Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết và tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khoá VIII, kỳ họp thứ tư thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ T Ị CH Đ i nh V ă n C hung
PHỤ LỤC
VỀ VIỆC CÔNG NHẬN VÀ ĐẶT TÊN MỚI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG (Kèm theo NQ số: 17 /2012/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành ngày 05 /7/2012)
| T T | T ê n t u y ế n | C hi ề u d ài ( k m ) | Đ iể m đ ầu | Đ iể m c u ối |
||||||
| 1 | Đ T. 925 | 18,9 | Q L . 1 A ( B ệ nh v i ệ n đ a k h oa bót số 10, H . C h â u Th à nh ) | C hợ M á i Dầ m TT M á i D ầ m , H . C h â u Th à nh |
| 2 | Đ T. 925B | 56,9 | Đ ường V ị Th a nh – C ầ n Thơ ( x ã T â n T i ế n, T P . V ị Th a nh) | Đ T. 925 ( n g a y TT N gã S á u, H . C h â u Th à nh) |
| 3 | Đ T. 925C | 5,1 | Q L . 1 A ( TT C á i T ắ c ) | Đ T.925 ( n g a y U B ND x ã Đ ông P hước A ) |
| 4 | Đ T. 926 | 16,9 | Đ T.929 ( k ê nh bờ T r à m g i á p ra nh C ầ n Thơ) | Đ T.931 B ( k ê nh 13.000, x ã V ị Th a nh, H . V ị Th ủ y ) |
| 5 | Đ T. 926B | 12,4 | Đ T.931B ( k ê nh T á m N g à n, TT. B ả y N g à n) | Q L .61 ( k ê nh N h à nướ c , TT K i nh C ùn g , H . P hụ n g H i ệ p) |
| 6 | Đ T. 927 | 27,5 | Q L .61 ( N g ã b a V ĩ nh Tư ờ n g ) | Q L . 1 A ( k ê nh X ẻ o V o n g , T X . N g ã B ả y ) |
| 7 | Đ T. 927B | 28,8 | Đ T.931B ( k ê nh 13.000 g i á p k ê nh X à No, x ã V ị Th a n h, H . V ị Th ủ y ) | Đ T.928 ( TT T r à L ồ n g , H . L o n g M ỹ ) |
| 8 | Đ T. 927C | 13,8 | Đ ường Q u ả n L ộ - P . H i ệ p ( P hường N gã B ả y , T X . Ngã B ả y ) | Đ ường N a m S ông Hậ u ( các h m ố A cầ u k ê nh T h ủ y L ợi k h o ả ng 200 m ) |
| 9 | Đ T. 928 | 24,4 | Q L .61 (cầ u B a L á n g , TT. R ạc h G ò i ) | Đ T.928B ( T T. B ú n g T à u , H . P hụng H i ệ p) |
| 10 | Đ T. 928B | 34,9 | Đ T.927 ( k ê nh L á i H i ế u, TX N g ã B ả y ) | Q L .6 1 B ( Đ T.931 c ũ, k ê n h T r à B a n, x ã L o n g P hú) |
| 11 | Đ T. 929 | 15,2 | Q L .61 (c hợ R ạc h G ò i , TT. R ạc h R ò i ) | R a nh T P . C ầ n Thơ (ấ p T r ường H ưn g , x ã T r ườ n g L o n g A ) |
| 12 | Đ T. 930 | 28,7 | Q L . 61 B ( Đ T.931 c ũ, k ê nh T r à B a n, TT L o n g M ỹ ) | Q L . 63 sô n g N ước T r o n g (ra nh tỉ nh K i ê n G i a ng) |
| 13 | Đ T. 930B | 24,5 | Q L .6 1 B ( Đ T.931 c ũ, g ầ n cầ u X í N g h i ệ p, x ã L o n g P hú) | S ông Nước T r o n g ( r a nh t ỉ nh K i ê n G i a n g ) |
| 14 | Đ T. 931 | 20,3 | Đ ường V ị Th a nh - C ầ n T hơ ( phường 3, T P . V ị Th a n h ) | C ầ u Xẻ o Vẹ t ( x ã L ươ n g N g h ĩa ) |
| 15 | Đ T. 931B | 24,3 | C ầ u B a L i ê n, T P . V ị Th a nh | C ầ u T rầ u H ôi ( ra nh T P . C ầ n Thơ) |
| Tổng chi ề u dài ( K m ) | | 352,6 | | |