Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này áp dụng cho giai đoạn ngân sách năm 2011-2015 và thay thế Nghị quyết số 98/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa VII kỳ họp thứ 9 về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2007 - 2010.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 23 thông qua có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Danh
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011 GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH
(Đính kèm theo Nghị quyết số 263/2010/NQ-HĐND ngày 17/12/2010 của HĐND tỉnh Tiền Giang)
I. | Các khoản thu ngân sách trung ương hưởng 100%:
1. | Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa nhập khẩu;
2. | Thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu;
3. | Phí và lệ phí của các đơn vị do Trung ương quản lý;
4. | Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.
II. | Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%:
1. | Các khoản thu (không kể hàng hóa xuất nhập khẩu) của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, hợp tác xã do Trung ương, tỉnh quản lý;
2. | Phí xăng dầu;
3. | Thuế thu nhập cá nhân (không kể thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân và thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất);
4. | Tiền sử dụng đất do tỉnh quản lý;
5. | Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước do tỉnh quản lý;
6. | Tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước do tỉnh quản lý;
7. | Các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết;
8. | Thu hồi vốn của ngân sách tỉnh tại các tổ chức kinh tế, thu thanh lý tài sản và các khoản thu khác từ các doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý;
9. | Thu từ Quỹ Dự trữ tài chính của tỉnh theo quy định tại Điều 58 Nghị định 60/2003/NĐ-CP của Chính phủ;
10. | Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho cấp tỉnh theo quy định của pháp luật;
11. | Các khoản thu sự nghiệp, thu phí, lệ phí do cấp tỉnh quản lý theo quy định của pháp luật;
12. | Huy động từ các tổ chức, cá nhân để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng của tỉnh theo quy định của pháp luật;
13. | Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước cho ngân sách cấp tỉnh;
14. | Thu từ huy động đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước;
15. | Thu kết dư ngân sách cấp tỉnh;
16. | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương;
17. | Thu chuyển nguồn từ ngân sách tỉnh năm trước sang ngân sách tỉnh năm sau;
18. | Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.
III. | Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%:
1. | Các khoản thu (không kể hàng hóa xuất nhập khẩu) của các doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, hợp tác xã, kinh doanh cá thể do huyện quản lý;
2. | Lệ phí trước bạ (trừ lệ phí trước bạ nhà, đất);
3. | Tiền sử dụng đất do cấp huyện quản lý;
4. | Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước do cấp huyện quản lý;
5. | Tiền cho thuê, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do cấp huyện quản lý;
6. | Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho cấp huyện;
7. | Thu từ hoạt động sự nghiệp, thu phí và lệ phí do các cơ quan thuộc cấp huyện quản lý;
8. | Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân ở trong nước và ngoài nước trực tiếp cho cấp huyện;
9. | Thu kết dư ngân sách cấp huyện;
10. | Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh;
11. | Thu chuyển nguồn từ ngân sách cấp huyện năm trước sang ngân sách cấp huyện năm sau;
12. | Các khoản thu khác của ngân sách huyện theo quy định của pháp luật.
IV. | Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%:
1. | Thuế môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh do cấp xã quản lý;
2. | Thuế giá trị gia tăng thu từ cá nhân, hộ kinh doanh do cấp xã quản lý (loại trừ các xã, phường có điều tiết cho ngân sách huyện theo mục V);
3. | Thuế tài nguyên thu từ cá nhân, hộ kinh doanh do cấp xã quản lý;
4. | Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ cá nhân, hộ kinh doanh do cấp xã quản lý;
5. | Thuế nhà đất;
6. | Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
7. | Các khoản phí, lệ phí nộp vào ngân sách cấp xã theo quy định của pháp luật;
8. | Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức và cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho ngân sách cấp xã theo chế độ quy định;
9. | Thu từ hoạt động sự nghiệp do cấp xã quản lý theo chế độ quy định;
10. | Tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước do xã quản lý;
11. | Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác theo quy định của pháp luật do cấp xã quản lý;
12. | Các khoản huy động đóng góp của tổ chức và cá nhân gồm: các khoản huy động đóng góp theo pháp luật quy định, các khoản đóng góp cấp xã quản lý và các khoản đóng góp tự nguyện khác;
13. | Thu kết dư ngân sách cấp xã năm trước;
14. | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên;
15. | Thu chuyển nguồn từ ngân sách cấp xã năm trước sang ngân sách cấp xã năm sau;
16. | Các khoản thu khác của ngân sách cấp xã theo quy định của pháp luật.
| V. | Các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp xã với ngân sách cấp huyện: | | | | | | | | |
|||||||||||
| STT | | Xã, phường, thị trấn | Lệ phí trước bạ nhà, đất (%) | | Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân và thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất (%) | | Thuế giá trị gia tăng thu từ cá nhân, hộ kinh doanh do cấp xã quản lý thu | | |
| | | | Ngân sách huyện | Ngân sách xã | Ngân sách huyện | Ngân sách xã | Ngân sách huyện | Ngân sách xã | |
| I | | HUYỆN CÁI BÈ | | | | | | | |
| 1 | | Thị trấn | 30 | 70 | 40 | 60 | 95 | 5 | |
| 2 | | Đông Hòa Hiệp | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 3 | | An Cư | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 4 | | Hậu Thành | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 5 | | Hậu Mỹ Phú | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 6 | | Hậu Mỹ Trinh | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 7 | | Hậu Mỹ Bắc A | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 8 | | Hậu Mỹ Bắc B | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 9 | | Hoà Khánh | 30 | 70 | 40 | 60 | 80 | 20 | |
| 10 | | Thiện Trí | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 11 | | Mỹ Đức Đông | 30 | 70 | 40 | 60 | 20 | 80 | |
| 12 | | Mỹ Đức Tây | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 13 | | An Thái Đông | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 14 | | An Thái Trung | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 15 | | An Hữu | 30 | 70 | 40 | 60 | 80 | 20 | |
| 16 | | Hòa Hưng | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 17 | | Mỹ Lương | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 18 | | Tân Thanh | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 19 | | Tân Hưng | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 20 | | Thiện Trung | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 21 | | Mỹ Trung | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 22 | | Mỹ Lợi A | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 23 | | Mỹ Lợi B | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 24 | | Mỹ Tân | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 25 | | Mỹ Hội | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| II | | HUYỆN CAI LẬY | | | | | | | |
| 1 | | Thị trấn | 98 | 2 | 98 | 2 | 98 | 2 | |
| 2 | | Thanh Hòa | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 3 | | Tân Bình | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 4 | | Nhị Mỹ | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 5 | | Nhị Quý | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 6 | | Tân Hội | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 7 | | Tân Phú | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 8 | | Phú Quý | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 9 | | Mỹ Long | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 10 | | Ngũ Hiệp | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 11 | | Long Trung | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 12 | | Long Tiên | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 13 | | Tam Bình | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 14 | | Hội Xuân | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 15 | | Mỹ Thành Nam | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 16 | | Bình Phú | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 17 | | Phú Nhuận | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 18 | | Phú An | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 19 | | Long Khánh | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 20 | | Cẩm Sơn | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 21 | | Hiệp Đức | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 22 | | Tân Phong | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 23 | | Mỹ Phước Tây | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 24 | | Mỹ Hạnh Trung | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 25 | | Mỹ Hạnh Đông | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 26 | | Thạnh Lộc | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 27 | | Phú Cường | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 28 | | Mỹ Thành Bắc | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| III | | HUYỆN CHÂU THÀNH | | | | | | | |
| 1 | | Thị trấn | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 2 | | Thân Cữu Nghĩa | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 3 | | Long An | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 4 | | Tam Hiệp | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 5 | | Tân Lý Đông | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 6 | | Tân Lý Tây | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 7 | | Tân Hương | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 8 | | Tân Hội Đông | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 9 | | Bình Đức | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 10 | | Thạnh Phú | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 11 | | Long Định | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 12 | | Long Hưng | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 13 | | Dưỡng Điềm | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 14 | | Điềm Hy | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 15 | | Hữu Đạo | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 16 | | Nhị Bình | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 17 | | Vĩnh Kim | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 18 | | Đông Hoà | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 19 | | Song Thuận | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 20 | | Kim Sơn | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 21 | | Bàn Long | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 22 | | Phú Phong | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 23 | | Bình Trưng | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| IV. | | HUYỆN CHỢ GẠO | | | | | | | |
| 1 | | Thị trấn | 30 | 70 | 40 | 60 | 60 | 40 | |
| 2 | | Trung Hòa | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 3 | | Tân Bình Thạnh | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 4 | | Mỹ Tịnh An | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 5 | | Hòa Tịnh | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 6 | | Phú Kiết | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 7 | | Lương Hòa Lạc | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 8 | | Thanh Bình | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 9 | | Song Bình | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 10 | | Long Bình Điền | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 11 | | Đăng Hưng Phước | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 12 | | Tân Thuận Bình | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 13 | | Quơn Long | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 14 | | Bình Phục Nhứt | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 15 | | Bình Phan | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 16 | | An Thạnh Thủy | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 17 | | Bình Ninh | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 18 | | Hòa Định | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 19 | | Xuân Đông | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| V | | HUYỆN GÒ CÔNG TÂY | | | | | | | |
| 1 | | Thị trấn | 30 | 70 | 40 | 60 | 50 | 50 | |
| 2 | | Đồng Thạnh | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 3 | | Đồng Sơn | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 4 | | Bình Tân | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 5 | | Yên Luông | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 6 | | Vĩnh Hựu | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 7 | | Long Vĩnh | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 8 | | Long Bình | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 9 | | Bình Nhì | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 10 | | Thạnh Trị | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 11 | | Bình Phú | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 12 | | Thạnh Nhựt | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 13 | | Thành Công | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| VI | | HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG | | | | | | | |
| 1 | | Thị trấn | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 2 | | Phước Trung | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 3 | | Tân Thành | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 4 | | Tân Phước | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 5 | | Tân Tây | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 6 | | Gia Thuận | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 7 | | Bình Nghị | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 8 | | Bình Ân | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 9 | | Tân Đông | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 10 | | Tân Điền | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 11 | | Vàm Láng | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 12 | | Kiểng Phước | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 13 | | Tăng Hòa | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| VII | | HUYỆN TÂN PHƯỚC | | | | | | | |
| 1 | | Thị trấn | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 2 | | Mỹ Phước | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 3 | | Hưng Thạnh | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 4 | | Phú Mỹ | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 5 | | Tân Hòa Thành | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 6 | | Phước Lập | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 7 | | Tân Lập 1 | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 8 | | Tân Lập 2 | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 9 | | Thạnh Hòa | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 10 | | Thạnh Mỹ | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 11 | | Thạnh Tân | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 12 | | Tân Hòa Đông | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 13 | | Tân Hòa Tây | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| VIII | | HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG | | | | | | | |
| 1 | | Phú Đông | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 2 | | Phú Tân | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 3 | | Tân Thới | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 4 | | Phú Thạnh | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 5 | | Tân Phú | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 6 | | Tân Thạnh | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| IX | | THÀNH PHỐ MỸ THO | | | | | | | |
| 1 | | Phường 1 | 97 | 3 | 97 | 3 | 97 | 3 | |
| 2 | | Phường 2 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | |
| 3 | | Phường 3 | 80 | 20 | 80 | 20 | 50 | 50 | |
| 4 | | Phường 4 | 97 | 3 | 97 | 3 | 97 | 3 | |
| 5 | | Phường 5 | 97 | 3 | 97 | 3 | 97 | 3 | |
| 6 | | Phường 6 | 90 | 10 | 90 | 10 | 90 | 10 | |
| 7 | | Phường 7 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | |
| 8 | | Phường 8 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | |
| 9 | | Phường 9 | 80 | 20 | 80 | 20 | | | |
| 10 | | Phường 10 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | |
| 11 | | Tân Long | 30 | 70 | 80 | 20 | | | |
| 12 | | Tân Mỹ Chánh | 30 | 70 | 80 | 20 | | | |
| 13 | | Mỹ Phong | 30 | 70 | 80 | 20 | 80 | 20 | |
| 14 | | Trung An | 30 | 70 | 95 | 5 | 95 | 5 | |
| 15 | | Đạo Thạnh | 30 | 70 | 95 | 5 | 95 | 5 | |
| 16 | | Phước Thạnh | 30 | 70 | 80 | 20 | | | |
| 17 | | Thới Sơn | 30 | 70 | 80 | 20 | | | |
| X | | THỊ XÃ GÒ CÔNG | | | | | | | |
| 1 | | Phường 1 | 90 | 10 | 90 | 10 | 90 | 10 | |
| 2 | | Phường 2 | 80 | 20 | 80 | 20 | | | |
| 3 | | Phường 3 | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 4 | | Phường 4 | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 5 | | Phường 5 | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 6 | | Long Chánh | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 7 | | Long Hưng | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 8 | | Long Thuận | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 9 | | Long Hòa | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 10 | | Tân Trung | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 11 | | Bình Xuân | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| 12 | | Bình Đông | 30 | 70 | 40 | 60 | | | |
| | | | | | | | | | |