Điều 21. Quá trình thực hiện có vướng mắc, đề nghị các ngành, các cấp phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định ./.
PHỤ LỤC
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND ngày 11/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Mục thu theo MLNS | Tiểu mục thu theo MLNS | NỘI DUNG KHOẢN THU | Tỷ lệ phân chia thu NSNN (%) | | | |
||||||||
| | | | TW | Tỉnh | Huyện | Xã |
| 1000 | | Thuế thu nhập cá nhân | | 100 | | |
| 1050 | Từ 1052 đến 1099 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | |
| | 1051 | Thuế TNDN của các đơn vị TW hạch toán toàn ngành | 100 | | | |
| | 1052 đến 1099 | - Thuế TNDN từ các hoạt động SXKD không hạch toán tập trung toàn ngành của các đơn vị TW | | 100 | | |
| | | - DNNN địa phương, Công ty TNHH một thành viên bao gồm hoạt động xổ số kiến thiết | | 100 | | |
| | | - Tổ chức, cá nhân SXKD khác | | | 100 | |
| 1100 | | Thu nợ thuế chuyển thu nhập | | | | |
| | 1101 | Thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư nước ngoài ở Việt Nam về nước | 100 | | | |
| | 1102 | Thu nợ thuế chuyển vốn của các chủ đầu tư trong các DN | | 100 | | |
| | 1103 | Thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư Việt Nam ở nước ngoài về nước | | 100 | | |
| | 1149 | Thu nợ thuế chuyển thu nhập khác | | 100 | | |
| 1150 | | Thu nhập sau thuế thu nhập | | | | |
| | | - Từ các hoạt động SXKD hạch toán tập trung toàn ngành của các đơn vị Trung ương | 100 | | | |
| | | - Từ các hoạt động SXKD không hạch toán tập trung toàn ngành của các đơn vị Trung ương hạch toán toàn ngành | | 100 | | |
| | | - DNNN địa phương, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bao gồm hoạt động xổ số kiến thiết | | 100 | | |
| | | - Tổ chức, cá nhân SXKD khác | | | 100 | |
| 1300 | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | 100 |
| 1400 | | Thu tiền sử dụng đất | | 30 | 70 | |
| 1450 | | Thu giao đất trồng rừng | | | 100 | |
| 1500 | | Thuế nhà, đất | | | | |
| | | - Địa bàn xã, thị trấn | | | | 100 |
| | | - Địa bàn phường | | | 50 | 50 |
| 1550 | Từ 1552 đến 1599 | Thuế tài nguyên | | | | |
| | Mục 1552 đến 1556 | Nước thủy điện; khoáng sản kim loại; khoáng sản quý hiếm; khoáng sản phi kim loại; thuỷ sản | | | 100 | |
| | Mục 1557 | Sản phẩm rừng tự nhiên | | | | 100 |
| | Mục 1599 | Tài nguyên khoáng sản khác | | | | |
| | | - Thu từ các tổ chức SXKD | | | 100 | |
| | | - Thu từ cá nhân SXKD | | | | |
| | | + Địa bàn xã, thị trấn | | | | 100 |
| | | + Địa bàn phường | | | 70 | 30 |
| 1700 | 1701, 1749 | Thuế giá trị gia tăng (trừ thuế GTGT hàng nhập khẩu) | | | | |
| | | - Thuế GTGT hàng nhập khẩu (trừ thuế GTGT hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền) | 100 | | | |
| | | - Thuế GTGT hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền | 100 | | | |
| | | - Doanh nghiệp Trung ương | | 100 | | |
| | | - Tổ chức SX kinh doanh thuỷ điện (trừ DNNNTW hạch toán toàn ngành) | | 50 | 50 | |
| | | - Thuế GTGT từ hoạt động xổ số kiến thiết trên địa bàn thành phố Hà Giang | | 80 | 20 | |
| | | - Thuế GTGT từ hoạt động xổ số kiến thiết trên địa bàn các huyện | | | 100 | |
| | | - Từ các tổ chức SXKD khác | | | 100 | |
| | | - Từ cá nhân SXKD | | | | |
| | | + Địa bàn xã, thị trấn | | | | 100 |
| | | + Địa bàn phường | | | 70 | 30 |
| 1750 | Từ 1751 đến 1799 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | |
| | 1751 | Hàng nhập khẩu (trừ thuế TTDB hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền) | 100 | | | |
| | 1752 | Hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền | 100 | | | |
| | 1753 đến 1799 | - Hoạt động xổ số kiến thiết | | 100 | | |
| | | - Các hoạt động SXKD khác | | | 100 | |
| 1800 | | Thuế môn bài | | | | |
| | | - Từ các tổ chức SXKD ở xã, thị trấn | | | 100 | |
| | | - Từ cá nhân, hộ SXKD ở xã, thị trấn | | | | 100 |
| | | - Thu tổ chức, cá nhân KD ở phường | | | 100 | |
| 1850 | | Thuế xuất khẩu | 100 | | | |
| 1900 | | Thuế nhập khẩu | 100 | | | |
| 2100 | | Phí xăng dầu | | 100 | | |
| Từ mục 2150 đến 3050 | | Phí, lệ phí (trừ lệ phí trước bạ) | | | | |
| | | - Đơn vị thuộc TW thu, nộp NSTW | 100 | | | |
| | | - Đơn vị cấp tỉnh thu, nộp NS cấp tỉnh (trừ phí vệ sinh, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải, chất thải rắn, khai thác khoáng sản) | | 100 | | |
| | 2601, 2603 | Phí vệ sinh; phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải, chất thải rắn, khai thác khoáng sản thu trên địa bàn huyện, thành phố | | | 100 | |
| | 2801 | - Lệ phí trước bạ nhà, đất địa bàn phường | | | 50 | 50 |
| | | - Lệ phí trước bạ nhà, đất địa bàn xã, thị trấn | | | | 100 |
| | 2802 đến 2804 | Lệ phí trước bạ các loại tài sản khác | | | 100 | |
| 3300 | | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước | | | | |
| | | - Tài sản của tỉnh | | 100 | | |
| | | - Tài sản của cấp huyện, cấp xã | | | 100 | |
| 3350 | | Thu từ tài sản khác | | | | |
| | | - Tài sản của tỉnh | | 100 | | |
| | | - Tài sản của cấp huyện, cấp xã | | | 100 | |
| 3400 | | Thu tiền bán tài sản vô hình | | | | |
| | | - Tài sản của tỉnh | | 100 | | |
| | | - Tài sản của cấp huyện, cấp xã | | | 100 | |
| 3450 | | Thu từ bán tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước | | 100 | | |
| 3600 | | Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | | 100 | | |
| 3650 | | Thu từ tài sản Nhà nước giao cho Doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế | | | | |
| | | - Từ doanh nghiệp, tổ chức của TW | 100 | | | |
| | | - Từ DN, tổ chức của địa phương | | 100 | | |
| 3700 | | Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu và các khoản phụ thu | | | | |
| | 3701 | Chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu | 100 | | | |
| | Từ 3702 đến 3749 | Các khoản phụ thu | | 100 | | |
| 3850 | | Thu tiền cho thuê tài sản Nhà nước | | | | |
| | | - Tài sản của tỉnh | | 100 | | |
| | | - Tài sản của cấp huyện, cấp xã | | | 100 | |
| 3900 | | Thu khác từ quỹ đất | | | | |
| | 3901, 3902 | Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích và quỹ đất công | | | | 100 |
| | 3903 | Thu hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định | | | 100 | |
| | 3949 | Khác | | | 100 | |
| 4250 | | Thu tiền phạt | | | | |
| | | - Cấp tỉnh thu | | 100 | | |
| | | - Cấp huyện thu | | | 100 | |
| | | - Cấp xã thu | | | | 100 |
| 4300 | | Thu tịch thu | | | | |
| | | - Cấp tỉnh thu | | 100 | | |
| | | - Cấp huyện thu | | | 100 | |
| | | - Cấp xã thu | | | | 100 |
| 4450 | | Các khoản huy động theo quyết định của Nhà nước | | | | |
| | | - Quyết định huy động cho cấp tỉnh | | 100 | | |
| | | - Quyết định huy động cho cấp huyện | | | 100 | |
| | | - Quyết định huy động cho cấp xã | | | | 100 |
| 4500 | | Các khoản đóng góp | | | | |
| | | - Cấp tỉnh | | 100 | | |
| | | - Cấp huyện | | | 100 | |
| | | - Cấp xã | | | | 100 |
| 4650 | | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | |
| | | - Cấp tỉnh | | 100 | | |
| | | - Cấp huyện | | | 100 | |
| | | - Cấp xã | | | | 100 |
| 4700 | | Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp NS | | | | |
| | | - Cấp tỉnh | | 100 | | |
| | | - Cấp huyện | | | 100 | |
| | | - Cấp xã | | | | 100 |
| 4750 | | Thu huy động Quỹ Dự trữ tài chính | | 100 | | |
| 4800 | | Thu kết dư ngân sách năm trước | | | | |
| | | - Cấp tỉnh | | 100 | | |
| | | - Cấp huyện | | | 100 | |
| | | - Cấp xã | | | | 100 |
| 4900 | | Các khoản thu khác | | | | |
| | | - Đơn vị cấp tỉnh thu, nộp NS cấp tỉnh | | 100 | | |
| | | - Đơn vị cấp huyện thu, nộp NS cấp huyện | | | 100 | |
| | | - Đơn vị cấp xã thu, nộp NS cấp xã | | | | 100 |
| 5050 | | Viện trợ không hoàn lại cho đầu tư phát triển | | | | |
| | | - Trực tiếp cho tỉnh | | 100 | | |
| | | - Trực tiếp cho cấp huyện | | | 100 | |
| | | - Trực tiếp cho cấp xã | | | | 100 |
| 5100 | | Viện trợ không hoàn lại cho chi thường xuyên | | | | |
| | | - Trực tiếp cho tỉnh | | 100 | | |
| | | - Trực tiếp cho cấp huyện | | | 100 | |
| | | - Trực tiếp cho cấp xã | | | | 100 |
| 5150 | | Viện trợ không hoàn lại cho vay lại cấp tỉnh | | | | |
| | | - Trực tiếp cho tỉnh | | 100 | | |
| | | - Trực tiếp cho cấp huyện | | | 100 | |
| | | - Trực tiếp cho cấp xã | | | | 100 |
| 5200 | | Viện trợ không hoàn lại cho mục đích khác | | | | |
| | | - Trực tiếp cho tỉnh | | 100 | | |
| | | - Trực tiếp cho cấp huyện | | | 100 | |
| | | - Trực tiếp cho cấp xã | | | | 100 |
| 5350 | | Thu nợ gốc cho vay đầu tư phát triển | | 100 | | |
| 5550 | | Thu bán cổ phần của Nhà nước | | | | |
| | | - DN của Trung ương | 100 | | | |
| | | - DN của địa phương | | 100 | | |