Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 31tháng 7 năm 2013./.
CHỦ TỊCH Phùng Thanh Kiểm
QUY ĐỊNH
MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Nghị quyết số 114/2013/NQ-HĐND ngày 31/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| STT | NỘI DUNG CHI | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC CHI |
|||||
| 1 | Chi cập nhật, công bố, công khai, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC | | |
| a | Chi cập nhật TTHC vào cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (tạo trang siêu văn bản phức tạp). | Đồng/TTHC | 42.000 |
| b | Chi công bố, công khai thủ tục hành chính | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp. | |
| 2 | Chi cho ý kiến đối với TTHC quy định trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | đồng/văn bản | 200.000 |
| 3 | Chi cho các hoạt động rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính | | |
| a | Chi lập mẫu phiếu rà soát | | |
| | Đến 30 chỉ tiêu | đồng/mẫu phiếu | 500.000 |
| | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/mẫu phiếu | 750.000 |
| | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/mẫu phiếu | 1.000.000 |
| b | Chi điền mẫu phiếu rà soát | | |
| | Cá nhân: | | |
| - | Dưới 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 30.000 |
| - | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 40.000 |
| - | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 50.000 |
| | Tổ chức: | | |
| - | Dưới 30 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 70.000 |
| - | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 85.000 |
| - | Trên 40 chỉ tiêu | đồng/phiếu | 100.000 |
| 4 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hóa TTHC. | | |
| a | Người chủ trì cuộc họp. | đồng/người/buổi | 150.000 |
| b | Các thành viên tham dự họp. | đồng/người/buổi | 100.000 |
| 5 | Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực | | |
| a | Thuê theo tháng | đồng/người/tháng | 7.000.000 |
| b | Thuê chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản | đồng/văn bản | 600.000 |
| 6 | Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/báo cáo | 1.000.000 |
| - | Đối với Sở, ban, ngành và cấp huyện | đồng/báo cáo | 700.000 |
| - | Cấp xã | đồng/báo cáo | 500.000 |
| * | Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/báo cáo | 1.500.000 |
| - | Đối với sở, ban, ngành và cấp huyện | đồng/báo cáo | 1.000.000 |
| - | Cấp xã | đồng/báo cáo | 500.000 |
| 7 | Báo cáo tổng hợp, phân tích về công tác kiểm soát TTHC, công tác tiếp nhận xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/báo cáo | 3.000.000 |
| - | Đối với sở, ban, ngành và cấp huyện | đồng/báo cáo | 1.000.000 |
| - | Cấp xã | đồng/báo cáo | 500.000 |
| 8 | Chi mua sắm hàng hóa, dịch vụ... | Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 của HĐND tỉnh Lạng Sơn về phân cấp việc mua sắm, cho thuê, thanh lý, tiêu hủy, thu hồi, điều chuyển và bán tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Theo Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26/4/2012 của Bộ Tài chính quy định việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân | |
| 9 | Chi tổ chức các cuộc thi liên quan đến công tác cải cách TTHC | Chi theo Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về một số mức chi kinh phí thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 13/5/2011 của UBND tỉnh về một số mức chi kinh phí thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | |
| 10 | Chi dịch thuật | | |
| a | Biên dịch. | | |
| - | Chi dịch thuật tiếng Anh hoặc các nước thuộc khối EU sang tiếng Việt. | đồng/trang (350 từ) | 120.000 |
| - | Chi dịch thuật tiếng Việt sang tiếng Anh hoặc các nước thuộc khối EU. | đồng/trang (350 từ) | 150.000 |
| - | Chi dịch thuật đối với 1 số ngôn ngữ không phổ thông. | Bằng 130 % mức chi tương ứng của nội dung trên | |
| b | Dịch nói. | | |
| - | Dịch nói thông thường. | đồng/người/giờ | 150.000 |
| - | Dịch đuổi (dịch đồng thời). | đồng/người/giờ | 400.000 |
| c | Trường hợp sử dụng người của đơn vị tham gia dịch thuật. | Mức biên, phiên dịch thuê ngoài bằng 50% quy định tại điểm a,b nêu trên | |
| 11 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại các sở, huyện , xã | | |
| a | Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại các sở, huyện | đồng/người/ngày | 20.000 |
| b | Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại các xã | đồng/người/ngày | 15.000 |
| | Danh sách cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát TTHC các sở, ban, ngành phải được Thủ trưởng các đơn vị đề xuất, trình UBND tỉnh phê duyệt; cấp huyện và cấp xã: cán bộ đầu mối của cấp nào do UBND cấp đó phê duyệt. | | |
| 12 | Chi tổ chức hội nghị; chi các đoàn công tác kiểm tra, giám sát đánh giá tình hình thực hiện công tác kiểm soát TTHC, trao đổi, học tập kinh nghiệm hoạt động kiểm soát TTHC ở trong nước. | | |
| a | Hỗ trợ tiền ăn cho khách mời không thuộc diện hưởng lương từ NSNN. | | |
| - | Cuộc họp tổ chức tại địa điểm nội thành, nội thị của thành phố Lạng Sơn, các huyện. | đồng/người/ngày | 100.000 |
| - | Cuộc họp do xã, phường, thị trấn tổ chức (không phân biệt địa điểm tổ chức). | đồng/người/ngày | 60.000 |
| b | Hỗ trợ tiền nghỉ cho khách mời không thuộc diện hưởng lương từ NSNN. | | |
| - | Cuộc họp tổ chức tại địa điểm các huyện, thành phố. | đồng/người/ngày | 250.000 |
| - | Cuộc họp tổ chức tại các địa điểm còn lại. | đồng/người/ngày | 200.000 |
| c | Chi bồi dưỡng báo cáo viên, giảng viên đối với cuộc tập huấn nghiệp vụ, các lớp phổ biến, quán triệt triển khai quy định cơ chế, chính sách liên quan đến hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính | | |
| - | Giảng viên, báo cáo viên là ủy viên Trung ương Đảng; Bí thư tỉnh ủy và các chức danh tương đương. | đồng/giảng viên/buổi (5 tiết học) | 1.000.000 |
| - | Giảng viên, báo cáo viên là Chủ tịch HĐND và UBND tỉnh, Phó Bí thư tỉnh ủy và các chức danh tương đương; giáo sư; chuyên gia cao cấp; Tiến sỹ khoa học | đồng/giảng viên/buổi (5 tiết học) | 800.000 |
| - | Giảng viên, báo cáo viên là cấp Phó chủ tịch HĐND và UBND tỉnh và các chức danh tương đương; phó giáo sư; tiến sỹ; giảng viên chính | đồng/giảng viên/buổi (5 tiết học) | 600.000 |
| - | Giảng viên, báo cáo viên còn lại là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh (ngoài 3 đối tượng nêu trên) | đồng/giảng viên/buổi (5 tiết học) | 500.000 |
| | - Giảng viên, báo cáo viên là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các đơn vị từ cấp huyện và tương đương trở xuống | đồng/giảng viên/buổi (5 tiết học) | 300.000 |
| d | Chi tiền nước uống trong cuộc họp. | đồng/ngày/đại biểu | 20.000 |
| đ | Các khoản chi thuê mướn khác: thuê hội trường, in sao tài liệu, thuê trang thiết bị. | Theo công việc phát sinh và chứng từ hợp pháp. | |
| 13 | Chi các đề tài nghiên cứu khoa học về công tác kiểm soát thủ tục hành chính | Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 01/4/2008 của UBND tỉnh, ban hành Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | |
| 14 | Các nội dung chi khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm soát TTHC. | Chi theo quy định hiện hành bảo đảm có hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp | |