Điều 19. Tổ chức thực hiện
1. Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Kế hoạch xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú”; hướng dẫn, kiểm tra công tác xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú”.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, TCCV (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
BẢNG CÁC THÀNH TÍCH ĐƯỢC TÍNH THAY THẾ TIÊU CHUẨN SÁNG KIẾN CẤP TỈNH, BỘ CỦA NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC GIẢNG DẠY CÁC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH ĐẶC THÙ (Ban hành kèm theo Nghị định số 27/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ)
Nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục giảng dạy các ngành, chuyên ngành đặc thù được thay thế tiêu chuẩn sáng kiến cấp tỉnh, bộ bằng một trong các thành tích sau:
| STT | Tên chuyên ngành | Thành tích được quy đổi |
||||
| 1. | Âm nhạc | Sáng tác và được đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp công diễn hoặc Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam dàn dựng và phát sóng; hoặc đoạt giải thưởng của Hội Nhạc sĩ Việt Nam: a) 01 bản giao hưởng nhiều chương trên 20 phút; b) 01 tổ khúc giao hưởng nhiều chương trên 30 phút; c) 01 bài hợp xướng trên 40 phút; d) 01 chùm ca khúc hoặc tiểu phẩm nhạc cụ đủ hợp thành 01 reccital solo (từ 02 bài trở lên); đ) Đoạt 01 Giải A (Giải Nhất) của Hội Nhạc sĩ Việt Nam. |
| 2. | Điện ảnh | a) Đạo diễn 01 phim (phim truyện, phim hoạt hình, phim tài liệu) được tặng Giải Bông Sen Vàng tại Liên hoan phim quốc gia; Cánh Diều Vàng của Hội Điện ảnh Việt Nam; Giải Nhất/Huy chương Vàng của Liên hoan phim quốc tế; b) Có 01 tác phẩm đạt giải A (Giải Nhất, Cánh Diều Vàng) của Hội Điện ảnh Việt Nam. |
| 3. | Múa | a) Biên đạo 01 vở kịch Múa từ 45 phút trở lên được các đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp biểu diễn hoặc Đài Truyền hình Việt Nam dàn dựng và phát sóng; b) Biên đạo 01 chương trình từ 05 tiết mục trở lên trong đó ít nhất 01 tiết mục đạt Huy chương Vàng tại các Liên hoan, Hội diễn, Hội thi chuyên nghiệp toàn quốc; c) Biên đạo, dàn dựng thành công 01 chương trình Lễ hội lớn của quốc gia, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; d) Sáng tác 01 tác phẩm đạt giải A (Giải Nhất) của Hội Nghệ sĩ Múa Việt Nam. |
| 4. | Mỹ thuật | a) Sáng tác 01 tác phẩm được trưng bày tại Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam; b) Sáng tác 01 tượng đài, phù điêu, tranh hoành tráng được chọn sử dụng ở những công trình lớn của quốc gia/tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương; c) Có 01 Triển lãm cá nhân được Hội Mỹ thuật Việt Nam đánh giá cao; d) Sáng tác 01 tác phẩm đạt Huy chương Vàng tại Triển lãm Mỹ thuật toàn quốc hoặc quốc tế; đ) Sáng tác 01 tác phẩm đoạt giải A (Giải Nhất) của Hội Mỹ thuật Việt Nam. |
| 5. | Sân khấu | a) Sáng tác hoặc đạo diễn, dàn dựng 01 vở diễn được đơn vị chuyên nghiệp biểu diễn tại các nhà hát hoặc được Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, dàn dựng phát sóng. b) Sáng tác hoặc đạo diễn, dàn dựng 01 trích đoạn đạt Huy chương Vàng tại các liên hoan, hội diễn chuyên nghiệp toàn quốc. c) Sáng tác 01 tác phẩm đạt giải A (Giải Nhất) của Hội Nghệ sĩ Sân khấu Việt Nam. |
PHỤ LỤC II
MỘT SỐ BIỂU MẪU TRONG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU “NHÀ GIÁO NHÂN DÂN”, “NHÀ GIÁO ƯU TÚ” VÀ BẢNG QUY ĐỔI THÀNH TÍCH (Ban hành kèm theo Nghị định số 27/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ)
| Mẫu số 1 | Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú” |
|||
| Mẫu số 2 | Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng |
| Mẫu số 3 | Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú” |
| Mẫu số 4 | Báo cáo tóm tắt thành tích cá nhân |
| Mẫu số 5 | Biên bản họp Hội đồng |
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| Ảnh mầu 4 x 6 (đóng dấu giáp lai) | BẢN KHAI THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU NHÀ GIÁO ………. |
|||
I. SƠ LƯỢC TIỂU SỬ BẢN THÂN
1. Họ và tên: (1) ………………………………..…………………………… Nam, nữ: .......
2. Tên gọi khác (nếu có) ................................................................................................
3. Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................
4. Nguyên quán: ............................................................................................................
5. Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................
6. Dân tộc: .....................................................................................................................
7. Nơi công tác: (2) ........................................................................................................
8. Chức vụ hiện tại: (3) ..................................................................................................
9. Trình độ đào tạo: …………………………………………. Chuyên ngành: ..................
10. Học hàm, học vị: (4) ................................................................................................
11. Ngạch lương đang hưởng: …………………… phụ cấp chức vụ (nếu có)................
12. Năm vào ngành giáo dục: ........................................................................................
13. Số năm trực tiếp giảng dạy: (5)................................................................................
14. Số năm công tác tại vùng khó khăn (6) ...................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
15. Địa chỉ liên hệ:.........................................................................................................
16. Điện thoại nhà riêng: ……………………………………….. Di động:........................
17. Quá trình công tác:
| Thời gian | Chức vụ, đơn vị công tác |
|||
| Từ tháng....năm... đến tháng...năm... | |
| …………………. | |
| …………………. | |
18. Năm được phong tặng danh hiệu Nhà giáo Ưu tú: (7)………………………………….. Thời gian, chức vụ công tác từ năm được phong tặng danh hiệu Nhà giáo Ưu tú đến nay.
| Thời gian | Chức vụ, đơn vị công tác |
|||
| Từ tháng....năm... đến tháng...năm... | |
| ……………… | |
| ……………… | |
| ……………… | |
II. NHỮNG THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC ĐỐI CHIẾU VỚI TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG
1. Phẩm chất chính trị:
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
2. Đạo đức, lối sống
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
3. Tài năng sư phạm xuất sắc và công lao đối với sự nghiệp giáo dục (NGND khai từ năm được phong tặng danh hiệu Nhà giáo Ưu tú đến khi xét)
a) Tài năng sư phạm:
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
b) Sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học, giáo trình, sách, bài báo, đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ:
- Sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học (8)
| TT | Tên sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học (chủ trì) | Cấp nghiệm thu, xếp loại | Năm nghiệm thu |
|||||
| 1. | | | |
| 2. | | | |
| … | | | |
Trong những sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học trên đã có những đề tài sau được ứng dụng (thời gian, địa điểm):
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
- Giáo trình, sách chuyên khảo (9)
| TT | Tên giáo trình, sách chuyên khảo | Chủ biên hoặc tham gia | Năm xuất bản/phát hành |
|||||
| 1. | | | |
| 2. | | | |
| … | | | |
- Bài báo khoa học đăng trên các tạp chí trong nước và quốc tế:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
- Đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa cấp II, bác sĩ nội trú (10)
| TT | Tên học viên | Số Quyết định hướng dẫn | Năm học viên bảo vệ thành công |
|||||
| 1. | | | |
| 2. | | | |
| ... | | ... .... | |
- Bồi dưỡng học sinh, sinh viên tài năng: (11)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
- Giúp đỡ giáo viên trở thành giáo viên, giảng viên dạy giỏi: (12)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
c) Danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng được ghi nhận.
- Số năm đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua: (13) .............................................................
| TT | Năm | Danh hiệu | Số, ngày, tháng, năm quyết định công nhận danh hiệu; cơ quan ban hành quyết định |
|||||
| 1. | | | |
| 2. | | | |
| … | | | |
- Các hình thức khen thưởng đã được ghi nhận (từ Bằng khen tỉnh, Bộ hoặc tương đương trở lên) (14)
| TT | Năm | Hình thức, nội dung khen thưởng | Số, ngày, tháng, năm quyết định công nhận danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định |
|||||
| 1. | | | |
| 2. | | | |
| ... | | | |
d) Uy tín, ảnh hưởng của Nhà giáo đối với học sinh, sinh viên, đồng nghiệp, với ngành và xã hội:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
đ) Đóng góp xây dựng đơn vị:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Thành tích của đơn vị trong 2 năm liền kề năm đề nghị (15):
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
e) Kỷ luật (thời gian, hình thức, lý do):
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của thông tin đã kê khai.
Xác nhận, đánh giá của đơn vị (16) | ……. Ngày tháng năm 20..... Người khai (ký tên)
Xác nhận chính quyền địa phương nơi cư trú (17) (đối với đối tượng thuộc Điểm c Khoản 1 Điều 2)
Ghi chú:
Đánh máy không quá 10 trang, không đóng quyển, người khai ký nhỏ bằng bút mực xanh góc dưới bên phải vào từng trang khai thành tích;
(1) Họ và tên viết chữ in hoa;
(2) Viết đầy đủ tên đơn vị công tác (không viết tắt);
(3) Chức vụ hiện tại (không viết tắt);
(4) Học hàm, học vị: Khai từ học vị thạc sĩ trở lên (đối với cá nhân thuộc lực lượng vũ trang nhân dân khai rõ quân hàm);
(5) Khai bằng số (tổng số năm);
(6) Khai từ tháng, năm… đến tháng, năm.... công tác đơn vị..., thuộc thôn, xã, huyện, tỉnh;
(7) Áp dụng với cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân;
(8) Khai đầy đủ tên sáng kiến, đề tài NCKH do cá nhân chủ trì; cấp đánh giá, nghiệm thu, xếp loại (nếu có); năm nghiệm thu, công nhận;
(9) Khai rõ từng loại giáo trình, sách (không viết tắt);
(10) Khai theo thứ tự Tiến sĩ đến Thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa cấp II, bác sĩ nội trú;
(11) Khai rõ họ tên học sinh, sinh viên đoạt huy chương vàng, bạc, đồng hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế và tên kỳ thi, năm đạt giải;
(12) Khai rõ đã hướng dẫn được bao nhiêu giáo viên, giảng viên dạy giỏi;
(13) Khai rõ số lần đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở, Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh, Bộ, Chiến sĩ thi đua Toàn quốc (nếu có) hoặc Giáo viên dạy giỏi cùng cấp. Lưu ý: Trong một năm nếu đạt nhiều danh hiệu thì cá nhân lựa chọn một danh hiệu để kê khai.
(14) Ghi rõ nội dung được khen thưởng;
(15) Khai rõ danh hiệu thi đua của đơn vị trong 2 năm liền kề và hình thức khen thưởng (nếu có);
(16) Thủ trưởng đơn vị kiểm tra đầy đủ thông tin của cá nhân trong bản báo cáo thành tích, xác nhận và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thành tích của cá nhân do mình xác nhận;
(17) Xác nhận của chính quyền địa phương nơi cư trú về việc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; xác nhận trực tiếp vào bản khai thành tích cá nhân hoặc bằng văn bản (đối với đối tượng thuộc Điểm c Khoản 1 Điều 2 Nghị định này).
Mẫu số 02
………………(1) HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG DANH HIỆU NGND, NGƯT ………………….(2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TTr- …………. | ………, ngày …. tháng …. năm ….
TỜ TRÌNH
Đề nghị xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú”
Kính gửi: Hội đồng …………………………….. (3) xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú”
Căn cứ Nghị định số ……./2015/NĐ-CP, ngày...tháng ...năm 2015 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú”;
Hội đồng ………………… (4) xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú” đã họp vào ngày …. tháng …. năm ….. để xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú” cho cá nhân.
Số nhà giáo đủ điều kiện đề nghị Hội đồng ........... (5) xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú” gồm cá nhân (có Danh sách và hồ sơ kèm theo), trong đó:
- ……………… Nhà giáo Nhân dân;
- ……………… Nhà giáo Ưu tú.
Hội đồng ……………………….. (6) trân trọng đề nghị./.
TM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức danh)
Ghi chú:
- (1) Tên cơ quan, đơn vị ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng.
- (2,4,6) Tên Hội đồng đề nghị.
- (3,5) Tên Hội đồng được đề nghị.
Mẫu số 03
……………….(1) HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG DANH HIỆU NGND, NGƯT ………………..(2)
DANH SÁCH
Các cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú” năm (Ban hành kèm theo Tờ trình số…………… ngày …. tháng …. năm …. của ….)
1. Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”
| TT | Học hàm, học vị hoặc ông/bà | Họ và tên | Chức vụ, đơn vị công tác |
|||||
| | (3) | (4) | (5) |
| 1. | | | |
| 2. | | | |
| … | | | |
2. Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Ưu tú”
| TT | Học hàm, học vị hoặc ông/bà | Họ và tên | Chức vụ, đơn vị công tác |
|||||
| | (3) | (4) | (5) |
| 1. | | | |
| 2. | | | |
| ... | | | |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng.
(2) Tên Hội đồng đề nghị.
(3) Chỉ ghi học hàm từ PGS và học vị từ Thạc sĩ trở lên (dưới trình độ đào tạo ThS ghi ông hoặc bà), đối với nhà giáo thuộc lực lượng vũ trang ghi rõ quân hàm, học hàm, học vị.
(4) Viết đầy đủ không viết tắt.
(5) Chức vụ chính quyền (không ghi chức vụ đoàn thể); viết đầy đủ tên đơn vị công tác các cấp quản lý (không viết tắt).
Mẫu số 04
……………….(1) HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG DANH HIỆU NGND, NGƯT ………………..(2)
TÓM TẮT THÀNH TÍCH CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU NHÀ GIÁO ………………….
1. Họ và tên (3):
2. Ngày, tháng, năm sinh:
3. Nguyên quán:
4. Nơi công tác:
5. Chức vụ hiện tại (4):
6. Trình độ đào tạo (5):
7. Năm được phong tặng danh hiệu NGƯT (6):
8. Số năm công tác trong ngành giáo dục:
9. Số năm trực tiếp giảng dạy:
10. Số lần được tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua, giáo viên, giảng viên dạy giỏi:
11. Số lần được tặng Bằng khen cấp tỉnh, bộ trở lên:
12. Giúp đỡ, bồi dưỡng giáo viên dạy giỏi:
13. Sáng kiến, đề tài NCKH (7):
14. Sách, giáo trình, tài liệu (8):
15. Bài báo khoa học (9):
16. Đào tạo thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa cấp II, bác sĩ nội trú, nghiên cứu sinh:
17. Bồi dưỡng học sinh, sinh viên tài năng:
18. Tập thể lao động xuất sắc (10):
19. Thành tích nổi bật khác:
20. Số phiếu tín nhiệm của quần chúng, Hội đồng các cấp (11):
TM. BAN THƯ KÝ | ………., ngày …. tháng …. năm 20… TM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Đánh máy và chỉ tóm tắt thành tích của cá nhân trong 1 trang A4 theo tiêu chuẩn quy định cho mỗi đối tượng tại Nghị định này;
1. Tên cơ quan, đơn vị ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng;
2. Tên Hội đồng đề nghị;
3. Ghi rõ ông (bà) hoặc học hàm, học vị (nếu có), quân hàm đối với lực lượng vũ trang;
4. Ghi rõ chức vụ, đơn vị công tác (không viết tắt);
5. Ghi rõ trình độ đào tạo: Cao đẳng, đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ;
6. Đối với cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu NGND;
7. Ghi rõ số lượng, cấp nghiệm thu, năm nghiệm thu;
8. Ghi rõ chủ biên hay tham gia, cấp nghiệm thu;
9. Ghi số lượng bài báo đã được đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước hoặc quốc tế;
10. Đối với người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu;
Ghi rõ tỷ lệ số phiếu và chia %
Mẫu số 05
……………….(1) HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG DANH HIỆU NGND, NGƯT ………………..(2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày … tháng …. năm ….
BIÊN BẢN
Họp Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú”
1. Hội đồng ………………….. xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú” ……….. được thành lập theo Quyết định số: ………. ngày ….. tháng …. năm …. của................................................................................
2. Hội đồng đã tổ chức cuộc họp ngày …….. tháng ….. năm 20 …… tại …………………. dưới sự chủ trì của ông (bà) ..................... Chủ tịch Hội đồng xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú lần thứ ………………………..
3. Tổng số thành viên Hội đồng: ………………………….
- Tham gia cuộc họp có ……………….. thành viên
- Vắng mặt: …………………………………………….
- Lý do ………………………………………………….
- Thư ký (người ghi biên bản): ……………………………………..
4. Nội dung cuộc họp (theo diễn biến của cuộc họp)
a) Ông (bà) …………………………. thay mặt Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú” báo cáo tóm tắt thành tích của các cá nhân. Hội đồng đã bám sát các tiêu chuẩn hướng dẫn tại Nghị định số …../…../NĐ-CP, ngày …./ …./ …..của Chính phủ quy định xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú để nghiên cứu, thảo luận, xem xét thành tích của các cá nhân được đề nghị.
b) Báo cáo tình hình kết quả thăm dò dư luận:
Ngày …. tháng ...... năm, Hội đồng …… đã tổ chức thăm dò dư luận đối với các cá nhân đề nghị xét tặng có số phiếu tín nhiệm của quần chúng đạt từ 80% trở lên bằng các hình thức (niêm yết công khai danh sách, đăng tải trên website của đơn vị, ...). Sau …. ngày thăm dò dư luận, thường trực Hội đồng tổng hợp lại ý kiến:
Tóm tắt các ý kiến phản hồi (nếu có):
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
c) Báo cáo tình hình đơn thư (nếu có)
- Số lượng đơn thư: ....................................................................................................
.....................................................................................................................................
- Nội dung cơ bản của đơn thư: ..................................................................................
.....................................................................................................................................
- Kết quả xử lý đơn thư: ..............................................................................................
.....................................................................................................................................
d) Các vấn đề chính được Hội đồng thảo luận:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
đ) Các vấn đề khác (nếu có):
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Hội đồng thống nhất đưa vào danh sách bỏ phiếu đề nghị xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân cho cá nhân và Nhà giáo Ưu tú cho ................ cá nhân.
5. Hội đồng đề cử ban kiểm phiếu, gồm các ông (bà):
- Ông (bà) …………………………………….. Trưởng ban;
- ………………………………………………… ủy viên;
- ………………………………………………… ủy viên;
- …………………………………………….
6. Tổng số thành viên trong Hội đồng: ……………. người.
- Số thành viên Hội đồng tham gia bỏ phiếu tại cuộc họp: ……………….. người;
- Số thành viên Hội đồng vắng mặt bỏ phiếu sau cuộc họp: ………………. người.
Lý do: ..........................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
- Ban kiểm phiếu đã làm việc theo quy định:
- Số phiếu phát ra: ……………… phiếu
- Số phiếu thu về: ……………… phiếu
- Số phiếu hợp lệ: ………………. phiếu
- Số phiếu không hợp lệ: …………… phiếu.
7. Kết quả kiểm phiếu bầu danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú (3)
a) Cá nhân có số phiếu đạt từ 90% tổng số thành viên Hội đồng trở lên: ………. cá nhân.
- Nhà giáo Nhân dân
| Số TT | Họ và tên | Chức vụ - đơn vị công tác | Số phiếu đạt | Tỷ lệ % |
||||||
| 1. | | | | |
| 2. | | | | |
| … | | | | |
- Nhà giáo Ưu tú
| Số TT | Họ và tên | Chức vụ - đơn vị công tác | Số phiếu đạt | Tỷ lệ % |
||||||
| 1. | | | | |
| 2. | | | | |
| ... | | | | |
b) Cá nhân có số phiếu đạt dưới 90% tổng số thành viên Hội đồng trở lên:…. cá nhân.
- Nhà giáo Nhân dân
| Số TT | Họ và tên | Chức vụ - đơn vị công tác | Số phiếu đạt | Tỷ lệ % |
||||||
| 1. | | | | |
| 2. | | | | |
| … | | | | |
- Nhà giáo Ưu tú
| Số TT | Họ và tên | Chức vụ - đơn vị công tác | Số phiếu đạt | Tỷ lệ % |
||||||
| 1. | | | | |
| 2. | | | | |
| ... | | | | |
8. Tổng hợp, phân tích số lượng đề nghị xét tặng danh hiệu “Nhà giáo Nhân dân”, “Nhà giáo Ưu tú” (4)
| Nữ …………………… Nam ………………….. Tổng số: ……………….. | | Giảng viên …………………………… 1. Đại học ………………. 2. Cao đẳng …………… |
||||
| Dân tộc …………….. Nữ dân tộc ………. | | Giáo viên ………………. 1. Mầm non ………………… 2. Tiểu học …………………. 3. Trung học cơ sở ………………. 4. Trung học phổ thông …………….. 5. Trung cấp và sơ cấp ………….. |
| Học hàm: | | |
| 1. Phó Giáo sư (Nam) ………….. | (Nữ) …….. | |
| 2. Giáo sư (Nam) …….. | (Nữ) …….. | |
| Tổng số: …………….. | | |
| Học vị: | | |
| 1. Tiến sĩ (Nam) ……………. | (Nữ) …….. | |
| 2. Thạc sĩ (Nam) ………….. Tổng số: | (Nữ) …… | |
| Cán bộ quản lý giáo dục: …………………………. 1. Cơ quan Quản lý giáo dục ……………….. 2. Quản lý cơ sở giáo dục …………………. | | |
THƯ KÝ (Ký, ghi rõ họ tên) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng.
(2) Tên Hội đồng đề nghị.
(3) Ghi đủ số cá nhân trong danh sách bỏ phiếu, xếp thứ tự theo số phiếu từ cao đến thấp; tỷ lệ % = Số phiếu đạt/Tổng số thành viên trong quyết định thành lập Hội đồng.
(4) Thư ký Hội đồng tổng hợp các cá nhân đạt trên 90% số phiếu Hội đồng theo bảng tổng hợp.