Điều 1. ……………………………………………… (8) ………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
Điều … …………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………….
Nơi nhận: - Như Điều …; - …..; - Lưu: VT, …….. (1 0 ) … ; T15 . ( 11 ) (12) | TM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (9) (Chữ ký, dấu) Đại tá Nguyễn Văn T
Ghi chú:
(1) Tên Tổng công ty hoặc công ty mẹ (nếu có).
(2) Tên Hội đồng quản trị ban hành nghị quyết.
(3) Số nghị quyết.
(4) Chữ viết tắt tên nghị quyết và viết tắt tên cơ quan ban hành nghị quyết.
(5) Địa danh.
(6) Trích yếu nội dung nghị quyết.
(7) Tên Hội đồng quản trị của công ty hoặc tổng công ty ban hành nghị quyết.
(8) Nội dung nghị quyết.
(9) Chức vụ của người ký, trường hợp Phó Chủ tịch ký thay thì ghi chức vụ người ký là Phó Chủ tịch.
(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo văn bản.
(11) Chữ viết tắt tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
(12) Vị trí dự kiến độ mật của văn bản (nếu có).
Mẫu số 10. Công điện
BỘ QUỐC PHÒNG (1) BỘ TƯ LỆNH QUÂN KHU 4 (2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: (3) /CĐ-BTL(4) | Nghệ An(5) , ngày … tháng … năm 20…
CÔNG ĐIỆN
Về việc phòng chống lụt, bão (6)
Bộ tư lệnh Quân khu điện gửi(7): | - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa; - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nghệ An.(8)
……………………………………………………….. (9) ………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Như tr ê n; - ……………….. - Lưu: VT, .. (10)..; P05.( 11 ) (12) | KT. TƯ LỆNH PH Ó TƯ L Ệ NH (Chữ ký, dấu) Thiếu tướng Nguyễn Văn A
Ghi chú:
(1), (2), (3), (4), (5), (6) như Mẫu số 01, Phụ lục V.
(7) Tên cơ quan, đơn vị gửi điện.
(8) Tên cơ quan, đơn vị nhận điện.
(9) Nội dung điện.
(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(11) Chữ viết tắt tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
(12) Vị trí dự kiến độ mật (nếu có).
Mẫu số 11. Giấy mời
BỘ TƯ LỆNH ĐẶC CÔNG (1) VĂN PHÒNG(2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: (3) /GM-VP(4) | Hà Nội (5) , ngày … tháng … năm 20…
GIẤY MỜI
…………….. (6) ………….
………………………… (7) ……………………………… trân trọng kính mời:
Đồng chí: ....................................... (8) ……………………………………………………………….
Tới dự ………………………………. (9) ………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….
Thời gian: ………………………………………………………………………………………………..
Địa điểm ………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………../.
Nơi nhận: - ……………; - ……………; - Lưu: VT,(10)..; B15.( 11 ) | KT. CHÁNH VĂN PHÒNG PHÓ VĂN PHÒNG (Chữ ký, dấu) Thượng tá Nguyễn Văn D
Ghi chú:
(1), (2), (3), (4), (5), (6) như Mẫu số 01, Phụ lục V.
(7) Tên cơ quan, đơn vị mời.
(8) Tên cơ quan, đơn vị hoặc họ và tên, chức vụ, đơn vị công tác của người được mời.
(9) Tên (nội dung) của cuộc họp, hội thảo, hội nghị, v.v...
(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(11) Chữ viết tắt tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
Mẫu số 12. Giấy giới thiệu * | Mẫu số 1 3 . Phiếu trình văn bản đến *
BỘ QUỐC PHÒNG(1) CỤC TÀI CHÍNH (2) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: (3) /GGT-CTC(4) Hà Nội (5) , ngày … tháng … năm 20… GI Ấ Y GIỚI THIỆU Kính gửi: …………………………… ………………………………….. …………………………………………….. trân trọng giới thiệu: Đồng chí: ………………………………………………………………….. Cấp bậc: …………………………………………………………………… Chức vụ: …………………………………………………………………… Đơn vị: …………………………………………………………………….. Được cử đến: ……………………………………………………………… Có nhiệm vụ: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………. Đề nghị: …………….. hết sức giúp đỡ đồng chí ……………………….. hoàn thành nhiệm vụ Giấy này có giá trị đến ngày tháng năm 20... Nhận dạng: Cao 1 m... Dấu vết đặc biệt:... CỤC TRƯỞNG (Chữ ký, dấu) Đại tá Nguyễn Văn T Ghi chú: * Giấy giới thiệu có thể in sẵn trên giấy khổ A5 (148 mm x 210mm). (1), (2), (4), (5) như Mẫu số 01, Phụ lục V; (3) số giấy giới thiệu đăng ký riêng. | BỘ QUỐC PHÒNG(1) CỤC TÀI CHÍNH (2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số: (3) /GGT-CTC(4) | Hà Nội (5) , ngày … tháng … năm 20… | Nhận dạng: Cao 1 m... Dấu vết đặc biệt:... | CỤC TRƯỞNG (Chữ ký, dấu) Đại tá Nguyễn Văn T | BTL QUÂN KHU 5 VĂN PHÒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội (5) , ngày … tháng … năm 20… PHIẾU TRÌNH VĂN BẢN ĐẾN Kính gửi: Thủ trưởng ………………………. Văn phòng Bộ tư lệnh kính trình Thủ trưởng văn bản số: ………….. ngày.../20.... của ……………………………… về việc : ……………… ……………………………………………………………………………… V ề vấn đề này, Văn phòng Bộ tư lệnh xin đề xuất như sau: ……….. ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ………………………… Kính trình Thủ trưởng cho ý kiến: ……………………………………… ………………………………………/. CHÁNH VĂN PHÒNG (Chữ ký, dấu) Đại tá Nguyễn Văn T Ghi chú: * Phiếu trình văn bản đến (đối với những vấn đề đơn giản) có thể in sẵn trên giấy khổ A5 (148 mm x 210mm). | BTL QUÂN KHU 5 VĂN PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Hà Nội (5) , ngày … tháng … năm 20… | CHÁNH VĂN PHÒNG (Chữ ký, dấu) Đại tá Nguyễn Văn T
BỘ QUỐC PHÒNG(1) CỤC TÀI CHÍNH (2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: (3) /GGT-CTC(4) | Hà Nội (5) , ngày … tháng … năm 20…
Nhận dạng: Cao 1 m... Dấu vết đặc biệt:... | CỤC TRƯỞNG (Chữ ký, dấu) Đại tá Nguyễn Văn T
BTL QUÂN KHU 5 VĂN PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội (5) , ngày … tháng … năm 20…
CHÁNH VĂN PHÒNG (Chữ ký, dấu) Đại tá Nguyễn Văn T
Mẫu số 1 4 . Phiếu chuyển văn bản đến* | Mẫu số 1 5 . Phiếu giải quyết văn bản đến *
BỘ QUỐC PHÒNG CỤC KINH TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày … tháng … năm 20… PHIẾU CHUYỂN VĂN BẢN ĐẾN Kính gửi: Phòng …………………………… Ý kiến: ………………………… (1) ……………………………………. ……………………………………………………….. CỤC TRƯỞNG (Chữ ký, dấu) Thiếu tướng Nguyễn Văn T Ghi chú: * Phiếu chuyển văn bản đến có thể in sẵn tr ên giấy khổ A5 (148 mm x 210mm). (1) Ghi ý kiến của người phân văn bản. | BỘ QUỐC PHÒNG CỤC KINH TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Hà Nội, ngày … tháng … năm 20… | CỤC TRƯỞNG (Chữ ký, dấu) Thiếu tướng Nguyễn Văn T | BTL QUÂN KHU 5 VĂN PHÒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội , ngày … tháng … năm 20… PHIẾU GIẢI QUYẾT VĂN BẢN ĐẾN Kính gửi: Phòng………………………. Ý kiến: ………………………… (1) ……………………………………. ……………………………………………………….. CHÁNH VĂN PHÒNG (Chữ ký, dấu) Đại tá Nguyễn Văn T Ghi chú: * Phiếu giải quyết văn bản đến (đ ố i với những vấn đề đơn giản) có thể in sẵn tr ên giấy khổ A5 (148 mm x 210 mm). (1) Ghi ý kiến của người phân phối. | BTL QUÂN KHU 5 VĂN PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Hà Nội , ngày … tháng … năm 20… | CHÁNH VĂN PHÒNG (Chữ ký, dấu) Đại tá Nguyễn Văn T
BỘ QUỐC PHÒNG CỤC KINH TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm 20…
CỤC TRƯỞNG (Chữ ký, dấu) Thiếu tướng Nguyễn Văn T
BTL QUÂN KHU 5 VĂN PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội , ngày … tháng … năm 20…
CHÁNH VĂN PHÒNG (Chữ ký, dấu) Đại tá Nguyễn Văn T
Mẫu số 16. Phiếu trình giải quyết công việc *
BỘ QUỐC PHÒNG VĂN PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày … tháng … năm 20…
Ý KIẾN Của người giải quy ế t | PHIẾU TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
- Kính gửi: Thủ trưởng ………………………………….. - Cơ quan trình: ………………………………………….. - Vấn đề trình: …………………………………………….. - Các văn bản kèm theo …………………………………. ……………………………………………………………….
| 1. Tóm tắt nội dung: | 3. Ý kiến đề xuất của cán bộ theo dõi giải quyết công việc |
|||
| 2. Ý kiến của các cơ q uan , đơn vị liên quan: | 4. Ý kiến của chỉ huy Phòng ………………… |
| | 5. Ý kiến của Thủ trưởng Văn phòng |
Ghi chú:
* Mẫu Phiếu trình giải quyết công việc dùng để giải quyết những công việc (văn bản) phức tạp có liên quan đến nhiều cơ quan, đơn vị. Những vấn đề đã thống nhất có văn bản kèm theo./.
Mẫu số 17. Giấy biên nhận hồ sơ *
BỘ QUỐC PHÒNG(1) CỤC CHÍNH SÁCH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội (5) , ngày … tháng … năm 20…
GIẤY BIÊN NHẬN
Hồ sơ ………………..
Họ và tên: ………………….. (6) ……………………………………………......................................
Chức vụ, đơn vị công tác: ……………………………………………………....................................
Đã tiếp nhận hồ sơ của:
Ông (bà): …………………………….. (7) ……………………………………....................................
…………………………………………………… bao gồm:
1. ………………………………………………………………………………......................................
2. …………………………………………….. (8) …………………………….....................................
3. ………………………………………………………………………………......................................
………………………………………………………………………………….......................................
………………………………………………………………………………….......................................
……………………………………………………../.
Nơi nhận: - … (9) …..; - Lưu: Hồ sơ. | NGƯỜI TIẾP NHẬN (Ký tên, đóng dấu, (nếu có) Đại tá Nguyễn Văn T
Ghi chú:
* Mẫu này có thể in sẵn trên giấy A5 (148mm x 210mm).
(1), (2), (3), (4), (5) như Mẫu số 01, Phụ lục V.
(6) Họ và tên, chức vụ và đơn vị của người tiếp nhận hồ sơ.
(7) Họ và tên, nơi công tác hoặc giấy tờ tùy thân của người nộp hồ sơ.
(8) Liệt kê đầy đủ, cụ thể các văn bản, giấy tờ, tài liệu có trong hồ sơ.
(9) Tên người hoặc cơ quan gửi hồ sơ.
Mẫu số 18. Biên bản *
BỘ QUỐC PHÒNG(1) CỤC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ(2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: (3) /BB-CKHĐT(4)
BIÊN BẢN
…………… (5) …………..
Thời gian bắt đầu ………………………
Địa điểm …………………………………
Thành phần tham dự …………………..
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
Chủ trì (chủ tọa): ……………………………………………………………………………………….
Thư ký (người ghi biên bản): ………………………………………………………………………….
Nội dung (theo diễn biến cuộc họp/hội nghị/hội thảo):
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
Cuộc họp (hội nghị, hội thảo) kết thúc vào ….. giờ ….., ngày .... tháng ….. năm ….. ./.
THƯ KÝ (Chữ k ý ) Đại tá Nguyễn Văn H | CHỦ TỌA (Chữ k ý , dấu (nếu có)) (6) Thiếu tướng Bùi Quang V
N ơ i nhận : - ……………; - Lưu: VT, hồ sơ
Ghi chú:
(1), (2), (3), (4) như Mẫu số 01, Phụ lục V.
(5) Tên cuộc họp (hội nghị, hội thảo).
(6) Ghi chức vụ được bổ nhiệm.
Mẫu số 19. Giấy chứng nhận
TỔNG CỤC HẬU CẦN( 1 ) CỤC CHÍNH TRỊ(2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: (3) /GCN-CCT(4) | Hà Nội (5) , ngày … tháng … năm 20…
GIẤY CHỨNG NHẬN
……………….. (6) …………………
………………………………….. (7) …………………………………………………. chứng nhận:
………………………………………. (8) ……………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………….
Nơi nhận: - …………..; - ……………; - L ưu : VT, … (10); H03.(11) | CỤC TRƯỞNG(9) (Chữ ký, dấu) Đại tá Nguyễn Văn A
Ghi chú:
(1), (2), (3), (4), (5), (6) như Mẫu số 01, Phụ lục V.
(7) Cơ quan, đơn vị (hoặc người đại diện) chứng nhận.
(8) Nội dung chứng nhận: xác định cụ thể người, sự việc, vấn đề được chứng nhận.
(9) Quyền hạn, chức vụ của người ký như: Tư lệnh, Cục trưởng, Sư đoàn trưởng, Trung đoàn trưởng, Giám đốc, Viện trưởng, v.v..trường hợp cấp phó ký thay cấp trưởng thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ cấp trưởng; trường hợp ký thay mặt tập thể thì ghi chữ viết tắt “TM.” trước tên tập thể (ví dụ: TM. Hội đồng); bên dưới ghi chức vụ của người ký.
(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(11) Chữ viết tắt tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
Mẫu số 20. Giấy công tác
TỔNG CỤC HẬU CẦN( 1 ) VĂN PHÒNG (2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: (3) /GC T - VP (4) | Hà Nội (5) , ngày … tháng … năm 20…
GIẤY CÔNG TÁC
Đồng chí: ………………………. (5) ………………………………………………………………..
Cấp bậc: …………………………………. Chức vụ: ……………………………………………….
Được cử đi: …………………………………………………………………………………………..
Có mang theo: …………………………………………………………………………………………
Giấy này có giá trị hết ngày: ………………………..
CHÁNH VĂN PHÒNG (6) (Chữ k ý , dấu) Đại tá Bùi Văn H
| CHỨNG THỰC LÚC ĐI - Đ Ế N | KÊ KHAI HÀNH TRÌNH |
|||
| Khởi hành ngày … tháng … năm 20.... Đến đơn vị ngày ….. tháng ….. năm 20... Đi khỏi đơn v ị ngày ….. tháng ….. năm 20... (K ý , đ ó ng dấu) | Đoan đường: ……………………………. km Phương ti ệ n sử dụng: ………………………. Số ngày đi đường: ………………………. ngày Số ngày lưu trú: …………………………… ngày (Ký, đóng dấu) |
| Khởi hành ngày … tháng … năm 20.... Đến đơn vị ngày ….. tháng ….. năm 20... Đi khỏi đơn v ị ngày ….. tháng ….. năm 20... (K ý , đ ó ng dấu) | Đoan đường: ……………………………. km Phương ti ệ n sử dụng: ………………………. Số ngày đi đường: ………………………. ngày Số ngày lưu trú: …………………………… ngày (Ký, đóng dấu) |
Duy ệ t thanh toán Tổng số ngày đi công tác: …………. ngày Trong đó: + Lưu trú: ………………… ngày + Đi đường: ………………. ngày | Phần th a nh toán Số ngày đi đường được hưởng: ………….. ngày x ……….. đ = ……………. đ Số ngày lưu trú được hưởng: ………….. ngày x ……….. đ = ……………. đ Tiền tàu, xe (máy bay): ……………………. đ Lệ phí khác (nếu có): …………… đ Cộng: ……………….. đ
NGƯỜI ĐI CÔNG TÁC (Chữ ký) | TÀI CHÍNH (Chữ k ý ) | CHÁNH VĂN PHÒNG (Chữ k ý , đ ó ng dấu) Đại tá Bùi Văn H
Mẫu 21. Giấy nghỉ phép
BỘ TƯ LỆNH QUÂN KHU 5(1) BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NINH THUẬN(2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: (3) /GNP-BCH(4) | Ninh Thuận (5) , ngày … tháng … năm 20…
GIẤY NGHỈ PHÉP
Đồng chí: …………………………………………………………………………………………..
Cấp bậc: ……………………………………………………………………………………………
Chức vụ: ……………………………………………………………………………………………
Đơn vị: ……………………………………………………………………………………………...
Được nghỉ phép từ....giờ....ngày... tháng ... năm 20...
Đến:...giờ... ngày... tháng... năm 20...
Tại: ………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
XÁC NHẬN Của cơ quan hoặc chính quyền địa phương n ơ i nghỉ phép (Chữ k ý , dấu) Họ và tên | CHỈ HUY TRƯỞNG(6) (Chữ k ý , dấu) Đại tá Nguyễn Văn B
Ghi chú:
(1), (2), (4), (5) như Mẫu số 01, Phụ lục V.
(3) Số Giấy nghỉ phép được đăng ký riêng.
(6) Quyền hạn, chức vụ của người ký như: Tư lệnh, Cục trưởng, Sư đoàn trưởng, Chỉ huy trưởng, Giám đốc, Viện trưởng, v.v...; trường hợp cấp phó ký thay cấp trưởng thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ cấp trưởng; trường hợp ký thay mặt tập thể thì ghi chữ viết tắt “TM.” trước tên tập thể (ví dụ: TM. Hội đồng); bên dưới ghi chức vụ của người ký.
Mẫu số 22. Phiếu gửi
| Ngày … tháng … năm 20… | BỘ QUỐC PHÒNG VĂN PHÒNG | PHIẾU GỬI | Ngày…tháng…năm 20... Số: …../PG-VP | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| PHIẾU GỬI Số: …/PG-VP Kính gửi: ………………… S ố TT Số văn bản Số lượng bản Độ mật Độ khẩn Tổng cộng: ………. văn bản NGƯỜI GỬI | S ố TT | Số văn bản | Số lượng bản | Độ mật | Độ khẩn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Kính gửi: ………………………………………. Số TT Số văn bản Số lượng bản Số tờ Độ mật Độ khẩn Trích yếu Nhận ....giờ ...phút, ngày… NGƯỜI NHẬN (Ký, đ ó ng dấu) Cấp bậc, họ tên NGƯỜI GỬI ( Ký, đóng dấu ) Cấp bậc, họ tên * Đề nghị tr ả lại phiếu này | | | Số TT | Số văn bản | Số lượng bản | Số tờ | Độ mật | Độ khẩn | Trích yếu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | NGƯỜI NHẬN (Ký, đ ó ng dấu) Cấp bậc, họ tên | NGƯỜI GỬI ( Ký, đóng dấu ) Cấp bậc, họ tên * Đề nghị tr ả lại phiếu này |
| S ố TT | Số văn bản | Số lượng bản | Độ mật | Độ khẩn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số TT | Số văn bản | Số lượng bản | Số tờ | Độ mật | Độ khẩn | Trích yếu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| NGƯỜI NHẬN (Ký, đ ó ng dấu) Cấp bậc, họ tên | NGƯỜI GỬI ( Ký, đóng dấu ) Cấp bậc, họ tên * Đề nghị tr ả lại phiếu này | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 23. Sao văn bản
| PHẦN CUỐI CỦA VĂN BẢN SAO |
||
BTL QUÂN KH U 3 V Ă N PHÒNG | SAO Y BẢN CHÍNH
S ố : . ...(1)..../SY-VP | Hải phòng, ngày … tháng … năm 20 …
Nơi nhận: - Các cơ quan, đơn vị thuộc QK; - Lưu: VT, VP; H30. | CHÁNH VĂN PHÒNG ( k ý, đóng dấu) Đại tá Nguyễn Văn H
Ghi chú:
*Trường hợp phần cuối cùng văn bản sao đã hết giấy thì trình bày thể thức sao sang mặt sau trang cuối cùng của văn bản sao.
(1) Số sao văn bản đăng ký riêng.
PHỤ LỤC VI
VIẾT HOA TRONG VĂN BẢN HÀNH CHÍNH (Kèm theo Thông tư số 92/2012/TT-BQP ngày 26 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
I. VIẾT HOA VÌ PHÉP ĐẶT CÂU
1. Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất của một câu hoàn chỉnh: Sau dấu chấm câu (.); sau dấu chấm hỏi (?); sau dấu chấm than (!); sau dấu chấm lửng (…) sau dấu hai chấm (:); sau dấu hai chấm trong ngoặc kép (:"…") và khi xuống dòng.
2. Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất của mệnh đề sau dấu chấm phẩy (;) và dấu phẩu (,) khi xuống dòng. Ví dụ:
Căn cứ Luật Lưu trữ năm 2011;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,
II. VIẾT HOA DANH TỪ RIÊNG CHỈ TÊN NGƯỜI
1. Tên người Việt Nam
a) Tên thông thường: Viết hoa chữ cái đầu tất cả các âm tiết của danh từ riêng chỉ tên người. Ví dụ:
- Nguyễn Ái Quốc, Trần Phú, Giàng A Pao, Kơ Pa Kơ Lơng...
b) Tên hiệu, tên gọi nhân vật lịch sử: Viết hoa chữ cái đầu tất cả các âm tiết.
Ví dụ: Vua Hùng, Bà Triệu, Ông Gióng, Đinh Tiên Hoàng, Lý Thái Tổ, Bác Hồ, Cụ Hồ....
2. Tên người nước ngoài được phiên chuyển sang tiếng Việt
a) Trường hợp phiên âm qua âm Hán - Việt: Viết theo quy tắc viết tên người Việt Nam.
Ví dụ: Kim Nhật Thành, Mao Trạch Đông, Thành Cát Tư Hãn...
b) Trường hợp phiên âm không qua âm Hán - Việt (phiên âm trực tiếp sát cách đọc của nguyên ngữ): Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất trong mỗi thanh tố.
Ví dụ: Vla-đi-mia I-lích Lê-nin, Phri-đrích Ăng-ghen, Phi-đen Cat-xtơ-rô...
III. VIẾT HOA TÊN ĐỊA LÝ
1. Tên địa lý Việt Nam
a) Tên đơn vị hành chính được cấu tạo giữa danh từ chung (tỉnh, huyện, xã...) với tên riêng của đơn vị hành chính đó: Viết hoa chữ cái đầu của các âm tiết tạo thành tên riêng và không dùng gạch nối.
Ví dụ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Nam Định, tỉnh Đắk Lắk...; quận Hải Châu, huyện Gia Lâm, huyện Ea H’leo, thị xã Sông Công, thị trấn Cầu Giát...; phường Nguyễn Trãi, xã la Yeng...
b) Trường hợp tên đơn vị hành chính được cấu tạo giữa danh từ chung kết hợp với chữ số, tên người, tên sự kiện lịch sử: Viết hoa cả danh từ chung chỉ đơn vị hành chính đó.
Ví dụ: Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Điện Biên Phủ...
c) Trường hợp viết hoa đặc biệt: Thủ đô Hà Nội.
d) Tên địa lý được cấu tạo giữa danh từ chung chỉ địa hình (sông, núi, hồ, biển, cửa, bến, cầu, vũng, lạch, vàm v.v...) với danh từ riêng (có một âm tiết) trở thành tên riêng của địa danh đó: Viết hoa tất cả các chữ cái tạo nên địa danh.
Ví dụ: Cửa Lò, Vũng Tàu, Lạch Trường, Vàm Cỏ, Cầu Giấy....
Trường hợp danh từ chung chỉ địa hình đi liền với danh từ riêng: Không viết hoa danh từ chung mà chỉ viết hoa danh từ riêng.
Ví dụ: biển Cửa Lò, chợ Bến Thành, sông Vàm Cỏ, vịnh Hạ Long...
đ) Tên địa lý chỉ một vùng, miền, khu vực nhất định được cấu tạo bằng từ chỉ phương hướng kết hợp với từ chỉ phương thức khác: Viết hoa chữ cái đầu của tất cả các âm tiết tạo thành tên gọi. Đối với tên địa lý chỉ vùng miền riêng được cấu tạo bằng từ chỉ phương hướng kết hợp với danh từ chỉ địa hình thì phải viết hoa các chữ cái đầu mỗi âm tiết.
Ví dụ: Tây Bắc, Đông Bắc, Bắc Bộ, Nam Kỳ, Nam Trung Bộ...
2. Tên địa lý nước ngoài được phiên chuyển sang tiếng Việt
a) Tên địa lý đã được phiên âm sang âm Hán Việt: Viết theo quy tắc viết hoa tên địa lý Việt Nam.
Ví dụ: Bắc Kinh, Bình Nhưỡng, Pháp, Anh, Mỹ, Thụy Sĩ, Tây Ban Nha...
b) Tên địa lý phiên âm không qua âm Hán Việt (phiên âm trực tiếp sát cách đọc của nguyên ngữ): Viết hoa theo quy tắc viết hoa tên người nước ngoài quy định tại Điểm b, Khoản 2, Mục II.
Ví dụ: Mát-xcơ-va, Men-bơn, Sing-ga-po, Cô-pen-ha-ghen, Béc-lin...
IV. VIẾT HOA TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
1. Tên cơ quan, đơn vị Quân đội
Viết hoa chữ cái đầu của các từ, cụm từ chỉ loại hình cơ quan, đơn vị; chức năng, lĩnh vực hoạt động của cơ quan, đơn vị.
Ví dụ:
- Ban Chỉ đạo Phòng chống tham nhũng; Ban Quản lý dự án Kho Lưu trữ Quân khu 2,...
- Văn phòng Bộ Quốc phòng; Văn phòng Bộ tư lệnh Quân đoàn 3,...
- Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Hậu cần; Cục Hậu cần Quân khu 9, Cục Quân huấn Bộ Tổng Tham mưu, Viện Y học cổ truyền Quân đội,...
- Tập đoàn Viễn thông Quân đội, Tổng công ty Xây dựng Trường Sơn, Tổng công ty Đông Bắc,...
- Học viện Quốc phòng, Học viện Lục quân; Trường Đại học Trần Quốc Tuấn, Trường Trung cấp Quân khí,...
- Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; Viện Lịch sử quân sự Việt Nam...
- Phòng Nghiên cứu tổng hợp; Phòng Chính sách; Hội đồng Xác định giá trị tài liệu, Hội đồng Sáng kiến và Cải tiến kỹ thuật; Ban Tổ chức Hội thao nghiệp vụ văn thư, bảo mật, lưu trữ toàn quân lần thứ Ba,...
- Trường hợp viết hoa đặc biệt:
Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam; Văn phòng Trung ương Đảng.
2. Tên cơ quan, tổ chức nước ngoài
a) Tên cơ quan, tổ chức nước ngoài đã dịch nghĩa: Viết hoa theo quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức của Việt Nam.
Ví dụ: Liên hợp quốc (UN); Tổ chức Y tế thế giới (WHO); Hiệp hội Các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)....
b) Tên cơ quan, tổ chức nước ngoài được sử dụng trong văn bản ở dạng viết tắt: Viết bằng chữ in hoa như nguyên ngữ hoặc chuyển tự La-tinh nếu nguyên ngữ không thuộc hệ La-tinh.
Ví dụ: WTO; UNDP; UNESCO; SARBICA; SNG....
V. VIẾT HOA CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC
1. Tên các huân chương, huy chương, các danh hiệu vinh dự
Viết hoa chữ cái đầu của các âm tiết của các thành tố tạo thành tên riêng và các từ chỉ thứ, hạng.
Ví dụ: Huân chương Độc lập hạng Nhất; Huân chương Sao vàng; Huân chương Lê-nin; Huân chương Hồ Chí Minh; Huân chương Chiến công; Huân chương Kháng chiến hạng Nhì; Huy chương Chiến sĩ vẻ vang; Bằng Tổ quốc ghi công; Giải thưởng Nhà nước; Nghệ sĩ Nhân dân; Nhà giáo Ưu tú; Thầy thuốc Nhân dân; Anh hùng Lao động; Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân;...
2. Tên chức vụ, học vị, danh hiệu
Viết hoa tên chức vụ, cấp bậc nếu đi liền với tên người cụ thể.
Ví dụ:
- Chủ tịch Hồ Chí Minh, Tổng thống V.V. Pu-tin, Đại tướng Võ Nguyên Giáp,...
- Bộ trưởng, Thứ trưởng, Tổng Tham mưu trưởng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Tư lệnh, Phó Tư lệnh, Cục trưởng, Phó Cục trưởng, Chính ủy, Phó Chính ủy, Chính trị viên, Tổng Giám đốc, Giám đốc, Phó Giám đốc, Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Hành chính, Trung đoàn trưởng, Tiểu đoàn trưởng, Phó Tiểu đoàn trưởng,...
- Đại tá Nguyễn Văn H; Thiếu tướng, Tiến sĩ khoa học Phạm Văn M,...
3. Danh từ chung đã riêng hóa
Viết hoa chữ cái đầu của từ, cụm từ chỉ tên gọi đó trong trường hợp dùng trong một nhân xưng, đứng độc lập và thể hiện sự trân trọng.
Ví dụ: Bác, Người (chỉ Chủ tịch Hồ Chí Minh), Đảng (chỉ Đảng Cộng sản Việt Nam), Quân đội (chỉ Quân đội nhân dân Việt Nam),...
4. Tên các ngày lễ, ngày kỷ niệm
Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết tạo thành tên gọi ngày lễ, ngày kỷ niệm.
Ví dụ: ngày Quốc khánh 2-9; ngày Quốc tế Lao động 1-5; ngày 22-12-1944 là ngày Truyền thống của Quân đội,...
5. Tên các sự kiện lịch sử và các triều đại
Tên các sự kiện lịch sử: Viết hoa chữ cái đầu của các âm tiết tạo thành sự kiện và tên sự kiện, trong trường hợp có các con số chỉ mốc thời gian thì ghi bằng chữ và viết hoa chữ đó.
Ví dụ: Phong trào Cần vương; Phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh; Cách mạng tháng Tám; Phong trào Phụ nữ Ba đảm đang;...
Tên các triều đại: Triều Lý, Triều Trần,...
6. Tên các loại văn bản
Viết hoa chữ cái đầu của tên loại văn bản và chữ cái đầu của âm tiết thứ nhất tạo thành tên riêng của văn bản trong trường hợp nói đến một văn bản cụ thể.
Ví dụ: Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng; Bộ luật Dân sự; Luật Lưu trữ;...
Trường hợp viện dẫn các điều, khoản, điểm của một văn bản cụ thể thì viết hoa chữ cái đầu của điều, khoản, điểm
Ví dụ:
- Căn cứ Điều 10 Bộ luật Lao động...
- Căn cứ Điểm a, Khoản 1, Điều 5 Luật Giao dịch điện tử...
7. Tên các tác phẩm, sách báo, tạp chí
Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết thứ nhất tạo thành tên tác phẩm, sách báo
Ví dụ: tác phẩm Đường kách mệnh; từ điển Bách khoa quân sự; tạp chí Quốc phòng toàn dân; Văn nghệ Quân đội,...
8. Tên các năm âm lịch, ngày tiết, ngày tết, ngày và tháng trong năm
a) Tên các năm âm lịch: Viết hoa chữ cái đầu của tất cả các âm tiết tạo thành tên gọi.
Ví dụ: Kỷ Tỵ, Tân Hợi, Mậu Tuất, Mậu Thân....
b) Tên các ngày tiết và ngày tết: Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết thứ nhất tạo thành tên gọi.
Ví dụ: tiết Lập xuân; tiết Đại hàn; tết Đoan ngọ; tết Trung thu; tết Nguyên đán;...
Viết hoa chữ Tết trong trường hợp dùng để thay cho một tết cụ thể (như Tết thay cho tết Nguyên đán).
c) Tên các ngày trong tuần và tháng trong năm: Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết chỉ ngày và tháng trong trường hợp không dùng chữ số:
Ví dụ: thứ Hai; thứ Tư; tháng Năm; tháng Tám;...
9. Tên gọi các tôn giáo, giáo phái, ngày lễ tôn giáo
- Tên gọi các tôn giáo, giáo phái: Viết hoa chữ cái đầu của các âm tiết tạo thành tên gọi.
Ví dụ: đạo Cơ Đốc; đạo Tin Lành; đạo Thiên Chúa; đạo Hòa Hảo; đạo Cao Đài... hoặc chữ cái đầu của âm tiết tạo thành tên gọi như: Nho giáo; Thiên Chúa giáo; Hồi giáo;...
- Tên gọi ngày lễ tôn giáo: Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết thứ nhất tạo thành tên gọi.
Ví dụ: lễ Phục sinh; lễ Phật đản;....