Điều 1. Thống nhất thông qua dự toán ngân sách Nhà nước năm 2012 và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2012, trong đó một số nội dung cơ bản như sau:
1. Dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2012
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán | Chia ra | |
||||||
| | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện, xã |
| | Tổng thu NSNN trên địa bàn | 4.500.000 | 3.478.400 | 1.021.600 |
| 1 | Thu nội địa | 3.200.000 | 2.186.400 | 1.013.600 |
| 2 | Thu xuất nhập khẩu | 300.000 | 300.000 | |
| 3 | Thu để lại quản lý qua NSNN Trong đó: Thu từ XSKT | 1.000.000 900.000 | 992.000 900.000 | 8.000 |
2. Cân đối thu, chi dự toán ngân sách địa phương năm 2012
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán |
||||
| A | NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | |
| I | Nguồn thu ngân sách tỉnh | 3.560.016 |
| 1 | Thu ngân sách tỉnh hưởng theo phân cấp | 2.905.278 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 654.738 |
| | - Bổ sung cân đối ngân sách | 385.850 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 268.888 |
| II | Chi ngân sách tỉnh | 3.560.016 |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách tỉnh (không kể bổ sung cho ngân sách cấp huyện, xã) | 2.898.887 |
| 2 | Chi bổ sung cho ngân sách huyện, xã | 661.129 |
| B | NGÂN SÁCH HUYỆN, XÃ | |
| I | Nguồn thu ngân sách huyện, xã | 1.934.021 |
| 1 | Thu ngân sách huyện, xã hưởng theo phân cấp | 1.272.892 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh | 661.129 |
| | - Bổ sung cân đối ngân sách | 566.820 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 94.309 |
| II | Chi ngân sách huyện, xã | 1.934.021 |
| 1 | Chi từ nguồn thu ngân sách huyện, xã được hưởng | 1.272.892 |
| 2 | Chi từ nguồn bổ sung ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, xã | 661.129 |
3. Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2012
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán NSĐP | Chia ra | |
||||||
| | | | Ngân sách Tỉnh | Ngân sách huyện, xã |
| | TỔNG CHI NSĐP (A+B) | 4.832.908 | 2.898.887 | 1.934.021 |
| A | Chi cân đối NSĐP | 3.832.908 | 1.906.887 | 1.926.021 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 633.400 | 437.600 | 195.800 |
| | Trong đó | | | |
| | - Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 71.000 | 53.000 | 18.000 |
| | - Chi khoa học và công nghệ | 12.000 | 12.000 | |
| II | Chi thường xuyên | 2.783.981 | 1.191.909 | 1.592.072 |
| | Trong đó: | | | |
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1.178.800 | 325.570 | 853.230 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 20.000 | 18.900 | 1.100 |
| 3 | Chi sự nghiệp môi trường | 42.260 | 15.000 | 27.260 |
| III | Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư CSHT | 22.900 | 22.900 | |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương | 1.000 | 1.000 | |
| V | Dự phòng ngân sách | 101.500 | 46.500 | 55.000 |
| VI | Chi tạo nguồn cải cách tiền lương | 290.127 | 206.978 | 83.149 |
| B | Các khoản chi để lại QL qua NSNN Trong đó: Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu XSKT | 1.000.000 900.000 | 992.000 900.000 | 8.000 |
4. Phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2012
a). Dự toán chi cho từng cơ quan, đơn vị tỉnh: (phụ lục số 01 kèm theo).
Trong đó:
- Chi đầu tư phát triển............................................................... : 437,600 tỷ đồng.
- Chi thường xuyên............................................................... : 1.191,909 tỷ đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính................................................ : 1,000 tỷ đồng.
- Dự phòng ngân sách............................................................... : 46,500 tỷ đồng.
- Các khoản chi quản lý qua NSNN............................................ : 992,000 tỷ đồng.
b). Số bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã năm 2012 là 661,129 tỷ đồng (phụ lục số 02 kèm theo).