Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
CHỦ TỊCH Võ Hùng Việt
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP (Kèm theo Nghị quyết số 42/2013/NQ-HĐND, ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
1. Giá đất trồng lúa nước
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Loại xã Vị trí | Xã loại I | Xã loại II | Xã loại III |
|||||
| 1 | 45 | 39 | 25 |
| 2 | 38 | 33 | 22 |
| 3 | 33 | 28 | 18 |
2. Giá đất trồng cây hàng năm
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Loại xã Vị trí | Xã loại I | Xã loại II | Xã loại III |
|||||
| 1 | 49 | 41 | 30 |
| 2 | 40 | 34 | 26 |
| 3 | 34 | 29 | 22 |
3. Giá đất trồng cây lâu năm
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Loại xã Vị trí | Xã loại I | Xã loại II | Xã loại III |
|||||
| 1 | 65 | 52 | 38 |
| 2 | 52 | 44 | 32 |
| 3 | 44 | 37 | 28 |
4. Giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Loại xã Vị trí | Xã loại I | Xã loại II | Xã loại III |
|||||
| 1 | 22 | 17 | 12 |
| 2 | 19 | 14 | 10 |
| 3 | 16 | 12 | 9 |
5. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Loại xã Vị trí | Xã loại I | Xã loại II | Xã loại III |
|||||
| 1 | 34 | 28 | 18 |
| 2 | 29 | 24 | 15 |
| 3 | 25 | 20 | 13 |
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN (Kèm theo Nghị quyết số 42/2013/NQ-HĐND, ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| Khu vực | Loại xã Vị trí | Xã loại I | Xã loại II | Xã loại III |
||||||
| I | 1 | 1.120 | 850 | 470 |
| | 2 | 850 | 650 | 360 |
| | 3 | 620 | 470 | 265 |
| II | 1 | 450 | 340 | 175 |
| | 2 | 340 | 250 | 145 |
| | 3 | 260 | 190 | 105 |
| III | 1 | 160 | 110 | 70 |
| | 2 | 110 | 90 | 60 |
| | 3 | 90 | 80 | 50 |
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ (Kèm theo Nghị quyết số 42/2013/NQ-HĐND, ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
1. Thị xã Tây Ninh
a) Các tuyến đường thuộc khu vực đô thị
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | ĐẠI LỘ 30/4 | Ngã 3 Lâm Vồ | Ngã ba vô BV Quân y | 1 | 5.300 |
| | | Ngã ba vô BV Quân y | Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo | 1 | 8.500 |
| | | Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo | Ranh Hòa Thành | 1 | 5.600 |
| 2 | TRẦN HƯNG ĐẠO | Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo | Ngã ba Mũi tàu | 2 | 3.300 |
| 3 | PHẠM TUNG (Nguyễn Chí Thanh cũ) | Đường 30/4 | Bồn binh trường Trần Đại Nghĩa | 3 | 3.100 |
| 4 | NGUYỄN CHÍ THANH | Đường CMT8 (Cty sách thiết bị trường học) | Hẻm số 6 (đi B4 cũ) | 2 | 5.800 |
| | | Hẻm số 6 (đi B4 cũ) | Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | 2 | 3.900 |
| 5 | LÊ LỢI | Đường CMT8 | Đường Trần Hưng Đạo | 2 | 5.300 |
| | | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Quang Trung | 2 | 3.000 |
| 6 | QUANG TRUNG | Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) | Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hoà) | 4 | 1.480 |
| 7 | NGUYỄN TRÃI (Lê Văn Tám cũ) | Đường 30/4 nối dài | Đường CMT8 (NH Thiên Khang) | 2 | 5.000 |
| 8 | ĐƯỜNG C.M.T.8 | Ranh Thị xã - Châu Thành | Ngã tư Công an Thị xã cũ | 1 | 3.800 |
| | | Ngã tư Công an Thị xã cũ | Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hoà Viện) | 1 | 9.000 |
| | | Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hoà Viện) | Ranh Thị xã - Dương Minh Châu (hướng DMC) | 1 | 3.700 |
| 9 | LÊ HỒNG PHONG | Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) | Đường Lê Lợi | 2 | 5.940 |
| 10 | NGUYỄN THÁI HỌC | Đường Lê Lợi | Đường Hoàng Lê Kha (Ngã 4 Chiêu Hồi) | 2 | 6.500 |
| 11 | VÕ THỊ SÁU | Đường Hoàng Lê Kha | Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ) | 2 | 6.000 |
| 12 | HOÀNG LÊ KHA | Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng dầu) | Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) | 2 | 8.000 |
| 13 | ĐƯỜNG 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài) | Đường CMT8 | Ngã 3 đi B4 | 4 | 2.860 |
| 14 | LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu) | Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) | Bùng binh cửa 7 ngoại ô | 2 | 3.650 |
| | | Bùng binh cửa 7 ngoại ô | Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) | 2 | 4.400 |
| | | Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) | Đường 30/4 (ngã 3 Mít một) | 2 | 3.650 |
| 15 | VÕ VĂN TRUYỆN (Trần phú cũ) | Đường CMT8 (Ngã 4 Công an Thị xã cũ) | Đường Trưng Nữ Vương | 2 | 4.600 |
| | | Ngã 3 tam giác (đối diện chợ Thị xã) | Đường Phạm Văn Chiêu | 2 | 2.420 |
| 16 | PHẠM VĂN CHIÊU (Đường chợ Thị xã) | Đường Trương Quyền | Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) | 2 | 6.050 |
| | | Đường quanh chợ Thị xã | Đường quanh chợ Thị xã | 2 | 6.750 |
| | | Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) | Trại cá giống | 2 | 2.750 |
| 17 | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đường Yết Kiêu (Công viên) | Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục Thị xã) | 3 | 3.630 |
| 18 | NGÔ GIA TỰ | Đường Trương Quyền | Đường Yết Kiêu | 3 | 4.200 |
| 19 | TRƯƠNG QUYỀN | Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) | Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc tế) | 2 | 4.590 |
| 20 | TRƯNG NỮ VƯƠNG | Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) | Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) | 3 | 2.780 |
| | | Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) | Ranh Thị xã - Thái Bình (hướng Trại Gà) | 3 | 2.250 |
| 21 | YẾT KIÊU | Đường CMT8 (Cầu Quan) | Chân Cầu Mới | 3 | 3.630 |
| | | Chân Cầu Mới | Đường Trưng Nữ Vương | 3 | 1.690 |
| 22 | PHAN CHU TRINH | Đường CMT8 (Cầu Quan) | Bến Trường đổi | 3 | 1.590 |
| 23 | TUA HAI | Đường CMT8 (Ngã 4 Công an Thị xã cũ) | Ngã 4 Bình Minh | 3 | 3.020 |
| 24 | NGUYỄN VĂN TỐT | Đường CMT8 | Đường Tua Hai | 3 | 1.200 |
| | | Đường Tua Hai | Bến Trường Đổi | | 1.200 |
| | | Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) | Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám) | 3 | 1.100 |
| | | Phan Chu Trinh | Nguyễn Văn Tốt | | 1.100 |
| 25 | TRẦN VĂN TRÀ | Ngã 4 Bình Minh | Hết ranh phường 1 | 3 | 1.010 |
| 26 | TRẦN QUỐC TOẢN | Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) | Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú ) | 2 | 5.320 |
| 27 | HÀM NGHI | Đường Trần Quốc Toản | Đường Quang Trung | 3 | 1.570 |
| 28 | TRƯƠNG ĐỊNH | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ) | 3 | 1.570 |
| 29 | PASTEUR | Đường CMT8 (Cặp công viên) | Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ) | 3 | 3.380 |
| 30 | LÊ VĂN TÁM (Nguyễn Trãi) | Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) | Đường Quang Trung | 3 | 1.570 |
| 31 | NGUYỄN VĂN CỪ | Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh) | Nguyễn Thị Minh Khai | 3 | 1.450 |
| 32 | NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) | Đường Trần Hưng Đạo | 3 | 2.050 |
| 33 | NGUYỄN HỮU THỌ (Đường N) | Đường 30/4 | Làng Hòa Bình | 4 | 1.920 |
| | | Làng Hòa Bình | Hết ranh phường 3 | 4 | 1.800 |
| | | Hết ranh phường 3 | Huỳnh Tấn Phát (lộ 20) | 4 | 550 |
| 34 | ĐIỆN BIÊN PHỦ (Lộ Bình Dương) | Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) | Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều) | 2 | 3.740 |
| | | Ranh phường Hiệp Ninh (Cầu Vườn Điều) | Đường Bời Lời | 2 | 3.190 |
| 35 | NGUYỄN TRỌNG CÁT (Cao Thượng Phẩm) | Đường CMT8 (Cửa số 2 Tòa Thánh) | Suối Vườn Điều | 4 | 1.700 |
| 36 | HUỲNH TẤN PHÁT ( Lộ 20 - Chợ Bắp) | Đường CMT8 | Suối Vườn Điều | 4 | 2.300 |
| 37 | NGUYỄN VĂN RỐP (Lộ Kiểm) | Đường Lạc Long Quân | Đường CMT8 (Cây gõ) | 4 | 3.000 |
| 38 | HUỲNH CÔNG GIẢN (Đường mới) | Đường Hoàng Lê Kha | Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) | 4 | 2.180 |
| | | Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) | Đường Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ) | 4 | 1.850 |
| 39 | ĐẶNG NGỌC CHINH (Đường 1) | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) | Đường Đặng Văn Lý (Đường L) | 4 | 1.800 |
| 40 | ĐƯỜNG 2 | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) | Đường Trường Chinh (Đường I) | 4 | 1.000 |
| 41 | ĐƯỜNG 3 | Đường Trường Chinh (Đường I) | Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | 4 | 1.200 |
| 42 | NAM KỲ KHỞI NGHĨA (Đường 4) | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) | Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | 4 | 1.800 |
| 43 | ĐƯỜNG 5 | Đường Lê Duẩn (Đường C) | Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | 4 | 1.000 |
| 44 | NGUYỄN VĂN BẠCH (Đường 6) | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) | Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | 4 | 1.300 |
| 45 | ĐƯỜNG M | Đường 3 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 4 | 1.200 |
| 46 | ĐẶNG VĂN LÝ (Đường L) | Đường 30/4 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 4 | 2.000 |
| 47 | NGUYỄN VĂN THẮNG (Đường K) | Đường 30/4 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 4 | 2.000 |
| 48 | TRƯỜNG CHINH (Đường I) | Đường 30/4 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 4 | 3.000 |
| | | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | Trụ sở Công an Thị xã mới | 4 | 1.350 |
| 49 | ĐƯỜNG H | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) | Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) | 4 | 1.100 |
| 50 | ĐƯỜNG G | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) | Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) | 4 | 1.100 |
| 51 | ĐƯỜNG E | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 4 | 1.100 |
| 52 | DƯƠNG MINH CHÂU (Đường F) | Đường 30/4 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 4 | 2.000 |
| 53 | TRƯƠNG TÙNG QUÂN (Đường Đ) | Đường 30/4 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 4 | 2.000 |
| 54 | Đ.LÊ DUẨN (Đường C) | Đường 30/4 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 4 | 2.500 |
| 55 | ĐƯỜNG B | Đường Đặng Ngọc Chinh (Đường 1) | Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) | 4 | 900 |
| 56 | LIÊN RANH KP3-KP4, P4 (Đường mới) | Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Lạc Long Quân | 4 | 1.800 |
| 57 | ĐƯỜNG M-N (Đường mới) | Đường Lạc Long Quân | Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu | 4 | 1.800 |
| 58 | HUỲNH CÔNG NGHỆ (Quán 3 Tốt) | Đường Trưng Nữ Vương | Khu Tái định cư | 4 | 1.150 |
| | | Khu tái định cư | Ranh Phường 1-Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều) | 4 | 800 |
| 59 | HỒ VĂN LÂM | Đường Võ Văn Truyện | Đường Yết Kiêu | 4 | 1.510 |
| 60 | PHẠM VĂN XUYÊN (Đường 6) | Đường CMT8 | B4 cũ | 4 | 1.050 |
| 61 | PHẠM CÔNG KHIÊM | Đường 30/4 | Hết tuyến | 4 | 900 |
b) Các tuyến đường ngoài khu vực đô thị
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | ĐƯỜNG 786 | Ngã 4 Quốc tế | Hết ranh Thị xã (hướng đi Thanh Điền) | 3 | 1.500 |
| 2 | QUỐC LỘ 22B | Ngã 4 Bình Minh | Ranh Thị xã - Châu Thành (hướng đi Chùa Linh Sơn Từ Vân) | 4 | 1.450 |
| | | Ngã 4 Bình Minh | Ranh Thị xã - Châu Thành (hướng Tân Biên) | 3 | 1.400 |
| 3 | BỜI LỜI (Đường 790) | Ngã ba Lâm Vồ | Ngã 3 Điện Biên Phủ | 4 | 1.980 |
| | | Ngã 3 Điện Biên Phủ | Ngã 3 đường sỏi đỏ (hướng DMC) | 4 | 1.400 |
| | | Ngã 3 đường sỏi đỏ (hướng DMC) | Ranh Thị xã - Dương Minh Châu (hướng DMC) | 4 | 900 |
| 4 | ĐT 798 (Bình Minh cũ) | Ranh phường 1 | Cầu Gió | 3 | 1.000 |
| | | Cầu Gió | ĐT 785 | 4 | 930 |
| 5 | TRẦN PHÚ (ĐT 785 cũ) | Ngã ba Lâm Vồ | Kênh Tây | 4 | 1.850 |
| | | Kênh Tây | Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân | 4 | 1.350 |
| | | Ngã ba đường vào xã Thạnh Tân | Ranh Thị xã – Tân Châu (hướng Tân Châu) | 4 | 950 |
| 6 | ĐT 793 | Ngã tư Tân Bình | Ranh Thị xã - Tân Biên (hướng Tân Biên) | 4 | 740 |
| 7 | ĐT 784 | Ngã tư Tân Bình | Ranh Thị xã - Dương Minh Châu (hướng DMC) | 4 | 780 |
2. Huyện Tân Biên
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | PHẠM HÙNG (Quốc lộ 22B) | Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh | Cầu Cần Đăng - 50m | 2 | 2.500 |
| | | Cầu Cần Đăng - 50m | Cầu Cần Đăng + 50m | 2 | 1.700 |
| | | Cầu Cần Đăng + 50m | Hết ranh Huyện đội | 2 | 1.150 |
| | | Hết ranh Huyện đội | Hết ranh Thị trấn | 3 | 700 |
| 2 | NGUYỄN VĂN LINH (Quốc lộ 22B) | Ngã 3 Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh | Ngã 3 Xuân Hồng | 2 | 2.200 |
| | | Ngã 3 Xuân Hồng | Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh | 2 | 1.200 |
| | | Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh | Chợ cũ + 200m (Cây xăng Thành Đạt) | 2 | 900 |
| | | Chợ cũ + 200m (Cây xăng Thành Đạt) | Hết ranh Thị trấn | 3 | 600 |
| 3 | NGUYỄN CHÍ THANH (Tỉnh lộ 795) | Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh | Ngã 3 đường 30/4 | 2 | 1.700 |
| | | Ngã 3 đường 30/4 | Hết ranh Thị trấn | 2 | 1.250 |
| 4 | ĐƯỜNG 30/4 | Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 | Ngã 4 Phan Chu Trinh | 3 | 1.250 |
| | | Ngã 4 Phan Chu Trinh | Ngã 3 Nguyễn Văn Linh | 3 | 700 |
| 5 | ĐƯỜNG CẦN ĐĂNG | Ngã 3 Phạm Hùng | Hết ranh trường Thạnh Trung | 4 | 380 |
| | | Hết ranh trường Thạnh Trung | Ban Quản lý KP 1 | 4 | 290 |
| | | Ban Quản lý KP 1 | Hết ranh Thị trấn | 4 | 250 |
| 6 | Đường số 6 cặp huyện đội đi vào(sỏi đỏ) | Đường Phạm Hùng | Cua thứ 1 | 4 | 190 |
| | | Cua thứ 1 | Hết ranh Thị trấn | 4 | 150 |
| 7 | Đường số 5 vành đai thị trấn (sỏi đỏ) | Đường Phạm Hùng | Ngã 3 thứ 1 | 4 | 220 |
| | | Ngã 3 thứ 1 | Hết ranh Thị trấn | 4 | 180 |
| 8 | Đường số 7 cặp bệnh viện Tân Biên (sỏi đỏ) | Đường Phạm Hùng | Ngã 3 thứ 1 | 4 | 200 |
| | | Ngã 3 thứ 1 | Hết ranh Thị trấn | 4 | 160 |
| 9 | Đường số 1 - KP1 | Đường Cần Đăng | Đường số 4 | 4 | 140 |
| 10 | Đường số 2 - KP1 | Đường Cần Đăng | Đường số 4 | 4 | 140 |
| 11 | Đường số 3 - KP1 | Đường Cần Đăng | Đường số 4 | 4 | 140 |
| 12 | Đường số 4 - KP1 | Đường Phạm Hùng | Đường số 1 | 4 | 140 |
| 13 | NGUYỄN HỮU THỌ | Đường Phạm Hùng | Ngã 5 | 3 | 450 |
| | | Ngã 5 | Hết tuyến | 3 | 280 |
| 14 | PHAN VĂN ĐÁNG | Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Hữu Thọ | 4 | 450 |
| 15 | PHẠM THÁI BƯỜNG | Phan Văn Đáng | Huỳnh Tấn Phát | 4 | 350 |
| 16 | TRẦN VĂN TRÀ | Nguyễn Chí Thanh | Phạm Thái Bường | 4 | 350 |
| | | Phạm Thái Bường | Nguyễn Hữu Thọ | 4 | 310 |
| 17 | HUỲNH TẤN PHÁT | Nguyễn Chí Thanh | Lý Tự Trọng | 4 | 390 |
| 18 | NGUYỄN THỊ ĐỊNH | Nguyễn Chí Thanh | Lý Tự Trọng | 4 | 350 |
| | | Lý Tự Trọng | Nguyễn Hữu Thọ | 4 | 200 |
| 19 | HỒ TÙNG MẬU | Nguyễn Chí Thanh | Lý Tự Trọng | 4 | 350 |
| | | Lý Tự Trọng | Nguyễn Hữu Thọ | 4 | 200 |
| 20 | DƯƠNG BẠCH MAI | Nguyễn Chí Thanh | Lý Tự Trọng | 4 | 330 |
| | | Lý Tự Trọng | Nguyễn Hữu Thọ | 4 | 190 |
| 21 | HOÀNG VĂN THỤ | Nguyễn Chí Thanh | Lý Tự Trọng | 4 | 350 |
| | | Lý Tự Trọng | Nguyễn Hữu Thọ | 4 | 200 |
| | | Nguyễn Chí Thanh | Phan Chu Trinh | 4 | 320 |
| 22 | LÝ TỰ TRỌNG | Nguyễn Hữu Thọ | Hoàng Văn Thụ | 4 | 270 |
| 23 | LÊ TRỌNG TẤN | Lý Tự Trọng | Hoàng Văn Thụ | 4 | 190 |
| 24 | PHẠM NGỌC THẢO | Lý Tự Trọng | Hoàng Văn Thụ | 4 | 200 |
| 25 | NGUYỄN MINH CHÂU | Phạm Hùng | Phan Văn Đáng | 4 | 560 |
| 26 | TÔN THẤT TÙNG | Phạm Hùng | Cuối phố chợ | 4 | 1.300 |
| | | Cuối phố chợ | Giáp Phạm Ngọc Thạch | 4 | 340 |
| 27 | PHẠM NGỌC THẠCH | Phạm Hùng | Vào 200m | 4 | 400 |
| | | Sau 200m | Hết tuyến | 4 | 310 |
| 28 | LÊ VĂN SỸ | Huỳnh Tấn Phát | Hồ Tùng Mậu | 4 | 200 |
| 29 | NGUYỄN VĂN TRỖI | Phan Văn Đáng | Huỳnh Tấn Phát | 4 | 200 |
| | | Huỳnh Tấn Phát | Hồ Tùng Mậu | 4 | 200 |
| 30 | HUỲNH VĂN NGHỆ | Phan Văn Đáng | Huỳnh Tấn Phát | 4 | 200 |
| 31 | Đường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) | Phạm Hùng | Phan Văn Đáng | 4 | 380 |
| 32 | Đường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) | Phạm Hùng | Cuối phố chợ | 4 | 1.300 |
| 33 | Đường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) | Phạm Hùng | Hết tuyến | 4 | 270 |
| 34 | LÊ HỒNG PHONG | Nguyễn Văn Linh | Đường 30-4 | 4 | 520 |
| | | Đường 30-4 | Nguyễn Chí Thanh | 4 | 400 |
| 35 | NGUYỄN BÌNH | Nguyễn Văn Linh | Nguyễn An Ninh | 4 | 420 |
| 36 | PHAN CHU TRINH | Nguyễn Văn Linh | Đường 30-4 | 4 | 320 |
| | | Đường 30-4 | Hết tuyến Thị trấn | 4 | 300 |
| | | QL 22B | Hết tuyến hướng tây Thị trấn | 4 | 310 |
| 37 | NGUYỄN DUY TRINH (XN hạt điều) | Nguyễn Văn Linh | Đường 30-4 | 4 | 330 |
| | | Nguyễn Văn Linh | Nguyễn An Ninh | 4 | 300 |
| 38 | XUÂN HỒNG | Nguyễn Văn Linh | Nguyễn An Ninh | 4 | 390 |
| 39 | HOÀNG QUỐC VIỆT | Lê Hồng Phong | Đường 30-4 | 4 | 280 |
| 40 | HUỲNH CÔNG GIẢN | Từ 3 ban | Hạt kiểm lâm | 4 | 290 |
| 41 | TRẦN ĐẠI NGHĨA | Xuân Hồng | Nguyễn Duy Trinh | 4 | 210 |
| | | Nguyễn Duy Trinh | Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) | 4 | 190 |
| | | Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) | Đường số 4 KP4 | 4 | 170 |
| 42 | NGUYỄN AN NINH | Xuân Hồng | Nguyễn Duy Trinh | 4 | 300 |
| | | Nguyễn Duy Trinh | Đường số 2 - KP4 | 4 | 170 |
| 43 | Đường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) | Đường 30-4 | Hết tuyến | 4 | 160 |
| 44 | Đường số 1-KP5 (sau xưởng cưa Trung Sơn) | Đường 30-4 | Vào hết 300 m | 4 | 190 |
| | | Sau 300 m | Hết tuyến | 4 | 140 |
| 45 | Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) | Đường 30-4 | Vào hết 300 m | 4 | 160 |
| | | Sau 300 m | Hết tuyến | 4 | 130 |
| 46 | Đường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) | Đường 30-4 | Giáp sau trường Trần Phú | 4 | 170 |
| 47 | Đường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) | Nguyễn Văn Linh | Hết tuyến | 4 | 260 |
| 48 | Đường số 2 - KP4 (Lò Heo) | Nguyễn Văn Linh | Hết tuyến | 4 | 270 |
| 49 | Đường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) | Nguyễn Văn Linh | Hết tuyến | 4 | 250 |
| 50 | Đường số 2-KP6 | Lê Hồng Phong | Phan Chu Trinh | 4 | 280 |
| 51 | Đường số 5 KP 4 | Nguyễn Văn Linh | Hết tuyến | 4 | 150 |
| 52 | Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) | Đường 30/4 | Vào 300n | 4 | 130 |
| | | Sau 300 m | Hết tuyến | 4 | 120 |
| 53 | Đường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) | Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Thị Định | 4 | 240 |
| 54 | Đường số 3-KP6 | Hoàng Văn Thụ | Đường số 2-KP6 | 4 | 180 |
| 55 | Đường số 4-KP6 | Nguyễn Chí Thanh | Đường số 3-KP6 | 4 | 160 |
| 56 | Đường số 5-KP6 (cặp nhà ông 6 Lác) | Phan Chu Trinh | Đường số 1-KP6 | 4 | 130 |
| 57 | Đường số 4 (KP2+KP7) | Phan Văn Đáng | Lý Tự Trọng | 4 | 190 |
| 58 | Đường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) | Phạm Hùng | Huyện đội | 4 | 150 |
| 59 | Đường số 6-KP6 | Phan Chu Trinh | Đường số 1-KP6 | 4 | 140 |
| 60 | Đường số 4-KP4 | Nguyễn Văn Linh | Hết tuyến | 4 | 150 |
3. Huyện Tân Châu
a) Các tuyến đường thuộc khu vực đô thị
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | TRẦN VĂN TRÀ (ĐƯỜNG 785) | Ngã tư Đồng Ban | Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) | 3 | 2.060 |
| | | Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) | Hết ranh Thị trấn | 3 | 1.470 |
| | TÔN ĐỨC THẮNG (ĐƯỜNG 785) | Ngã tư Đồng Ban | Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) | 3 | 3.740 |
| | | Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) | Hết ranh Thị trấn hướng về Thị xã | 3 | 2.440 |
| 2 | LÊ DUẨN (ĐƯỜNG 795 (lộ 248 cũ)) | Ngã 4 Đồng Ban | Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) | 2 | 3.960 |
| | | Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) | Phạm Hồng Thái (lô 01) | 2 | 2.750 |
| | | Phạm Hồng Thái (lô 01) | Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) | 2 | 1.770 |
| | | Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) | Cầu Tha La | 2 | 1.440 |
| 3 | NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG 795 (Lộ 247 cũ)) | Ngã 4 Đồng Ban | Nguyễn Đình Chiểu | 2 | 2.130 |
| | | Nguyễn Đình Chiểu | Hết ranh Thị trấn | 2 | 1.460 |
| 4 | Đường quanh chợ Tân Châu | Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ (B1, B2, C1, C2) | | 2 | 3.960 |
| 5 | Đường bến xe | Đoạn giáp đường 785 | Đoạn giáp đường 795 | 3 | 3.960 |
| 6 | BÙI THỊ XUÂN (Đường ĐH 5 cũ) | Cách 20m giáp đường bến xe | Hết tuyến | 4 | 900 |
| 7 | Khu lò mì dãy D2-D3 | Đoạn từ chợ | Đường đỏ quán Phong Lan | 4 | 1.010 |
b) Các tuyến đường ngoài khu vực đô thị
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (1) | (1) | (1) | (1) | (1) |
| 1 | Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) | ngã 3 Kà Tum | Cầu Đại Thắng | 3 | 1.570 |
| | | ngã 3 Kà Tum | đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét) | 3 | 1.400 |
| | | ngã 3 Kà Tum | đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) | 4 | 1.050 |
| 2 | Ngã 3 Kà Tum | Tiếp giáp đường 785 | Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông ) | 4 | 1.890 |
| | | Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông ) | Đến khoảng cách 200m về hường ấp Đồng Tiến | 4 | 1.220 |
4. Huyện Châu Thành
a) Các tuyến đường thuộc khu vực đô thị
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | | Loại đường phố | Giá đất |
||||||||
| | | Từ | Đến | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | | (5) | (6) |
| 1 | TUYẾN ĐT 782 | Ngã tư huyện | Quán cà phê Quang Dũng | | 3 | 600 |
| | | Quán cà phê Quang Dũng | Ranh Thị trấn - Trí Bình | | 3 | 600 |
| 2 | HOÀNG LÊ KHA (Hương lộ 6 cũ) | Từ ranh Thái Bình - Thị trấn | Ngã tư huyện | | 3 | 870 |
| | | Ngã tư huyện | Cách chợ Cao xá 100m | | 2 | 1.200 |
| | | chợ Cao xá và cách chợ Cao xá mỗi bên 100m | | | 2 | 1.700 |
| | | Cách chợ Cao xá 100m | | Hết ranh Thị Trấn - Trí Bình | 2 | 1.200 |
| | | Hết ranh Thị Trấn - Trí Bình | | Ngã 3 Tầm Long | 2 | 860 |
| 3 | ĐƯỜNG TUA II - ĐỒNG KHỞI (Hương lộ 2 cũ) | Ngã tư huyện | | Trường Hoàng Văn Thụ | 3 | 740 |
| | | Trường Hoàng Văn Thụ | | Ngã 3 sọ | 3 | 520 |
| | | Ngã 3 sọ | | Ranh Thị trấn - Hảo Đước | 3 | 520 |
| 4 | PHẠM TUNG | Ngã 4 Tam Hạp | | Ranh Thị trấn - Thái Bình | 3 | 450 |
| 5 | VÕ THỊ SÁU | Từ ĐT 781 | | Hết chợ Cao xá | 3 | 510 |
| | | Hết chợ Cao xá | | Hết nhà thờ Cao xá | 3 | 1.100 |
| | | Hết nhà thờ Cao xá | | VP Khu phố 2 | 3 | 590 |
| 6 | LÊ THỊ MỚI | Từ ranh đường Hoàng Lê Kha | | Hết nhà thờ Phú Ninh | 4 | 740 |
| | | Hết nhà thờ Phú Ninh | | Hết đường nhựa Lê Thị Mới | 4 | 520 |
| | | | | | | |
b) Các tuyến đường ngoài khu vực đô thị
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thanh Điền) | Cầu Nổi | Cây xăng Phước Hạnh | 2 | 1.120 |
| | | Cây xăng Phước Hạnh | Hết ranh Cụm CN Thanh Điền | 2 | 1.200 |
| | | Hết ranh Cụm CN Thanh Điền | Ngã 4 vào Xóm rẫy | 2 | 1.090 |
| | | Ngã 4 vào Xóm rẫy | Ngã 4 Trảng Lớn | 2 | 830 |
| | Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thái Bình) | Ngã 4 Trảng Lớn | Ngã 3 Á Đông | 2 | 1.800 |
| | | Ngã 3 Á Đông | Ngã 4 Bình Minh | 2 | 1.260 |
| | Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Đồng Khởi) | Giáp ranh Thị xã | Ngã 3 đường vô Chùa Phước Trường | 2 | 1.200 |
| | | Ngã 3 đường vô Chùa Phước Trường | Cây xăng 94 | 2 | 840 |
| | | Cây xăng 94 | Salon Thanh Hùng | 2 | 900 |
| | | Salon Thanh Hùng | Kênh TN17 | 2 | 630 |
| | | Kênh TN17 | Kênh TN17-6 | 2 | 810 |
| | | Kênh TN17-6 | Giáp ranh Tân Biên | 2 | 560 |
| 2 | Đường ĐT786 (đoạn đi qua Thanh Điền) | Giáp ranh Thị xã | Ranh Cụm CN Thanh Điền | 3 | 920 |
| | | Ranh Cụm CN Thanh Điền | Cách ngã 4 Thanh Điền 100m | 3 | 1.200 |
| | | Cách ngã 4 Thanh Điền 100m | Ngã 4 về An Bình | 3 | 840 |
| | | Ngã 4 về An Bình | Chợ Thanh Trung | 3 | 700 |
| | | Chợ Thanh Trung | Cầu Gò Chai | 3 | 610 |
| | Đường ĐT786 (đoạn đi qua Long Vĩnh) | Cầu Gò Chai | Ngã 3 về Ninh Điền | 3 | 500 |
| | | Ngã 3 về Ninh Điền | Ngã 4 chợ Long Vĩnh | 3 | 600 |
| | | Ngã 4 chợ Long Vĩnh | Hết ranh xã Long Vĩnh | 3 | 420 |
| 3 | Đường ĐT781 (đoạn đi qua Thái Bình) | Giáp ranh Thị xã | Ngả 3 Á Đông | 3 | 2.550 |
| | | Ngã 4 Trãng Lớn | Giáp ranh Thị trấn Châu Thành | 3 | 1.260 |
5. Huyện Dương Minh Châu
a) Các tuyến đường thuộc khu vực đô thị
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | | Loại đường phố | Giá đất |
||||||||
| | | Từ | Đến | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | | (5) | (6) |
| 1 | NGUYỄN CHÍ THANH | Trịnh Đình Thảo (Ngã tư Thị trấn) | Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) | | 3 | 2.250 |
| | | Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) | Cầu Xa Cách | | 3 | 2.700 |
| | | Cầu Xa Cách | Ngô Văn Rạnh (Hết nghĩa trang Liệt sĩ) | | 3 | 980 |
| | | Ngô Văn Rạnh (Hết nghĩa trang Liệt sĩ) | Ngã 3 Bờ Hồ | | 3 | 1.200 |
| 2 | TRỊNH ĐÌNH THẢO | Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) | Ung Văn Khiêm (Hết sân bóng (cũ)) | | 4 | 850 |
| | | Ung Văn Khiêm (Hết sân bóng (cũ)) | Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) | | 4 | 350 |
| | | Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) | Suối cạn | | 4 | 220 |
| | | Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) | Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) | | 4 | 320 |
| 3 | CÙ CHÍNH LAN | Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) | Dương Minh Châu (Đường quanh chợ Huyện) | | 4 | 1.050 |
| 4 | Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) | Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Thị trấn) | Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới) | | 4 | 450 |
| 5 | NGUYỄN BÌNH | Nguyễn Chí Thanh (Ngã 3 Phòng Giáo dục) | Lê Thị Riêng (Hết khu TT - TDTT huyện) | | 4 | 300 |
| 6 | DƯƠNG MINH CHÂU | Nguyễn Chí Thanh (Ngã ba Bến xe cũ) | Ung Văn Khiêm (Cuối chợ mới) | | 4 | 950 |
| | | Ung Văn Khiêm (Cuối chợ mới) | Lê Thị Riêng (Hết khu TT - TDTT huyện) | | 4 | 400 |
| | | Lê Thị Riêng | Đường số 29 | | 4 | 170 |
| 7 | CHÂU VĂN LIÊM | Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) | Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) | | 4 | 175 |
| | | Đoạn thuộc Khu phố 3 | | | 4 | 160 |
| 8 | Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) | | Châu Văn Liêm (Hết ranh thị trấn) | 4 | 370 |
| 9 | Đường số 16 (Đường vào huyện đoàn) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) | | Đường số 20 (Ngã 4 Nhà anh Bảnh) | 4 | 350 |
| 10 | Đường số 14 (Đường cặp huyện ủy) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) | | Châu Văn Liêm (Ngã 4 Nhà anh Bảnh) | 4 | 370 |
| 11 | CHU VĂN AN | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) | | Đường số 37 | 4 | 300 |
| | | Đường số 37 | | Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực) | 4 | 250 |
| 12 | Đường số 2 (Cây xăng Minh Hiền) | Đường Nguyễn Chí Thah (Đường 781) | | Hết ranh thị trấn | 4 | 200 |
| 13 | Đường ngã 3 bờ Hồ-Suối Bàu Vuông | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) | | Hết ranh thị trấn | 4 | 350 |
| 14 | Đường nội bộ quy hoạch các khu phố | Trọn tuyến | | | 4 | 180 |
| 15 | Ngô Văn Rạnh | Trọn tuyến | | | 4 | 190 |
| 16 | Đường ranh Thị trấn-Suối Đá | Đường số 20 (nhà Bà Rẫy) | | Hết ranh TTrấn | 4 | 180 |
| 17 | Ung Văn Khiêm | Trịnh Đình Thảo | | Dương Minh Châu | 4 | 270 |
| 18 | Lê Thị Riêng | Trịnh Đình Thảo | | Dương Minh Châu | 4 | 200 |
| 19 | Đường số 37 | Suối Xa cách | | ĐT 781 (bờ hồ) | 4 | 190 |
| 20 | Đường số 29 | Trịnh Đình Thảo | | Đường số 31 | 4 | 180 |
| 21 | Đường số 25 | Trịnh Đình Thảo | | Nguyễn Bình | 4 | 190 |
| 22 | Đường số 23 (cặp bãi hát) | Nguyễn Chí Thanh | | Cù Chính Lan | 4 | 700 |
| 23 | Đường số 20 (trọn tuyến) | Đường số 16 | | Suối xa cách | 4 | 180 |
| 24 | Đường số 13 (quán Diễm Khang) | Nguyễn Chí Thanh | | Đường số 37 | 4 | 185 |
| 25 | Đường số 11 (thủy lợi cũ) | Nguyễn Chí Thanh | | Đường số 37 | 4 | 175 |
| 26 | Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) | Nguyễn Chí Thanh | | Đường số 37 | 4 | 180 |
| | | Đường số 37 | | Hết đường | 4 | 150 |
| 27 | Đường số 5 (xưởng cưa) | Nguyễn Chí Thanh | | Đường số 37 | 4 | 175 |
| | | Đường số 37 | | Hết đường | 4 | 165 |
| 28 | Đường số 6 (Vô trường TTrấn B) | Trọn tuyến (tương đương đường số 9) | | | 4 | 180 |
| 29 | Đường Phạm Ngọc Thảo (cặp trường thị trấn B cũ) | Trọn tuyến | | | 4 | 170 |
| 30 | Đường số 41(Đường vào trường Thị trấn B) | Trọn tuyến | | | 4 | 185 |
| 31 | Đường số 39 (Đường Hầm đá) | Trọn tuyến | | | 4 | 185 |
| 32 | Đường số 35 | Trọn tuyến | | | 4 | 180 |
| 33 | Đường số 19 | Trọn tuyến | | | 4 | 350 |
| 34 | Đường số 22 | Trọn tuyến | | | | 185 |
| 35 | Đường ngã 3 bờ Hồ - đi cống ngầm | Trọn tuyến | | | 4 | 320 |
| | | | | | | |
b) Các tuyến đường ngoài khu vực đô thị
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đường ĐT784 | Ranh Bàu Đồn - Truông Mít | Đường 17-17 | | 700 |
| | | Đường 17-17 | Văn phòng ấp Thuận Bình | | 1.000 |
| | | Văn phòng ấp Thuận Bình | Kênh N4 | | 700 |
| | | Kênh N4 | Ranh Truông Mít- Cầu Khởi | | 1.200 |
| | | Ranh Truông Mít- Cầu Khởi | Đường số 13 | | 700 |
| | | Đường số 13 | cầu Cầu Khởi | | 1.000 |
| | | cầu Cầu Khởi | Kênh tiêu Bến Đình | | 700 |
| | | Kênh tiêu Bến Đình | Đường ĐH 13 | | 1.200 |
| | | Đường ĐH 13 | Kênh TN3 | | 700 |
| | | Kênh TN3 | Ranh Chà Là-Bàu Năng | | 1.000 |
| | | Ranh Chà Là-Bàu Năng | Cầu K13 | | 1.100 |
| | | Cầu K13 | Ranh Thị xã- DMC (hướng đi núi bà) | | 1.100 |
| 2 | Đường ĐT781 | Ranh Thị trấn-Suối Đá | Ngã 3 Suối Đá-Khedol | | 1.300 |
| | | Ngã 3 Suối Đá-Khedol | Đường Sơn Đình 1 | | 850 |
| | | Đường Sơn Đình 1 | Ranh xã Phan-Bàu Năng (Kênh TN02A2) | | 700 |
| | | Ranh xã Phan-Bàu Năng (Kênh TN02A2) | Cầu K13 | | 1.100 |
| | | Cầu K13 | Đường số 7-7 | | 1.100 |
| | | Đường số 7-7 | Ranh DMC-Thị xã | | 1.300 |
| 3 | Đường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng) | Đường 784 | Đường số 7-7 | | 700 |
| | | Đường số 7-7 | Ngã 3 Bàu Năng | | 900 |
6. Huyện Hoà Thành
a) Các tuyến đường thuộc khu vực đô thị
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | HÙNG VƯƠNG (Báo Quốc Từ cũ) | Cua Lý Bơ | Phạm văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | 1 | 8.000 |
| | | Phạm văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng) | 1 | 9.000 |
| 2 | HUỲNH THANH MỪNG (Quanh TTTM Long Hoa) | Vòng quanh TTTM Long Hoa | | 1 | 11.000 |
| 3 | ĐỖ THỊ TẶNG (phía sau UBND huyện Hòa Thành) | Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Nguyễn Huệ (Cao Thượng phẩm cũ) | 2 | 2.700 |
| 4 | NGUYỄN DU (Cửa 2 TTTM Long Hoa) | Trọn tuyến | | 1 | 6.400 |
| 5 | HAI BÀ TRƯNG (Cửa 3 TTTM Long Hoa) | Cửa 3 TTTM Long Hoa | Phạm Hùng | 1 | 6.400 |
| 6 | TRƯƠNG QUYỀN (Cửa 4 TTTM Long Hoa) | Trọn tuyến | | 1 | 6.400 |
| 7 | NGÔ THỜI NHIỆM (Cửa 6 TTTM Long Hoa) | Trọn tuyến | | 1 | 6.400 |
| 8 | PHAN VĂN ĐÁNG (Cửa 7 TTTM Long Hoa) | Cửa 7 TTTM Long Hoa | Nguyễn Chí Thanh | 1 | 6.400 |
| 9 | BÙI THỊ XUÂN (Cửa 8 TTTM Long Hoa) | Trọn tuyến | | 1 | 6.400 |
| 10 | TÔN ĐỨC THẮNG (Báo Quốc Từ cũ) | Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) | Hết ranh Thị trấn (Cây xăng Ông Mậu) | 1 | 8.000 |
| 11 | LÝ THƯỜNG KIỆT (Ca Bảo Đạo cũ) | Châu Văn Liêm | Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) | 2 | 4.450 |
| | | Đ. Lạc Long Quân | Châu Văn Liêm | 2 | 4.000 |
| 12 | PHẠM HÙNG (Ca Bảo Đạo cũ) | Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) | Ngã 3 ranh Thị Trấn -Long Thành Trung | 2 | 4.500 |
| 13 | NGUYỄN HUỆ (Cao Thượng Phẩm cũ) | Cửa số 6 Tòa Thánh | Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | 2 | 2.900 |
| 14 | NGUYỄN CHÍ THANH (Cao Thượng Phẩm cũ) | Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | Ngã 3 ranh Thị Trấn -Long Thành Trung | 3 | 3.000 |
| 15 | CHÂU VĂM LIÊM (Phổ Đà Sơn-Phước Đức Cù cũ) | Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Nguyễn Huệ (Cao Thượng phẩm cũ) | 2 | 4.500 |
| 16 | PHẠM VĂN ĐỒNG (Nguyễn Thái Học-Phạm Ngọc Trấn cũ) | Ranh xã Hiệp Tân -Thị trấn | Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | 2 | 5.500 |
| | | Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Nguyễn Huệ (Cao Thượng phẩm cũ) | 2 | 6.500 |
| 17 | Đường lô khu vực Thị trấn | Các đường lô Khu phố 1, khu phố 2 | | 3 | 2.700 |
| | | Các đường lô Khu phố 4 | Đường nhựa | 4 | 1.790 |
| | | | Đường không nhựa | 4 | 1.450 |
| | | Các đường lô Khu phố 3 | Đường nhựa | 4 | 1.400 |
| | | | Đường không nhựa | 4 | 1.300 |
| | | Các đường lô giáp ranh xã Long Thành Trung (thuộc khu phố 3) | | 4 | 900 |
b) Các tuyến đường ngoài khu vực đô thị
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | PHAN VĂN ĐÁNG (Cửa 7 TTTM Long Hoa) | Nguyễn Chí Thanh (CaoThượng Phẩm cũ) | Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) | 4 | 1.800 |
| 2 | TÔN ĐỨC THẮNG (Báo Quốc Từ cũ) | Ranh T.trấn- LT Trung (Cây xăng Ông Mậu) | Khối vận xã Long Thành Trung | 1 | 1.800 |
| | | Khối vận xã Long Thành Trung | Quốc lộ 22B | 1 | 1.200 |
| 3 | PHẠM HÙNG (Ca Bảo Đạo cũ) | Ngã 3 ranh Thị Trấn -Long Thành Trung | Ngã 4 Bệnh viện Đa khoa Hòa Thành | 2 | 1.900 |
| | | Ngã 4 Bệnh viện Đa khoa Hòa Thành | Nguyễn Văn Cừ | 2 | 1.400 |
| | | Nguyễn Văn Cừ | Quốc lộ 22B | 2 | 1.300 |
| 4 | NGUYỄN CHÍ THANH (Cao Thượng Phẩm cũ) | Ngã 3 ranh Thị Trấn -Long Thành Trung | Trường THPT Nguyễn Trung Trực | 4 | 1.200 |
| | | Trường THPT Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 22B | 4 | 1.000 |
| 5 | LẠC LONG QUÂN (Ngô Tùng Châu cũ) | Lý Thường Kiệt (Ca Bảo đạo cũ) | Bùng binh cửa 7 ngoại ô | 2 | 3.600 |
| | | Bùng binh cửa 7 ngoại ô | Phạm văn Đồng (Nguyễn Thái Học) | 2 | 4.100 |
| | | Phạm văn Đồng (Nguyễn Thái Học) | 30-4 (Ngã 3 Mít một) | 2 | 3.500 |
| 6 | ÂU CƠ (Quan Âm Các) | Cửa 7 ngoại ô | Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | 1 | 3.000 |
| 7 | Đ.30/4 (Nối dài) | Ranh Thị xã Tây Ninh | Ngã 3 vào Trường Chính Trị | 1 | 5.000 |
| 8 | QUỐC LỘ 22B | Ngã 3 vào Trường Chính Trị | Đến Cầu nổi (Trường Chính Trị) | 1 | 1.650 |
| | | Ngã 3 vào Trường Chính Trị | Ngã Tư Hiệp Trường | 2 | 1.650 |
| | | Ngã Tư Hiệp Trường | Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung | 2 | 1.600 |
| | | Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung | Ranh xã Long Thành Nam-Trường Tây | 2 | 1.300 |
| | | Đoạn còn lại | | 2 | 990 |
| 9 | CHÂU VĂM LIÊM (Phổ Đà Sơn-Phước Đức Cù cũ) | Phạm Văn Đồng | Lý Thường Kiệt | 3 | 2.200 |
| | | Nguyễn Huệ | An Dương Vương | 3 | 2.100 |
| 10 | PHẠM VĂN ĐỒNG (Nguyễn Thái Học-Phạm Ngọc Trấn cũ) | Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ) | Sân vận động Hòa Thành | 2 | 4.800 |
| | | Sân vận động Hòa Thành | Ranh xã Hiệp Tân -Thị trấn | 2 | 3.800 |
| 11 | ĐƯỜNG 781 (Đường CMT8 nối dài) | Trọn tuyến | | 1 | 3.300 |
| 12 | AN DƯƠNG VƯƠNG (Lộ Bình Dương cũ) | Cửa 7 Tòa Thánh | Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) | 4 | 1.900 |
| 13 | TRẦN PHÚ (Lộ Bình Dương cũ) | Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) | Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) | 4 | 1.900 |
| | | Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) | Quốc lộ 22B | 4 | 1.300 |
| 14 | TRỊNH PHONG ĐÁNG (Lộ Thiên Cang) | Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) | Ranh xã Trường Tây | 4 | 1.500 |
| | | Ranh Trường Tây | Hết tuyến | 4 | 1.100 |
| 15 | NGUYỄN VĂN LINH (Lộ Trung Hòa cũ) | Từ ranh Thị trấn-LTBắc | Cổng văn hoá ấp Long Đại | 4 | 2.300 |
| | | Cổng văn hoá ấp Long Đại | Ranh Trường Tây - Trường Hoà | 4 | 1.700 |
| | | Ranh Trường Tây - Trường Hoà | Cầu giải khổ | 4 | 1.300 |
| | | Cầu giải khổ | Đ. Nguyễn Lương Bằng | 4 | 1.270 |
| 16 | NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (Thiên Thọ Lộ cũ) | Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) | Quốc lộ 22B | 4 | 1.000 |
| 17 | Đường vào chợ Trường Lưu | Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) | Chợ Trường Lưu | 4 | 2.300 |
| 18 | Đường xung quanh chợ trường Lưu | Trọn tuyến | | 4 | 1.400 |
| 19 | NGÔ QUYỀN | Tôn Đức Thắng (Báo quốc Từ cũ) | Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) | 4 | 1.600 |
| | | Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) | Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (bao gồm đường vòng quanh chợ Long Hải) | 4 | 1.800 |
| | | Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | Đường Hốc Trâm | 4 | 1.300 |
| 20 | NGUYỄN VĂN CỪ | Tôn Đức Thắng (Báo quốc Từ cũ) | Quốc lộ 22B | 4 | 1.100 |
| 21 | THƯỢNG THÂU THANH | Tôn Đức Thắng (Báo quốc Từ cũ) | Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) | 4 | 1.750 |
| | | Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) | Quốc lộ 22B | 4 | 1.100 |
| 22 | Đường nhựa 20 giáp ranh thị trấn | Trọn tuyến | | 4 | 2.100 |
| 23 | Đường Cầu Trường Long đi Chà Là | Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) | Cầu Trường Long | 4 | 1.290 |
| 24 | Đường Nhựa mới ấp Hiệp Hoà | Lạc Long Quân | Quốc lộ 22B | 4 | 1.450 |
7. Huyện Bến Cầu
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | NGUYỄN TRUNG TRỰC (Tỉnh lộ 786) | Bồn binh về hướng nam | Đường bao Thị trấn | 3 | 1.920 |
| | | Đường bao Thị trấn | Hết ranh Thị trấn | 4 | 960 |
| 2 | NGUYỄN VĂN ĐỘ (Tỉnh lộ 786) | Bồn binh về hướng tây | Đường hẻm nhà ông Bá | 3 | 1.830 |
| | | Đường hẻm nhà ông Bá | Hết ranh Thị trấn | 4 | 960 |
| 3 | ĐẶNG VĂN SON (Đường đi xã Lợi Thuận) | Đường đi Lợi Thuận (Bồn binh về hướng đông) | Hết ranh Thị trấn | 3 | 1.760 |
| 4 | NGUYỄN TRUNG TRỰC (Đường đi Bến Đình) | Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) | Trường TH Thị Trấn | 3 | 1.760 |
| | | Trường TH Thị trấn | Hết ranh Thị trấn | 4 | 960 |
| 5 | ĐƯỜNG BAO THỊ TRẤN | Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) | Hết ranh Thị trấn | 4 | 650 |
| | | Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) | Giao lộ với tỉnh lộ 786 | 4 | 790 |
| 6 | ĐƯỜNG NHỰA | Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (tỉnh lộ 786) ( Phòng TN&MT) | Đường bao Thị trấn ( nhà ông Dưng) | 4 | 590 |
| | | Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) | Nhà ông Rẽn | 4 | 590 |
| | | Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Tân) | Nhà ông Lực | 4 | 590 |
| | | Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) | Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây) | 4 | 700 |
8. Huyện Gò Dầu
a) Các tuyến đường thuộc khu vực đô thị
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (2) | (3) | (5) | (5) | (6) |
| 1 | ĐƯỜNG XUYÊN Á | Cầu Gò Dầu | Trạm xăng dầu số 40 | 1 | 6.850 |
| | | Trạm xăng dầu số 40 | Đường Dương Văn Nốt | 1 | 5.730 |
| | | Đường Dương Văn Nốt | Hết ranh Thị trấn | 1 | 3.770 |
| 2 | QUỐC LỘ 22B | Bồn Binh | Trần Thị Sanh | 1 | 6.680 |
| | | Trần Thị Sanh | Trường MG Rạch Sơn | 1 | 4.400 |
| | | Trường MG Rạch Sơn | Hết ranh Thị trấn | 3 | 3.260 |
| 3 | HÙNG VƯƠNG | Quốc lộ 22B | Đường Trường Chinh | 1 | 4.320 |
| | | Đường Trường Chinh | Hết ranh Thị trấn | 2 | 3.150 |
| 4 | TRƯỜNG CHINH | Đường Dương Văn Nốt | Hùng Vương | 4 | 1.040 |
| | | Hùng Vương | Đường Lê Trọng Tấn | 4 | 1.060 |
| 5 | DƯƠNG VĂN NỐT | Đường Xuyên Á | Đường Trường Chinh | 4 | 1.000 |
| | | Đường Trường Chinh | Hết ranh Thị trấn | 4 | 620 |
| 6 | LÊ VĂN THỚI | Bồn binh | Đường Hồ Văn Suối | 3 | 3.080 |
| 7 | NGÔ GIA TỰ | Trần Thị Sanh | Đường Trần Văn Thạt | 3 | 2.790 |
| | | Đường Trần Văn Thạt | Đường Xuyên Á | 3 | 3.440 |
| | | Đường Xuyên Á | Đường Lê Văn Thới | 3 | 2.420 |
| 8 | DƯƠNG VĂN THƯA | Quốc lộ 22B | Đường Ngô Gia Tự | 3 | 3.530 |
| | | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Văn Thả | 3 | 2.990 |
| 9 | TRẦN THỊ SANH | Quốc lộ 22B | Đường Ngô Gia Tự | 3 | 4.240 |
| | | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Văn Thả (bờ sông) | 4 | 1.640 |
| 10 | LÊ HỒNG PHONG | Quốc lộ 22B | Đường Lê Trọng Tấn | 4 | 1.410 |
| | | Đường Lê Trọng Tấn | Kênh N18-20 | 4 | 930 |
| | | Kênh N18-20 | Hết ranh Thị trấn | 4 | 830 |
| 11 | QUANG TRUNG | Quốc lộ 22B | Đường Ngô Gia Tự | 1 | 7.470 |
| 12 | HỒ VĂN SUỐI | Đường Xuyên Á | Đường Lê Văn Thới | 3 | 2.860 |
| 13 | ĐƯỜNG CHI LĂNG | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Văn Thả | 3 | 2.980 |
| 14 | LAM SƠN | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Văn Thả | 3 | 3.100 |
| 15 | LÊ VĂN THẢ | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lam Sơn | 4 | 1.320 |
| 16 | TRẦN VĂN THẠT | Quốc lộ 22B | Đường Ngô Gia Tự | 3 | 2.940 |
| 17 | LÊ TRỌNG TẤN | Quốc lộ 22B | Đường Lê Hồng Phong | 4 | 1.520 |
| | | Đường Lê Hồng Phong | Trường Chinh | 4 | 2.050 |
| | | Trường Chinh | Kênh N18-20 | 4 | 1.140 |
| 18 | TRẦN QUỐC ĐẠI | Quốc lộ 22B | Nguyễn Hữu Thọ | 4 | 3.600 |
| 19 | NGUYỄN HỮU THỌ | Trần Thị Sanh | Công an huyện | 4 | 3.600 |
| 20 | PHẠM HÙNG | Đường Lê Hồng Phong | Trường Chinh | 4 | 750 |
| 21 | HUỲNH THÚC KHÁNG | Xuyên Á | Trường Chinh | 4 | 2.370 |
| 22 | NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Hùng Vương | Dương Văn Nốt | 4 | 570 |
b) Các tuyến đường ngoài khu vực đô thị
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) | Giáp ranh Thị trấn | Đường vào Cty Hồng Phúc | 4 | 1.120 |
| | | Đường vào Cty Hồng Phúc | Đường Cầu Sao-Xóm Đồng | 4 | 1.000 |
| | | Đường Cầu Sao-Xóm Đồng | hết ranh xã Thanh Phước | 4 | 890 |
| 2 | Quốc lộ 22B | Cầu Rạch Sơn | Kênh N8-20 | 4 | 980 |
| | | Kênh N8-20 | Cầu Đá Hàng | 4 | 1.100 |
| | | Cầu Đá Hàng | Đường vào Trạm xá | 4 | 930 |
| | | Đường vào Trạm xá | Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi | 4 | 1.120 |
| | | Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi | Cầu Bàu Nâu 1 | 4 | 1.100 |
| | | Cầu Bàu Nâu 1 | Kênh TN1 | 4 | 880 |
| | | Kênh TN1 | Cầu Cẩm Giang | 4 | 920 |
| | | Cầu Cẩm Giang | Hết ranh Cẩm Giang | 4 | 1.000 |
| 3 | Đường ĐT 782 | Giáp ranh Trảng Bàng | Đường số 23 | 4 | 1.050 |
| | | Đường số 23 | Suối Cầu Đúc | 4 | 1.300 |
| | | Suối Cầu Đúc | Đường ngã 3 chùa | 4 | 1.100 |
| | | Đường ngã 3 chùa | Đường Xóm Bố, Bàu đồn | 4 | 1.200 |
| 4 | Đường ĐT784 | Đường Xóm Bố, Bàu Đồn | Kênh T4-B-2 | 4 | 1.000 |
| | | Kênh T4-B-2 | Hết ranh Bàu Đồn | 4 | 1.000 |
9. Huyện Trảng Bàng
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | ĐƯỜNG XUYÊN Á | Ranh Thị trấn - Gia Lộc | Bến xe | 1 | 2.570 |
| | | Bến xe | Ngân hàng Nông nghiệp | 1 | 4.270 |
| | | N.hàng Nông nghiệp | Ranh T.Trấn-An Tịnh | 1 | 2.340 |
| 2 | NGUYỄN VĂN RỐP (lộ 19 cũ) | Ngã 4 Cầu Cống | Ngã 3 Hai Châu | 2 | 2.570 |
| 3 | TỈNH LỘ 787A (Tỉnh lộ 6A cũ) | Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) | Giáp ranh Gia Lộc (TL6 cũ) | 3 | 1.370 |
| 4 | TỈNH LỘ 787B (Tỉnh lộ 6B cũ) | Đường Xuyên Á (ngã 3 Dựa Heo) | Giáp ranh An Hòa (cống Cầu Hố cũ) | 2 | 2.340 |
| 5 | GIA LONG | Đường Xuyên Á | Cổng vào Huyện ủy | 3 | 1.540 |
| 6 | QUANG TRUNG | Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) | Cổng vào Huyện ủy | 2 | 2.340 |
| 7 | ĐẶNG VĂN TRƯỚC | Đ. Quang Trung | Đ.Trưng Trắc | 2 | 2.340 |
| 8 | NGUYỄN VĂN CHẤU | Đường Xuyên Á | Lãnh Binh Tòng | 4 | 770 |
| 9 | LÃNH BINH TÒNG | Nguyễn Văn Chấu | Đ.Trưng Nhị | 4 | 770 |
| 10 | HUỲNH THỊ HƯƠNG (Lê Lợi cũ) | Đ.Đặng Văn Trước | Giáp ranh An Hòa | 4 | 770 |
| 11 | NGUYỄN VĂN KIÊN | Lãnh Binh Tòng | Trọn đường (Đường cùng) | 4 | 620 |
| 12 | TRƯNG TRẮC | Đ.Đặng Văn Trước | Giáp ranh An Tịnh | 4 | 1.030 |
| 13 | TRƯNG NHỊ | Lãnh Binh Tòng | Trọn đường (đường cùng) | 4 | 770 |
| 14 | DUY TÂN | Đ.Quang Trung | Đ.Đặng Văn Trước | 4 | 850 |
| 15 | NGUYỄN DU (đƯỜNG XN cũ) | Đường Xuyên Á (ngã 3 Dựa Heo cũ) | Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) | 4 | 1.210 |
| 16 | ĐƯỜNG 22 - 12 | Đường Xuyên Á | Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) | 3 | 1.370 |
| 17 | LÊ HỒNG PHONG (đường 30/4 cũ) | Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) | Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) | 4 | 620 |
| 18 | ĐƯỜNG 30/4 | Đường Xuyên Á | Đường Lê Hồng Phong (sân bóng Thị trấn cũ) | 4 | 680 |
| 19 | ĐƯỜNG A chợ Trảng Bàng | Đường Xuyên Á (chợ thị trấn Trảng Bàng cũ) | Đường E chợ Trảng Bàng | 1 | 3.420 |
| 20 | ĐƯỜNG B chợ Trảng Bàng | Đường Xuyên Á (chợ thị trấn Trảng Bàng cũ) | Đường E chợ Trảng Bàng | 1 | 3.420 |
| 21 | BỜI LỜI (ĐT 782 cũ) | Ngân hàng Nông nghiệp | Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) | 3 | 2.570 |
| | | Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) | Ranh Gia Lộc | 3 | 1.860 |
| 22 | ĐƯỜNG E (hậu chợ TB) | Đường Xuyên Á | Đường TL 6B | 2 | 3.280 |
| 23 | NGUYỄN TRỌNG CÁT (đường Đồng Tiến cũ) | Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) | Trọn đường (ngã Lò Rèn cũ) | 4 | 850 |
| 24 | VÕ TÁNH | Đường Đặng Văn Trước | Đường Lãnh Binh Tòng | 4 | 380 |
| 25 | ĐƯỜNG GIA LỘC-THỊ TRẤN | Đường Bời Lời | Gia Huỳnh - Gia Lộc | 4 | 370 |
| 26 | HOÀNG DIỆU | Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Bời Lời | 4 | 320 |
| | | Đường Nguyễn Văn Rốp | Nguyễn Trọng Cát | 4 | 320 |
| 27 | BẠCH ĐẰNG | Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Bời Lời | 4 | 400 |
| | | Đường Nguyễn Văn Rốp | Nguyễn Trọng Cát | 4 | 370 |
| 28 | TRẦN THỊ NGA | Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Bời Lời | 4 | 320 |
| 29 | BÙI THANH VÂN | Đường Xuyên Á đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa | ranh ô Lò Rèn, Lộc Trát xã Gia Lộc | 4 | 350 |
| 30 | ĐƯỜNG ĐÌNH GIA LỘC | Đường Xuyên Á (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp | Bia tưởng niệm đội biệt động thị trấn trảng Bàng | 4 | 380 |
| | | Đường Xuyên Á (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên | Trường Tiểu học Đặng Văn Trước | 4 | 380 |
| 31 | ĐƯỜNG HỒ BƠI | Đường Xuyên Á (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I | Trường Tiểu học Đặng Văn Trước | 4 | 330 |
| 32 | ĐƯỜNG TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN | Đường Xuyên Á (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu | Nguyễn Văn Chấu | 4 | 890 |
b) Các tuyến đường ngoài khu vực đô thị
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | | Loại đường phố | Giá đất |
|||||||
| | | Từ | Đến | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đường Xuyên Á đoạn xã An Tịnh | Ranh TP Hồ Chí Minh | VP ấp An Bình | 4 | 1.250 |
| | | VP ấp An Bình | Cầu Trưởng Chừa | 4 | 960 |
| 2 | Đường Xuyên Á đoạn xã Gia Lộc | Ranh TT Trảng Bàng | Ranh xã Gia Bình | 4 | 930 |
| 3 | Đường Xuyên Á đoạn xã An Hoà | Ranh TT Trảng Bàng | Ranh xã Gia Bình | 4 | 930 |
| 4 | Đường Xuyên Á đoạn xã Gia Bình | Ranh xã An Hoà, Gia Lộc | Giáp ranh H, Gò Dầu | 4 | 930 |
| 5 | Đường tránh Xuyên Á | Đường 782 TT Trảng Bàng | Ngã 3 đường Xuyên Á | 4 | 930 |
| 6 | Tỉnh lộ 6 (đường 787) xã An Hoà | Ranh TT Trảng Bàng | Ranh tỉnh Long An | 4 | 930 |
| 7 | Tỉnh lộ 6 (đường 787) xã Gia Bình | Ranh TT Trảng Bàng | Kênh giáp Lộc Hưng | 4 | 930 |
| 8 | Đường DT 782-784 | Ranh TT Trảng Bàng | Cầu Cây trường | 4 | 930 |
| 9 | Hương lộ 2 | Ngã 4 An Bình | Cống Ông Cả | 4 | 1.250 |
| 10 | Đường quanh KCN Trảng Bàng | Ngã 4 An Bình | Suối Lồ Ồ | 4 | 1.250 |
| | | Suối Lồ Ồ | Ngã 3 An Khương | 4 | 960 |
| | | Ngã 3 An Khương | Ngã 3 Cây Khế | 4 | 960 |
| | | Ngã 3 An Khương | Ranh KCN Linh Trung | 4 | 960 |
| | | Ranh KCN Linh Trung | Quốc lộ 22A | 4 | 960 |
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU THƯƠNG MẠI, KHU CÔNG NGHIỆP ĐÃ THU HỒI GIAO CHO DỰ ÁN (Kèm theo Nghị quyết số 42/2013/NQ-HĐND, ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
1. Khu Thương mại - Công nghiệp cửa khẩu Mộc Bài
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Vị trí đất | Giá đất | |
|||||
| | | Đất ở | Đất SXKD |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất có vị trí giáp với mặt tiền đường có lộ giới lớn hơn 20 mét | 1.040 | 620 |
| 2 | Đất có vị trí giáp với mặt tiền đường có lộ giới lớn hơn 12 mét đến nhỏ hơn hoặc bằng 20 mét | 830 | 500 |
| 3 | Đất có vị trí giáp với mặt tiền đường có lộ giới nhỏ hơn hoặc bằng 12 mét | 620 | 370 |
| 4 | Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch. | 240 | 190 |
2. Khu Công nghiệp Trảng Bàng
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Vị trí đất | Giá đất |
||||
| (1) | (2) | (3) |
| 1 | Đất trong khu công nghiệp Trảng Bàng | 1.040 |
3. Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| STT | Vị trí đất | Giá đất | |
|||||
| | | Đất ở | Đất SXKD |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch | 240 | 190 |