý , lưu trữ dữ liệu | 5 | 20 |
| | - Các loại thiết bị văn phòng khác | 8 | 12,5 |
| Loại 5 | Thiết bị truyền dẫn | 5 | 20 |
| | - Ph ươ ng tiện truyền dẫn khí đốt | 5 | 20 |
| | - Ph ươ ng tiện truyền dẫn điện | 5 | 20 |
| | - Ph ươ ng tiện truyền dẫn n ướ c | 5 | 20 |
| | - Ph ươ ng tiện truyền dẫn các loại khác | 5 | 20 |
| Loại 6 | Máy móc, thiết bị động lực | | |
| | - Máy phát điện các loại | 8 | 12,5 |
| | - Máy phát động lực các loại | 8 | 12,5 |
| | - Máy móc thiết bị động lực khác | 8 | 12,5 |
| Loại 7 | Máy móc, thiết bị chuyên dùng | | |
| | - Máy công cụ | 10 | 10 |
| | - Máy móc thiết bị xây dựng | 8 | 12,5 |
| | - Thiết bị phòng cháy chữa cháy | 8 | 12,5 |
| | - Máy móc thiết bị dùng trong ngành khai k hoán g | 8 | 12,5 |
| | - Máy dùng cho nông, lâm nghiệp | 8 | 12,5 |
| | - Thiết bị luyện kim, gia công bề mặt chống gỉ và ăn mòn kim loại | 10 | 10 |
| | - Thiết bị chuyên dùng sản xuất các loại hóa chất | 10 | 10 |
| | - Máy móc, thiết bị chuyên dùng sản xuất vật liệu xây dựng , đồ sành, sứ, thủy tinh | 8 | 12,5 |
| | - Thiết bị chuyên dùng sản xuất các linh kiện và điện tử, quang học, cơ khí chính xác | 12 | 8,33 |
| | - Máy móc, thiết bị dùng trong các ngành sản xuất da, in, văn phòng phẩm và văn hóa phẩm | 10 | 10 |
| | - Máy móc, thiết bị dùng trong ngành dệt | 10 | 10 |
| | - Máy móc, thiết bị dùng trong ngành may mặc | 8 | 12,5 |
| | - Máy móc, thiết bị dùng trong ngành giấy | 10 | 10 |
| | - Máy móc, thiết bị sản xuất, chế biến l ươ ng thực, thực phẩm | 10 | 10 |
| | - Máy móc, thiết bị điện ảnh, y tế | 8 | 12,5 |
| | - Máy móc, thiết bị viễn thông, truyền hình | 8 | 12,5 |
| | - Máy móc, thiết bị sản xuất d ượ c phẩm | 8 | 12,5 |
| | - Máy móc, thiết bị chuyên dùng khác | 10 | 10 |
| Loại 8 | Thiết bị đo l ườ ng, thí nghiệm | | |
| | - Thiết bị đo l ườ ng, thử nghiệm các đại l ượ ng cơ học, âm học và nhiệt học | 10 | 10 |
| | - Thiết bị quang học và quang phổ | 10 | 10 |
| | - Thiết bị điện và điện tử | 8 | 12,5 |
| | - Thiết bị đo và phân tích lý hóa | 10 | 10 |
| | - Thiết bị và dụng cụ đo phóng xạ | 10 | 10 |
| | - Thiết bị chuyên ngành đặc biệt | 8 | 12,5 |
| | - Khuôn mẫu dùng trong công nghiệp đúc | 5 | 20 |
| | - Thiết bị đo l ườ ng, thí nghiệm khác | 10 | 10 |
| Loại 9 | Cây lâu năm , súc vật là m việc và /hoặc cho sản phẩm | | |
| 1 | Các loại súc vật | 8 | 12,5 |
| 2 | Cây lâu năm , v ườ n cây công nghiệp, v ườ n cây ăn quả, v ườ n cây lâu năm . | 25 | 4 |
| 3 | Thảm cỏ, thảm cây xanh, cây cảnh, v ườ n cây cảnh | 8 | 12,5 |
| Loại 10 | Tài sản cố định hữu hình khác | 8 | 12,5 |
Bộ/ Tỉnh ……………………….. | Phụ lục số 2 (Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính)
QUY ĐỊNH
THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TÍNH HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
| STT | Danh mục | Thời gian sử dụng ( năm ) | Tỷ lệ hao mòn (% năm ) |
|||||
| Loại 1 | Quyền tác giả | | |
| | - Tài sản A | | |
| | - Tài sản B | | |
| | …………………… | | |
| Loại 2 | Quyền sở hữu công nghiệp | | |
| | - Tài sản A | | |
| | - Tài sản B | | |
| | ………………………… | | |
| Loại 3 | Quyền đối với giống cây trồng | | |
| | - Tài sản A | | |
| | - Tài sản B | | |
| | …………………….. | | |
| Loại 4 | Phần mềm ứng dụng | | |
| | - Cơ sở dữ liệu | | |
| | - Phần mềm kế toán | | |
| | - Phần mềm tin học văn phòng | | |
| | - Phần mềm ứng dụng khác | | |
| Loại 5 | Tài sản cố định vô hình khác | | |
Bộ/ Tỉnh ……………………….. | Phụ lục số 3 (Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính)
QUY ĐỊNH
THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TÍNH HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
| STT | Danh mục | Thời gian sử dụng ( năm ) | Tỷ lệ hao mòn (% năm ) |
|||||
| Loại 1 | …………………. | | |
| | - Tài sản A | | |
| | - Tài sản B | | |
| | - Tài sản C | | |
| Loại 2 | …………………… | | |
| | - Tài sản A | | |
| | - Tài sản B | | |
| | - Tài sản C | | |
| Loại 3 | | | |
| | - Tài sản A | | |
| | - Tài sản B | | |
| | - Tài sản C | | |
| …. | …………………….. | | |
Bộ/Tỉnh ……………………….. | Phụ lục số 4 (Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính)
QUY ĐỊNH
DANH MỤC VÀ GIÁ QUY ƯỚC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC BIỆT
| STT | Danh mục | Giá quy ước |
||||
| Loại 1 | ………………..…………………. | |
| | - Tài sản A | |
| | - Tài sản B | |
| | - Tài sản C | |
| Loại 2 | ………………..…………………. | |
| | - Tài sản A | |
| | - Tài sản B | |
| | - Tài sản C | |
| Loại 3 | ………………..…………………. | |
| | - Tài sản A | |
| | - Tài sản B | |
| | - Tài sản C | |
| | ………………..…………………. | |
Tên đơn vị : ………………………….. Mã số thuế: …………………………… Cơ quan quản lý cấp trên : ………………………….. | Phụ lục số 5 (Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính)
ĐĂNG KÝ SỐ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH THAM GIA VÀO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH DỊCH VỤ
Năm ………………………….
Đơn vị tính: đồng
| Stt | Tài sản | Nguyên giá | Số hao mòn/khấu hao ( năm ) | | | |
||||||||
| | | | Tỷ lệ (%) | Tổng số | Số khấu hao trong năm | Số hao mòn trong năm |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (6) + (7) | (6) | (7) |
| A | Nhóm TSCĐ sử dụng toàn bộ và o hoạt động sản xuất , kinh doanh dịch vụ | | | | | |
| 1 | - Tài sản A | | | | | |
| 2 | - Tài sản B | | | | | |
| ….. | ……………………. | | | | | |
| B | Nhóm TSCĐ vừa sử dụng và o hoạt động sản xuất , kinh doanh dịch vụ; vừa sử dụng và o hoạt động theo chức năng nhiệm vụ của đơn vị | | | | | |
| 1 | - Tài sản A | | | | | |
| 2 | - Tài sản B | | | | | |
| …. | ………………… | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | ……., ngày …. tháng …. năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)