Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ sáu thông qua./.
CHỦ TỊCH Vương Mí Vàng
ĐỊNH MỨC
HỖ TRỢ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 74/2012/NQ-HĐND 12/12/2012 của HĐND tỉnh Hà Giang)
| Số TT | Hạng mục / Quy định | Định mức hỗ trợ | | Ghi chú |
||||||
| | | Xã thuộc khu vực 30a và xã, thôn thuộc vùng 135 | Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh | |
| | | Định mức hỗ trợ/chi phí trực tiếp công trình | Định mức hỗ trợ/chi phí trực tiếp công trình | |
| I | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | | | |
| 1 | Đường đến trung tâm xã, trục liên thôn, bề rộng mặt bê tông Bm= 4,0m | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | Thiết kế dự toán |
| | Bề rộng nền: Bn=5,0m (chưa kể rãnh dọc) | | | |
| | Chiều dày: H=18cm | | | |
| | Mác BT: M200 | | | |
| 2 | Đường trục thôn, liên thôn, xóm bề rộng mặt bê tông Bm= 3,5m | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | |
| | Bề rộng nền: Bn=4,5m (chưa kể rãnh dọc) | | | |
| | Chiều dày: H=18cm | | | |
| | Mác BT: M200 | | | |
| 3 | Đường trục thôn, liên thôn, xóm bề rộng mặt bê tông Bm= 3,0m | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | |
| | Bề rộng nền: Bn=4,0m (chưa kể rãnh dọc) | | | |
| | Chiều dày: H=14cm | | | |
| | Mác BT: M200 | | | |
| 4 | Đường trục thôn, liên thôn, xóm bề rộng mặt bê tông Bm= 2,5m | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | |
| | Bề rộng nền: Bn=3,5m (chưa kể rãnh dọc) | | | |
| | Chiều dày: H=14cm | | | |
| | Mác BT: M200 | | | |
| 5 | Đường trục thôn, liên thôn, xóm mặt đường lát đá | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | |
| | Cấu tạo mặt đường: Sử dụng đá hộc (15x25)cm, đá ba (10x20) cm làm vỉa; đá ba, đá dăm 4x6 cm để lát mặt đường. (tùy theo chiều dày lớp mặt để chọn kích cỡ đá phù hợp) | | | |
| | Lát bằng đá hộc vữa xi măng mác 100. | | | |
| | + Đường cấp A | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | |
| | Bề rộng mặt: Bm=3,5m (chưa kể bề rộng nền đường) | | | |
| | Chiều dày lớp mặt: H=20cm | | | |
| | + Đường cấp B | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | |
| | Bề rộng mặt: Bm=3,0m (chưa kể bề rộng nền đường) | | | |
| | Chiều dày lớp mặt: H=12cm | | | |
| | + Đường cấp C | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | |
| | Bề rộng mặt: Bm=2,5m (chưa kể bề rộng nền đường) | | | |
| | Chiều dày lớp mặt: H=12cm | | | |
| 6 | Rãnh thoát nước dọc đường | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | Thiết kế dự toán |
| | Rãnh dọc hình thang xây đá hộc VXM mác 75 kích thước: Dày 20cm, chiều sâu thoát nước 40cm | | | |
| 7 | Cầu bản (dài ≤ 6m) | 100% | | |
| | - Bản cầu: | | | |
| | + Chiều dày H=25cm | | | |
| | + Mác BT: M200 | | | |
| | - Mố cầu: Xây đá hộc VXM mác 100 | | | |
| | - Móng cầu bê tông mác 250 | | | |
| 8 | Cống | 100% | | |
| | + Cống bản | | | |
| | - Chiều dày: H= 15cm | | | |
| | - Mác BT: M200 | | | |
| | + Cống tròn | | | |
| | Đường kính Φ: 1,0 m | | | |
| | + Khẩu độ 1 đốt cống: 1,0 m | | | |
| | + Chiều dày H =10cm | | | |
| | + Mác BT: M200 | | | |
| | Đường kính Φ: 0,75 m | | | |
| | + Khẩu độ 1 đốt cống: 1,0 m | | | |
| | + Chiều dày H =8cm | | | |
| | + Mác BT: M200 | | | |
| 9 | Đường vào liên hộ gia đình loại 2m (có chiều dài ≥ 300m). | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | Lập dự toán |
| | Bề mặt đường: Bm=2,0m | | | |
| | Bề rộng lề đường 2 bên mỗi bên tối thiểu: Bl=0,5m | | | |
| | Chiều dày: H=14cm | | | |
| | Mác BT: M200 | | | |
| | Lót: Hm=10cm (Bê tông mác thấp) | | | |
| II | KÊNH MƯƠNG | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | |
| | Cấu tạo chung | | | |
| | + Đáy: Mác M200, dày = 15cm | | | |
| | + Thành: Mác M200, dày = 15cm | | | |
| 1 | - Mặt cắt 30x30cm | | | |
| 2 | - Mặt cắt 30x40cm | | | |
| 3 | - Mặt cắt 40x40cm | | | |
| III | ĐẬP ĐẦU MỐI, CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | 100% | | Báo cáo kinh tế kỹ thuật |
| IV | TRỤ SỞ UBND XÃ | 100% | | |
| V | TRƯỜNG HỌC | 100% | | |
| VI | TRẠM Y TẾ XÃ | 100% | | |
| VII | TRẠM BIẾN ÁP | 100% | | |
| VIII | NHÀ VĂN HOÁ XÃ | 100% | | |
| IX | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | |
| X | THOÁT NƯỚC THẢI KHU DÂN CƯ | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | |
| XI | ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4 KV | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | |
| XII | CÔNG TRÌNH VĂN HÓA THÔN | | | |
| 1 | Nhà văn hóa | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | Thiết kế định hình (Sở Xây dựng lập) |
| | Nhà cấp IV, 5 gian, diện tích tối thiểu 90m2 | | | |
| | Nhà sàn 3 gian 2 trái | | | |
| 2 | Cổng làng văn hóa | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | Thiết kế dự toán |
| | - Khẩu độ lưu thông tối thiểu: Chiều rộng 6,0m, cao 4,5m (phù hợp với vị trí đặt cổng và văn hóa đặc trưng của làng). | | | |
| XIII | CÁC CÔNG TRÌNH THỂ THAO THÔN BẢN | 100% | Hỗ trợ tối đa 75% | |
| XIV | HỖ TRỢ TRỰC TIẾP HỘ GIA ĐÌNH BẰNG XI MĂNG | | | |
| 1 | Đường vào hộ gia đình bề rộng 1,5m (Chiều dài tối đa 50m) | 50kg xi măng/1m dài | | Chỉ hỗ trợ cho hộ nghèo |
| | Bề mặt đường: Bm=1,5m | | | |
| | Bề rộng lề đường 2 bên mỗi bên tối thiểu: Bl=0,5m | | | |
| | Chiều dày: H=10cm | | | |
| | Mác BT: M200 | | | |
| 2 | Đường vào hộ gia đình bề rộng 1,0 m (Chiều dài tối đa 50m) | 36kg xi măng/1m dài | | |
| | Bề rộng mặt đường: Bm=1,0m | | | |
| | Chiều dày: H=10cm | | | |
| | Mác BT: M200 | | | |
| 3 | Bể nước (từ 3m 3 đến 6m 3 đối với vùng thấp và vùng cao núi đất, từ 6m 3 đến 10m 3 đối với các huyện vùng cao núi đá) | 100Kg xi măng/m 3 | | |
| 4 | Chuồng chăn nuôi gia súc | 500Kg xi măng/hộ | | |
| 5 | Nhà vệ sinh | 400Kg xi măng/hộ | | |
| 6 | Nhà tắm | 400/Kg xi măng/hộ | | |
| 7 | Láng và bó nền nhà (tối đa 90m 2 ) | 15Kg xi măng/m 2 | | |