Điều 1. Thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang, như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất theo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
| Số thứ tự | Loại đất | Mã | Hiện trạng năm 2011 | | Quy hoạch đến năm 2020 | |
||||||||
| | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | Diện tích tự nhiên | | 250.830 | 100,00 | 251.215 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 191.325 | 76,28 | 175.209 | 69,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN | 86.848 | 45,39 | 78.000 | 44,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 83.993 | 43,90 | 75.290 | 42,97 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.423 | 0,74 | 3.695 | 2,11 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 107 | 0,06 | | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.777 | 2,50 | 6.012 | 3,43 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản tập trung | NTS | 7.180 | 3,75 | 8.232 | 4,70 |
| 1.7 | §Êt n«ng nghiÖp cßn l¹i | NNK | 6.998 | 3,66 | 3.980 | 2,27 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 50.126 | 19,98 | 73.308 | 29,18 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 251 | 0,50 | 351 | 0,48 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 699 | 1,39 | 718 | 0,98 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 1.555 | 3,10 | 1.606 | 2,19 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.101 | 2,20 | 2.083 | 2,84 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | | |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | DDT | 12 | 0,02 | 36 | 0,05 |
| 2.7 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA | 26 | 0,05 | 125 | 0,17 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 229 | 0,46 | 257 | 0,35 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 814 | 1,62 | 909 | 1,24 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 17.007 | 33,93 | 22.212 | 30,30 |
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp còn lại | PNNK | 28.430 | 56,72 | 45.011 | 61,40 |
| 3 | Đất bằng chưa sử dụng | DCS | 9.379 | 3,74 | 2.698 | 1,07 |
| 4 | Đất đô thị | DTD | 5.694 | 2,27 | 8.474 | 3,37 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | | | | |
| 6 | Đất du lịch | DDL | 18 | 0,01 | 473 | 0,19 |
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015)
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Loại đất | Diện tích | | Các năm trong kỳ kế hoạch | | |
||||||||
| | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | Diện tích tự nhiên | 250.830 | 250.830 | 250.830 | 250.830 | 250.830 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 191.325 | 188.939 | 187.093 | 184.906 | 182.029 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | 86.848 | 85.977 | 85.167 | 83.662 | 81.984 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 83.993 | 83.020 | 81.914 | 80.301 | 78.485 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 1.423 | 1.740 | 2.101 | 2.618 | 2.965 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 107 | 85 | 66 | 48 | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 4.777 | 4.021 | 3.926 | 4.758 | 5.633 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản tập trung | 7.180 | 7.351 | 7.542 | 7.718 | 7.812 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 6.998 | 6.744 | 6.377 | 5.800 | 5.150 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 50.126 | 53.033 | 56.306 | 60.026 | 64.597 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 251 | 265 | 281 | 298 | 314 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 699 | 732 | 769 | 812 | 715 |
| 2.3 | Đất an ninh | 1.555 | 1.565 | 1.576 | 1.589 | 1.601 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 1.101 | 1.201 | 1.301 | 1.401 | 1.500 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | | | | | |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 12 | 15 | 18 | 22 | 27 |
| 2.7 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 26 | 32 | 38 | 45 | 88 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 229 | 244 | 259 | 259 | 257 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 814 | 828 | 844 | 864 | 875 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 17.007 | 17.558 | 18.186 | 18.909 | 19.816 |
| 2.11 | §Êt phi n«ng nghiÖp cßn l¹i | 28.430 | 30.594 | 33.034 | 35.828 | 39.404 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 9.379 | 8.858 | 7.432 | 5.898 | 4.204 |
| 4 | Đất đô thị | 5.694 | 6.041 | 6.497 | 6.962 | 7.846 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | | | | | |
| 6 | Đất du lịch | 18 | 78 | 143 | 213 | 278 |