Điều 1. Quy định về mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau:
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (Đơn vị tính: nghìn đồng) | |
||||||
| | | | Tỉnh | Huyện |
| 1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra. | | | |
| 1.1 | Mức chi cho chủ trì cuộc họp | Người/buổi | 120 | 100 |
| 1.2 | Mức chi cho các thành viên dự cuộc họp. | Người/buổi | 80 | 60 |
| 2 | Mức chi lấy ý kiến chuyên gia đối với các văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 báo cáo/ 01 văn bản | 500 | 300 |
| 3 | Mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản khi phát hiện văn bản trái pháp luật | 01 văn bản tr ái pháp luật | 80 | 60 |
| 4 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản | | | |
| 4.1 | Mức chi chung | 01 văn bản | 120 | 80 |
| 4.2 | Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 văn bản | 250 | 180 |
| 5 | Chi soạn thảo, viết báo cáo | | | |
| 5.1 | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật | 01 báo cáo | 160 | 100 |
| 5.2 | Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực ( bao gồm cả báo cáo liên ngành, sở, ngành tỉnh, UBND huyện, thị) | 01 báo cáo | 800 | 500 |
| 5 .3 | Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan | 01 báo cáo | 1.200 | 800 |
| 6 | Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản | | | |
| 6 .1 | Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra | 01 văn bản | 80 | 50 |
| 6. 2 | Chi rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật, l ậ p danh m ụ c c á c v ă n bản, các quy định đã hết hiệu l ự c thi h à nh, danh m ụ c c á c v ă n b ả n c ò n hi ệ u l ự c nh ư ng trong đ ó c ó nh ữ ng quy đị nh c ầ n đượ c s ử a đổ i, b ổ sung ho ặ c b ã i b ỏ , h ủ y b ỏ thu ộ c ng à nh , l ĩn h v ự c do HĐND, UBND cấp tỉnh, huyện ban hành. | 01 văn bản | 80 | 50 |
| 6.3 | Chi rà soát, l ậ p danh m ụ c c á c v ă n bản, các quy định đã hết hiệu l ự c thi h à nh, danh m ụ c c á c v ă n b ả n c ò n hi ệ u l ự c nh ư ng trong đ ó c ó nh ữ ng quy đị nh c ầ n đượ c s ử a đổ i, b ổ sung ho ặ c b ã i b ỏ , h ủ y b ỏ thu ộ c ng à nh , l ĩn h v ự c do HĐND, UBND cấp xã ban hành. | 01 văn bản | 40 | |
| 6.4 | Chi thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí... phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. | 01 tài liệu (01 văn bản) | 60 | 40 |
- Các nội dung còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch 122/2011/TTLT-BTP-BTC, ngày 17 tháng 8 năm 2011 của liên Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và các quy định hiện hành và các quy định khác của Bộ Tài chính.