Điều 1. Thống nhất thông qua dự toán ngân sách Nhà nước năm 2013 và Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013, với một số nội dung cơ bản như sau:
1. Dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2013
Đơn vị: triệu đồng.
| STT | Nội dung | Dự toán | Gồm | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh quản lý | Cấp huyện, xã quản lý |
| | Tổng thu NSNN trên địa bàn | 5.200.000 | 3.919.000 | 1.281.000 |
| 1 | Thu nội địa | 3.565.000 | 2.332.500 | 1.232.500 |
| 2 | Thu xuất nhập khẩu | 455.000 | 455.000 | |
| 3 | Thu để lại quản lý qua NSNN Trong đó: Thu từ XSKT | 1.180.000 1.000.000 | 1.131.500 1.000.000 | 48.500 |
2. Dự toán thu ngân sách địa phương năm 2013
Đơn vị: triệu đồng.
| STT | Nội dung | Ngân sách địa phương | Cụ thể như sau | |
||||||
| | | | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện, thị xã |
| | Tổng thu ngân sách các cấp | 5.594.830 | 4.041.767 | 2.345.993 |
| 1 | Thu cân đối | 4.414.830 | 2.910.267 | 2.297.493 |
| a | Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp (thu 100% và điều tiết) | 3.538.420 | 2.033.857 | 1.504.563 |
| b | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 801.410 | 801.410 | 792.930 |
| | - Bổ sung cân đối ngân sách | 385.850 | 385.850 | 566.820 |
| | - Bổ sung có mục tiêu (không kể CT MTQG) | 305.885 | 305.885 | 226.110 |
| | - Bổ sung Chương trình mục tiêu Quốc gia | 109.675 | 109.675 | |
| c | Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương | 75.000 | 75.000 | |
| 2 | Các khoản thu quản lý qua NSNN | 1.180.000 | 1.131.500 | 48.500 |
Ghi chú: (*) không kể thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện, xã 792.930 triệu đồng.
3. Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2013
Đơn vị: triệu đồng.
| STT | Nội dung | Dự toán NSĐP | Gồm | |
||||||
| | | | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện, thị xã |
| | TỔNG CHI NSĐP (A+B+C) | 5.594.830 | 3.248.837 | 2.345.993 |
| A | Chi cân đối NSĐP | 4.305.155 | 2.007.662 | 2.297.493 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 658.552 | 458.792 | 199.760 |
| | Trong đó | | | |
| | - Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 87.000 | 69.000 | 18.000 |
| | - Chi khoa học và công nghệ | 15.000 | 15.000 | |
| II | Chi thường xuyên | 3.488.840 | 1.485.070 | 2.003.770 |
| | Trong đó: | | | |
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1.562.275 | 454.775 | 1.107.500 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 21.000 | 19.800 | 1.200 |
| 3 | Chi sự nghiệp môi trường | 48.000 | 16.500 | 31.500 |
| III | Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính địa phương | 1.000 | 1.000 | |
| IV | Dự phòng ngân sách | 136.300 | 62.800 | 73.500 |
| V | Chi tạo nguồn cải cách tiền lương | 20.463 | | 20.463 |
| B | Các khoản chi để lại QL qua NSNN Trong đó: Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu XSKT | 1.180.000 1.000.000 | 1.131.500 1.000.000 | 48.500 |
| C | Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia | 109.675 | 109.675 | |
4. Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013
a) Dự toán chi cho từng cơ quan, đơn vị tỉnh: (Phụ lục số 01 kèm theo).
Trong đó:
- Chi đầu tư phát triển.......................................................................... 458,792 tỷ đồng.
- Chi thường xuyên........................................................................... 1.485,070 tỷ đồng.
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính............................................................ 1,000 tỷ đồng.
- Dự phòng ngân sách........................................................................... 62,800 tỷ đồng.
- Các khoản chi quản lý qua NSNN..................................................... 1.131,500 tỷ đồng.
- Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia.................................................... 109,675 tỷ đồng.
b) Số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã năm 2013 là 792,930 tỷ đồng (Phụ lục số 02 kèm theo).