Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua./.
CHỦ TỊCH Võ Hùng Việt
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân Tỉnh khóa VIII, tại kỳ họp thứ 4)
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | ĐCQHSD đất được duyệt (NQ 55/NQ-CP) | Kết quả thực hiện
Diện tích cuối năm 2010 (ha) | Tăng (+) giảm (-) | Tỷ lệ (%)
TỔNG DIỆN TÍCH | 404.928,97 | 403.966,83 | -962,14
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 333.555,74 | 342.538,86 | 8.983,12 | 102,69
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 262.035,38 | 267.983,59 | 5.948,21 | 102,27
1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 68.906,31 | 71.959,23 | 3.052,92 | 104,43
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.701,29 | 1.630,22 | -71,07 | 95,82
1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 912,76 | 965,82 | 53,06 | 105,81
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 71.373,23 | 61.339,53 | -10.033,70 | 85,94
2.1 | Đất ở | OTC | 10.250,88 | 9.047,02 | -1.203,86 | 88,26
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 34.758,88 | 26.048,60 | -8.710,28 | 74,94
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 147,06 | 188,71 | 41,65 | 128,32
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 835,41 | 664,27 | -171,14 | 79,51
2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | 25.370,41 | 25.373,15 | 2,74 | 100,01
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 10,59 | 17,78 | 7,19 | 167,89
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 88,44 | 88,44
3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 88,29 | 88,29
3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 0,15 | 0,15
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân Tỉnh khóa VIII, tại kỳ họp thứ 4)
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 -2015) CỦA TỈNH TÂY NINH
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Hiện trạng 2010 | Chỉ tiêu QG phân bổ theo CV 23/CP | | Chỉ tiêu tỉnh quy hoạch | |
|||||||||
| | | | | Diện tích theo QH sử dụng đất đến năm 2020 | Diện tích theo Kế hoạch SDĐ 5 năm(2011- 2015) | Diện tích theo QH sử dụng đất đến năm 2020 | Diện tích theo Kế hoạch SDĐ 5 năm (2011- 2015) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | | 403.966,83 | | | 403.966,83 | 403.966,83 |
| I | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 342.538,86 | | | 327.859,39 | 332.589,84 |
| 1 | Đất trồng lúa | LUA | 83.497,52 | 81.000,00 | 82.125,00 | 81.000,00 | 81.642,43 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ trở lên) | LUC | | 58.540,00 | 57.572,00 | 58.540,00 | 57.679,79 |
| 2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 29.659,05 | 29.305,00 | 29.425,00 | 29.555,00 | 29 . 709 , 00 |
| 3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 31.191,49 | 30.797,00 | 30.951,00 | 31.850,00 | 32 . 004 , 00 |
| 4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.108,69 | 10.979,00 | 11.018,00 | 9.995,00 | 9 . 995 , 00 |
| 5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.630,22 | 2.252,00 | 2.004,00 | 2.252,00 | 2.004,00 |
| 6 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 122.891,07 | | | 117.250,44 | 118.757,81 |
| 7 | Đất nông nghiệp còn lại | NCL | 62.560,82 | | | 55.956,95 | 58 . 47 7, 6 0 |
| II | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 61.339,53 | | | 76.107,43 | 71.358,16 |
| 1 | Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp | CTS | 243,18 | | | 454,80 | 327,43 |
| 2 | Đất quốc phòng | CQP | 959,11 | 1.548,00 | 1.452,00 | 1.548,00 | 1.452,00 |
| 3 | Đất an ninh | CAN | 444,98 | 946,00 | 897,00 | 946,00 | 897,00 |
| 4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 33,99 | 81,00 | 63,00 | 112,29 | 63,00 |
| 5 | Đất khu công nghiệp | SKK | 5.064,29 | | | 7.646,07 | 6.736,05 |
| | Trđó: Khu công nghiệp | KCN | | 4.503,00 | 4.003,00 | 4.503,00 | 4.003,00 |
| | Đất khác phục vụ KCN | CNK | | | | 911,01 | 911,01 |
| 6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 113,51 | | | 863,63 | 679,73 |
| 7 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 402,31 | 402,00 | 402,00 | 402,31 | 402,31 |
| 8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 188,71 | | | 186,78 | 186,78 |
| 9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 664,27 | | | 787,06 | 784,02 |
| 10 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 16.426,91 | 19.684,00 | 18.467,00 | 19.684,00 | 18.313,88 |
| 10.1 | Đất giao thông | DGT | 10.137,10 | | | 12.053,55 | 11.235,64 |
| 10.2 | Đất thuỷ lợi | DTL | 5.232,61 | | | 5.722,78 | 5.572,36 |
| 10.3 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 325,59 | 349,00 | 335,00 | 349,00 | 340,76 |
| 10.4 | Đất cơ sở y tế | DYT | 44,62 | 104,00 | 69,00 | 104,00 | 85,62 |
| 10.5 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 429,45 | 729,00 | 606,00 | 729,00 | 609,55 |
| 10.6 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 135,92 | 467,00 | 266,00 | 467,00 | 273,50 |
| 10.7 | Đất chợ | DCH | 58,38 | | | 114,79 | 91,99 |
| 11 | Đất phi nông nghiệp khác còn lại | PCL | 36.798,27 | | | 43.476,49 | 41.515,96 |
| | Trong đó: Đất ở tại đô thị | ODT | 1191.63 | 2.834,00 | 2.274,00 | 2.834,00 | 2.274,00 |
| III | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | | 88,44 | 88,00 | 3,00 | | 18,83 |
Ghi chú: Chỉ tiêu đất lúa của tỉnh xác định trong kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) nhỏ hơn chỉ tiêu Quốc gia phân bổ, cụ thể: Của tỉnh là 81.642,43ha giảm 482,57ha so với chỉ tiêu của Quốc gia phân bổ, tỉnh đã quy hoạch trong giai đoạn 2015-2020 cho đủ chỉ tiêu Quốc gia phân bổ.
PHỤ LỤC 3
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân Tỉnh khóa VIII, tại kỳ họp thứ 4)
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (2011-2015)
Đơn vị tính: ha
STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích hiện trạng 2010 (ha) | Phân theo các năm
Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015
(1) | (2) | (3) | (4) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 403.966,83 | 403.966,83 | 403.966,83 | 403.966,83 | 403.966,83 | 403.966,83
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 342.538,86 | 341.352,67 | 339.102,28 | 336.961,40 | 335.215,04 | 332.589,84
1.1 | Đất lúa nước | DLN | 83.497,52 | 83.355,12 | 83.008,18 | 82.598,59 | 82.274,71 | 81.642,43
Tr.đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 56.514,08 | 56.508,38 | 56.713,87 | 56.986,74 | 57.363,89 | 57.679,79
1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 122.891,07 | 122.207,27 | 121.116,79 | 120.290,89 | 119.731,98 | 118.757,81
1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 29.659,05 | 29.658,12 | 29 . 857 , 84 | 29 . 857 , 84 | 29 . 857 , 84 | 29 . 709 , 00
1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 31.195,18 | 31.194,68 | 32 . 226 , 46 | 32 . 225 , 19 | 32 . 225 , 19 | 32 . 004 , 00
1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.105,00 | 11.105,00 | 10 . 121 ,00 | 10 . 101 ,00 | 10 . 101 ,00 | 9 . 995 , 00
1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung | NTS | 1.630,22 | 1.653,72 | 1.762,41 | 1.787,47 | 1.813,17 | 2.00 4 ,0 0
1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | NCL | 62.560,82 | 62.178,76 | 61 . 009 , 6 | 60 . 100 , 42 | 59 . 211 , 15 | 58 . 47 7, 6 0
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 61.339,53 | 62.557,60 | 64.845,33 | 66.986,21 | 68.732,57 | 71.358,16
2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 243,18 | 251,71 | 267,21 | 286,89 | 301,76 | 327,43
2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 959,11 | 1.099,76 | 1.225,18 | 1.300,14 | 1.305,17 | 1.452,00
2.3 | Đất an ninh | CAN | 444,98 | 451,03 | 456,37 | 632,93 | 847,50 | 897,00
2.4 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA | 33,99 | 36,49 | 42,49 | 50,00 | 60,00 | 63,00
2.5 | Đất khu công nghiệp | SKK | 5.064,29 | 5.485,00 | 5.673,00 | 6.147,25 | 6.462,62 | 6.736,05
Tr.đó: Khu công nghiệp | KCN | 3.418,71 | 3.443,27 | 3.468,27 | 3.657,20 | 3.844,57 | 4.003,00
Đất khác phục vụ KCN | CNK | 888,36 | 911,01 | 911,01 | 911,01 | 911,01 | 911,01
2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 113,51 | 133,51 | 263,66 | 303,66 | 416,87 | 679,73
2.7 | Đất di tích danh thắng | DDT | 402,31 | 402,31 | 402,31 | 402,31 | 402,31 | 402,31
2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 188,71 | 188,71 | 188,51 | 186,78 | 186,78 | 186,78
2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 664,27 | 673,32 | 743,32 | 751,32 | 776,02 | 784,02
2.10 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 16.426,91 | 16.603,00 | 17.111,61 | 17.576,01 | 17.903,48 | 18.313,88
Tr.đó: Đất cơ sở văn hóa | DVH | 325,59 | 328,21 | 331,27 | 332,34 | 336,54 | 340,76
Đất cơ sở y tế | DYT | 44,62 | 50,25 | 63,44 | 76,10 | 81,63 | 85,62
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 429,44 | 462,49 | 507,11 | 560,40 | 595,70 | 609,55
Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 135,92 | 157,89 | 189,95 | 222,97 | 241,98 | 273,50
2.11 | Đất phi nông nghiệp còn lại | PCL | 36.798,27 | 37.232,76 | 38.471,67 | 39.348,92 | 40.070,06 | 41.515,96
Tr.đó:Đất ở tại đô thị | ODT | 1.191,63 | 1.216,75 | 1.362,73 | 1.947,41 | 2.114,33 | 2.274,00
3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 88,44 | 56,56 | 19,22 | 19,22 | 19,22 | 18,83
4 | Đất đô thị | DTD | 6.849,76 | 6.849,76 | 6.849,76 | 7.149,76 | 7.149,76 | 8.010,76
5 | Đất khu bảo tồn thiên | DBT | 30.954,49 | 30.954,49 | 30.954,49 | 30.954,49 | 30.954,49 | 30.954,49
6 | Đất khu du lịch | DDL | 1.786,50 | 1.798,30 | 2.298,30 | 2.318,30 | 2.383,10 | 3.169,10