Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng cảng cá tại Cảng cá Tiền Giang bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng dịch vụ trong khu vực Cảng cá Tiền Giang (bao gồm Cảng cá Mỹ Tho và Cảng cá Vàm Láng).
2. Mức thu:
| Phương tiện hoặc hàng hóa, dịch vụ | Mức thu tối đa | Ghi chú |
||||
| I. Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng: 1. Có công suất từ 6 CV - 31 CV 2. Có công suất trên 31 CV - dưới 45 CV 3. Có công suất từ 45 CV - 200 CV 4. Có công suất lớn hơn 200 CV | 5.000 đ / lần vào, ra 10.000 đ / lần vào, ra 20.000 đ / lần vào, ra 30.000 đ / lần vào, ra | |
| II. Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng: 1. Đò trung chuyển 2. Ghe đáy các loại 3. Có trọng tải dưới 5 tấn 4. Có trọng tải từ 5 - 10 tấn 5. Có trọng tải trên 10 - 100 tấn 6. Có trọng tải trên 100 tấn | 3.000 đ / lần vào, ra 4.000 đ / lần vào, ra 10.000 đ / lần vào, ra 20.000 đ / lần vào, ra 50.000 đ / lần vào, ra 80.000 đ / lần vào, ra | Đăng ký tháng 60.000 đ / tháng 60.000 đ / tháng |
| III. Đối với phương tiện vận tải: 1. Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng 2. Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn 3. Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn - 2,5 tấn 4. Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn - 5 tấn 5. Phương tiện có trọng tải trên 5 tấn - 10 tấn 6. Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn 7. Xe khách dưới 15 chỗ 8. Xe khách từ 15 chỗ trở lên | 1.000 đ / lần vào, ra 5.000 đ / lần vào, ra 10.000 đ / lần vào, ra 15.000 đ / lần vào, ra 20.000 đ / lần vào, ra 25.000 đ / lần vào, ra 5.000 đ / lần vào, ra 10.000 đ / lần vào, ra | Đăng ký tháng 125.000 đ / tháng 250.000 đ / tháng 375.000 đ / tháng 500.000 đ / tháng 625.000 đ / tháng |
| IV. Đối với hàng hóa qua cảng: 1. Hàng thủy sản, động vật sống 2. Cá phân, mắm, ruốc 3. Hàng hóa khác a) Nước đá b) Xăng, dầu, nhớt c) Gạo, hàng hóa khác | 10.000 đ / tấn 4.000 đ / tấn 100 đ / cây nước đá 3,2 đ / lít 4.000 đ / tấn | |
| V. Mức thu xử lý nước thải: 1. Các hộ sử dụng nước máy 2. Các hộ không sử dụng nước máy (sử dụng nước sông rửa dụng cụ,…) 3. Các tổ chức, công ty, xí nghiệp | 300 đồng / m 3 30.000 đồng / tháng 3.670 đồng /m 2 / tháng (Theo diện tích sử dụng có nước thải ra) | |
| VI. Phí quản lý dịch vụ bốc xếp hàng hoá tại cảng: | 5.000 đồng / tấn | |
| VII. Mức thu dịch vụ thuê mặt bằng dài hạn đối với công ty, xí nghiệp tự đầu tư (không phân biệt nguồn vốn): 1. Giá thuê đất a) Cảng cá Mỹ Tho b) Cảng cá Vàm Láng 2. Mức khấu hao cơ sở hạ tầng | 17.500 đồng /m 2 /năm 10.500 đồng /m 2 /năm 43.000 đồng /m 2 /năm | (mức tối thiểu) (mức tối thiểu) (mức tối thiểu) |
3. Về quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá:
Phí sử dụng cảng cá là khoản thu từ các dịch vụ do nhà nước đầu tư, được để lại toàn bộ cho Ban Quản lý cảng cá Tiền Giang quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật.
4. Thời gian áp dụng mức thu từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.