法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Về việc công nhận và đặt tên mới các tuyến đường tỉnh (ĐT) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Số hiệu
17/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành
5 tháng 7, 2012
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI Đ Ồ N G N H Â N DÂ N T Ỉ N H H Ậ U G I AN G | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/ 2 012/ N Q-H Đ ND | Vị Thanh, ngày 0 5 t h áng 7 n ă m 2012

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC CÔNG NHẬN VÀ ĐẶT TÊN MỚI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ vào Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Sau khi nghe UBND tỉnh Hậu Giang thông qua Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc công nhận và đặt tên mới các tuyến đường tỉnh (ĐT) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân và phát biểu giải trình của Chủ tịch UBND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua nội dung Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công nhận và đặt tên mới các tuyến đường tỉnh (ĐT) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (có phụ lục đính kèm).

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua nội dung Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công nhận và đặt tên mới các tuyến đường tỉnh (ĐT) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (có phụ lục đính kèm).

Điều 2Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 26/2007/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VII, kỳ họp thứ 13.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 26/2007/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VII, kỳ họp thứ 13.

Điều 3Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết và tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết và tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khoá VIII, kỳ họp thứ tư thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày thông qua./.

CHỦ T Ị CH Đ i nh V ă n C hung

PHỤ LỤC

VỀ VIỆC CÔNG NHẬN VÀ ĐẶT TÊN MỚI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG (Kèm theo NQ số: 17 /2012/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành ngày 05 /7/2012)

| T T | T ê n t u y ế n | C hi ề u d ài ( k m ) | Đ iể m đ ầu | Đ iể m c u ối |

||||||

| 1 | Đ T. 925 | 18,9 | Q L . 1 A ( B ệ nh v i ệ n đ a k h oa bót số 10, H . C h â u Th à nh ) | C hợ M á i Dầ m TT M á i D ầ m , H . C h â u Th à nh |

| 2 | Đ T. 925B | 56,9 | Đ ường V ị Th a nh – C ầ n Thơ ( x ã T â n T i ế n, T P . V ị Th a nh) | Đ T. 925 ( n g a y TT N gã S á u, H . C h â u Th à nh) |

| 3 | Đ T. 925C | 5,1 | Q L . 1 A ( TT C á i T ắ c ) | Đ T.925 ( n g a y U B ND x ã Đ ông P hước A ) |

| 4 | Đ T. 926 | 16,9 | Đ T.929 ( k ê nh bờ T r à m g i á p ra nh C ầ n Thơ) | Đ T.931 B ( k ê nh 13.000, x ã V ị Th a nh, H . V ị Th ủ y ) |

| 5 | Đ T. 926B | 12,4 | Đ T.931B ( k ê nh T á m N g à n, TT. B ả y N g à n) | Q L .61 ( k ê nh N h à nướ c , TT K i nh C ùn g , H . P hụ n g H i ệ p) |

| 6 | Đ T. 927 | 27,5 | Q L .61 ( N g ã b a V ĩ nh Tư ờ n g ) | Q L . 1 A ( k ê nh X ẻ o V o n g , T X . N g ã B ả y ) |

| 7 | Đ T. 927B | 28,8 | Đ T.931B ( k ê nh 13.000 g i á p k ê nh X à No, x ã V ị Th a n h, H . V ị Th ủ y ) | Đ T.928 ( TT T r à L ồ n g , H . L o n g M ỹ ) |

| 8 | Đ T. 927C | 13,8 | Đ ường Q u ả n L ộ - P . H i ệ p ( P hường N gã B ả y , T X . Ngã B ả y ) | Đ ường N a m S ông Hậ u ( các h m ố A cầ u k ê nh T h ủ y L ợi k h o ả ng 200 m ) |

| 9 | Đ T. 928 | 24,4 | Q L .61 (cầ u B a L á n g , TT. R ạc h G ò i ) | Đ T.928B ( T T. B ú n g T à u , H . P hụng H i ệ p) |

| 10 | Đ T. 928B | 34,9 | Đ T.927 ( k ê nh L á i H i ế u, TX N g ã B ả y ) | Q L .6 1 B ( Đ T.931 c ũ, k ê n h T r à B a n, x ã L o n g P hú) |

| 11 | Đ T. 929 | 15,2 | Q L .61 (c hợ R ạc h G ò i , TT. R ạc h R ò i ) | R a nh T P . C ầ n Thơ (ấ p T r ường H ưn g , x ã T r ườ n g L o n g A ) |

| 12 | Đ T. 930 | 28,7 | Q L . 61 B ( Đ T.931 c ũ, k ê nh T r à B a n, TT L o n g M ỹ ) | Q L . 63 sô n g N ước T r o n g (ra nh tỉ nh K i ê n G i a ng) |

| 13 | Đ T. 930B | 24,5 | Q L .6 1 B ( Đ T.931 c ũ, g ầ n cầ u X í N g h i ệ p, x ã L o n g P hú) | S ông Nước T r o n g ( r a nh t ỉ nh K i ê n G i a n g ) |

| 14 | Đ T. 931 | 20,3 | Đ ường V ị Th a nh - C ầ n T hơ ( phường 3, T P . V ị Th a n h ) | C ầ u Xẻ o Vẹ t ( x ã L ươ n g N g h ĩa ) |

| 15 | Đ T. 931B | 24,3 | C ầ u B a L i ê n, T P . V ị Th a nh | C ầ u T rầ u H ôi ( ra nh T P . C ầ n Thơ) |

| Tổng chi ề u dài ( K m ) | | 352,6 | | |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc công nhận và đặt tên mới các tuyến đường tỉnh (ĐT) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-53612

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com