Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá XIV, kỳ họp thứ 9 thông qua./.
CHỦ TỊCH Hoàng Thị Bích Ly
BIỂU THU PHÍ VỆ SINH
(Kèm theo Nghị quyết số: 87/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn )
| Số TT | Đối tượng thu phí | Mức thu | |
|||||
| | | T.phố, T.trấn Cao Lộc, Đồng đăng, CK T.Thanh | Thị trấn khác |
| 1 | Đối với cá nhân, Hộ gia đình không kinh doanh: | 10.000 đ/hộ/tháng | 8.000 đ/hộ/tháng |
| 2 | Hộ KD buôn bán nhỏ, Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của Doanh nghiệp, cơ quan HCSN: | | |
| | - Hộ kinh doanh không thường xuyên | 1.000 đ/hộ/ngày | 1.000 đ/hộ/ngày |
| | - Hộ gia đình có cửa hàng KD, hộ kinh doanh tại chợ: | | |
| | + Kinh doanh hàng ăn, uống | 40.000 đ/hộ/tháng | 30.000 đ/hộ/tháng |
| | + Buôn bán rau, hoa quả | 30.000 đ/hộ/tháng | 20.000 đ/hộ/tháng |
| | + Kinh doanh buôn bán hàng hoá khác | 20.000 đ/hộ/tháng | 10.000 đ/hộ/tháng |
| | - Trường học, nhà trẻ | 100.000 đ/ĐV/tháng | 50.000 đ/ĐV/tháng |
| | - Trụ sở làm việc của các Doanh nghiệp | 80.000 đ/ĐV/tháng | 50.000 đ/ĐV/tháng |
| | - Trụ sở của các cơ quan HCSN; Cấp Sở, Ban, Ngành | 50.000 đ/ĐV/tháng | 30.000 đ/ĐV/tháng |
| | + Cấp phòng có trụ sở độc lập | 30.000 đ/ĐV/tháng | 30.000 đ/ĐV/tháng |
| 3 | Cửa hàng, K.sạn, nhà hàng KD ăn, uống: | | |
| | - Nhà hàng kinh doanh ăn, uống 200.000 đ/ĐV-tháng | 100.000 đ/ĐV-tháng | |
| | - Khách sạn không kinh doanh ăn uống | | |
| | + Dưới 20 phòng | 100.000 đ/ĐV/tháng | 70.000 đ/ĐV/tháng |
| | + Từ 20 phòng trở lên | 150.000 đ/ĐV/tháng | 100.000 đ/ĐV/tháng |
| | - Nhà trọ | 70.000 đ/hộ/tháng | 50.000 đ/hộ/tháng |
| | - Dịch vụ rửa xe | 50.000đ/hộ/tháng | 40.000đ/hộ/tháng |
| | - KS có ăn uống: | | |
| | + Dưới 20 phòng | 150.000 đ/ĐV/tháng | 120.000 đ/ĐV/tháng |
| | + Từ 20 phòng trở lên | 200.000 đ/ĐV/tháng | 150.000 đ/ĐV/tháng |
| | - Giết mổ gia súc, đại gia súc | 200.000 đ/hộ/tháng | 120.000 đ/hộ/tháng |
| | - Hộ giết mổ gia cầm, | 60.000 đ/hộ/tháng | 50.000 đ/hộ/tháng |
| | - Hộ kinh doanh Hàng tươi sống | 40.000 đ/hộ/tháng | 30.000 đ/hộ/tháng |
| 4 | Nhà máy, Bệnh viện, đơn vị sản xuất, nhà ga, bến xe | | |
| | - Nhà máy, đơn vị sản xuất | 240.000 đ/ĐV/tháng | 150.000 đ/ĐV/tháng |
| | - Bệnh viện: | | |
| | + Bệnh viện đa khoa trung tâm | 500.000 đ/ĐV/tháng | |
| | + Các bệnh viện khác | 240.000 đ/ĐV/tháng | 150.000 đ/ĐV/tháng |
| | - Nhà ga | 1.000.000 đ/ĐV-tháng | 600.000 đ/ĐV-tháng |
| | - Bến xe: | | |
| | + Bến xe khách | 1.000.000 đ/ĐV/tháng | 600.000 đ/ĐV/tháng |
| | + Bến xe tải | 500.000 đ/ĐV/tháng | 300.000 đ/ĐV/tháng |
| 5 | Công trình XD: | | |
| | - Công trình xây dưng nhà ở của Tư nhân, hộ gia đình: | | |
| | + Đến 50 m2 sàn | 100.000 đ/CT | 60.000 đ/CT |
| | + Trên 50 m2 đến 100 m2 | 200.000 đ/CT | 120.000 đ/CT |
| | + Trên 100m2 đến 150 m2 | 300.000 đ/CT | 180.000 đ/CT |
| | + Trên 150m2 đến 200m2 | 400.000 đ/CT | 250.000 đ/CT |
| | + Trên 200 đến 250 m2 | 500.000 đ/CT | 350.000 đ/CT |
| | + Trên 250 m2 đến 500 m2 | 600.000 đ/CT | 450.000 đ/CT |
| | + Trên 500 m2 trở lên | 1.000.000 đ/CT | 750.000 đ/CT |
| | - Công trình XD nhà nước, doanh nghiệp | 0,05%/GTXLCT | 0,05%/GTXLCT |