Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VII, kỳ họp thứ 9 thông qua./.
CHỦ TỊCH Vũ Minh Sang
DANH MỤC
TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN PHƯỚC VĨNH - HUYỆN PHÚ GIÁO (Kèm theo Nghị quyết số 36/2007/NQ-HĐND7 ngày 12 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| STT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Dài (m) | Rộng (m) | Kết cấu |
||||||||
| 1 | Đường Hùng Vương | Cổng nhà Bảo tàng | Đường ĐT 741 | 670 | 30 | Nhựa |
| 2 | Đường Hai Bà Trưng | Đường 18/9 | Đường Trần Quang Diệu | 500 | 17 | Nhựa |
| 3 | Đường Trần Hưng Đạo | Sân bay | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 1.500 | 05 | Nhựa |
| 4 | Đường Công chúa Ngọc Hân | Đường ĐT 741 (cây xăng vật tư) | Đường ĐT 741 | 3.600 | 05 | Nhựa + sỏi đỏ |
| 5 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trần Quang Diệu | Nhà ông Thắng (KP2) | 1.400 | 17 | Nhựa |
| 6 | Đường Phan Chu Trinh | Đường ĐT 741 | Đường Bố Mua | 300 | 06 | Đất |
| 7 | Đường Phan Bội Châu | Đường 19/5 | Đường Bến Sạn | 800 | 10 | Nhựa |
| 8 | Đường Quang Trung | Đường Công chúa Ngọc Hân | Đường 19/5 | 2.000 | 07 | Nhựa |
| 9 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường ĐT 741 | Đường Độc Lập | 2.000 | 17 | Nhựa |
| 10 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Độc Lập | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 100 | 05 | Nhựa |
| 11 | Đường Trần Quang Diệu | Đường ĐT 741 | Đường Độc Lập | 800 | 17 | Nhựa |
| 12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đường ĐT 741 | Đường Trần Hưng Đạo | 600 | 13 | Nhựa |
| 13 | Đường Kim Đồng | Đường Độc Lập | Nhà ông Thưởng (KP1) | 300 | 04 | Nhựa |
| 14 | Đường Lê Văn Tám | Đường Bùi Thị Xuân | Đường ĐT 741 (quán Hương cũ) | 300 | 05 | Sỏi đỏ |
| 15 | Đường 3/2 | Đường Công chúa Ngọc Hân | Đường 19/5 | 1.000 | 05 | Sỏi đỏ |
| 16 | Đường 19/5 | Đường 3/2 | Đường ĐT 741 | 2.100 | 17 | Nhựa |
| 17 | Đường 30/4 | Đường Trần Quang Diệu | Đường 18/9 | 600 | 17 | Nhựa |
| 18 | Đường 1/5 | Đường ĐT 741 | Đường Cần Lố | 600 | 05 | Sỏi đỏ |
| 19 | Đường 18/9 | Đường ĐT 741 | Đường Độc Lập | 1.100 | 17 | Nhựa |
| 20 | Đường Độc Lập | Đường ĐT 741 | Cầu Lễ Trang | 1.800 | 18,5 | Nhựa |
| 21 | Đường Bố Mua | Đường Công chúa Ngọc Hân | Đường Bến Sạn | 3.200 | 06 | Nhựa + Sỏi đỏ |
| 22 | Đường Bàu Ao | Đường ĐT 741 | Đường Độc Lập | 6.000 | 07 | Nhựa |
| 23 | Đường Cần Lố | Đường ĐT 741 | Suối Bảy Kiết | 2.200 | 05 | Sỏi đỏ |
| 24 | Đường Cửa Bắc | Đường Độc Lập | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 200 | 03 | Theo dự án ĐT |
| 25 | Đường Cửa Nam | Đường Độc Lập | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 200 | 03 | Theo dự án ĐT |
| 26 | Đường Vinh Sơn | Đường Độc Lập | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 300 | 05 | Nhựa |
| 27 | Đường Phước Tiến | Đường ĐT 741 | Đường Phan Bội Châu | 600 | 05 | Sỏi đỏ |
| 28 | Đường Bến Sạn | Đường ĐT 741 | Đường ĐH 501 | 6.000 | 06 | Nhựa + Sỏi đỏ |