Điều 3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành:
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;
- Ủy ban nhân dân tỉnh được chủ động điều chỉnh mức thu phí khi chỉ số giá tiêu dùng của cả nước hàng năm do Tổng cục Thống kê (Bộ Kế hoạch và Đầu tư) công bố có biến động (tăng, giảm) trên 20%; mức thu phí điều chỉnh đảm bảo phù hợp với quy định tại Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính;
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
2. Bãi bỏ các quy định về phí vệ sinh; phí qua phà; phí qua đò; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô quy định tại Nghị quyết số 177/2009/NQ-HĐND ngày 20/4/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.
3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2014.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XVII, kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư lệnh Quân khu 2; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư Pháp); - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - TAND, VKSND tỉnh; - Các đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - TTHĐND, UBND huyện, thành, thị; - CVP, các PCVP; - TPP, CV; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Hoàng Dân Mạc
BIỂU SỐ 01
MỨC THU PHÍ VỆ SINH (Kèm theo Nghị quyết số: 04/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
| STT | DIỄN GIẢI | MỨC THU | | | |
|||||||
| | | TP. VIỆT TRÌ | TX. PHÚ THỌ | | CÁC HUYỆN CÒN LẠI |
| I | C á c đ ơ n v ị h à nh chính, s ự n g hiệp, t rụ s ở d oa nh n g hiệp ( kh ô ng xá c định đ ư ợ c kh ố i l ư ợ ng r á c ) | | | | |
| 1 | C ác cơ qu a n h à n h c h í nh , s ự n gh iệ p , t r ụ s ở do a n h n g h iệp có s ố n g ư ờ i từ 5 0 n g ư ờ i t r ở x uốn g . | 200 . 0 0 0 đ/th á n g | 180 . 0 0 0 đ/th á n g | | 160 . 0 0 0 đ/th á n g |
| 2 | C ác cơ qu a n h à n h c h í nh , s ự n gh iệ p , t r ụ s ở do a n h n g h iệp t r ên 5 0 n g ư ờ i đ ế n 1 0 0 ng ư ời. | 300 . 0 0 0 đ /th á n g | 280 . 0 0 0 đ/th á n g | | 260 . 0 0 0 đ/th á n g |
| 3 | C ác cơ qu a n h à n h c h í nh , s ự n gh iệ p , t r ụ s ở do a n h n g h iệp t r ên 1 0 0 n g ười. | 400 . 0 0 0 đ /th á n g | 380 . 0 0 0 đ/th á n g | | 280 . 0 0 0 đ/th á n g |
| I I | C á c c ử a h à n g , nhà h à ng k inh d oa nh ( kh ô ng xác định đ ư ợ c kh ố i l ư ợ ng r á c) . | | | | |
| 1 | C ác cửa h à n g , nh à h à n g K D ăn uốn g , k h ách s ạ n , s ả n x u ất k i n h d o a n h v ật li ệ u x â y d ự n g . | | | | |
| | - C ác cửa h à n g , nh à h à n g K D nộ p t hu ế mô n b ài b ậ c 1, 2 , 3 | 300 . 0 0 0 đ /th á n g | 280 . 0 0 0 đ/th á n g | | 260 . 0 0 0 đ/th á n g |
| | - C ác cửa h à n g , nh à h à n g K D n ộ p t h u ế m ô n b ài b ậ c 4 . | 260 . 0 0 0 đ /th á n g | 240 . 0 0 0 đ/th á n g | | 220 . 0 0 0 đ/th á n g |
| | - C ác cửa h à n g , nh à h à n g K D n ộ p t h u ế m ô n b ài b ậ c 5, 6 | 120 . 0 0 0 đ /th á n g | 100 . 0 0 0 đ/th á n g | | 80. 0 0 0 đ/th á n g |
| 2 | C ác cửa h à n g , nh à h à n g k i n h d o a n h r ửa ô t ô , x e m á y . | | | | |
| | - C ác cửa h à n g , nh à h à n g K D nộ p t hu ế mô n b ài b ậ c 1, 2 , 3 | 250 . 0 0 0 đ/th á n g | 230 . 0 0 0 đ/th á n g | | 200 . 0 0 0 đ/th á n g |
| | - C ác cửa h à n g , nh à h à n g K D nộ p t hu ế mô n b ài b ậ c 4 . | 200 . 0 0 0 đ/th á n g | 180 . 0 0 0 đ/th á n g | | 150 . 0 0 0 đ/th á n g |
| | - C ác cửa h à n g , nh à h à n g K D nộ p t hu ế mô n b ài b ậ c 5, 6 . | 100 . 0 0 0 đ/th á n g | 80. 0 0 0 đ/th á n g | | 60. 0 0 0 đ/th á n g |
| 3 | C ửa h à n g cắt t ó c, g ộ i đ ầ u: | | | | |
| | - C ác cửa h à n g , nh à h à n g K D nộ p t hu ế mô n b ài b ậ c 1, 2 , 3 | 200 . 0 0 0 đ/th á n g | 180 . 0 0 0 đ/th á n g | | 150 . 0 0 0 đ/th á n g |
| | - C ác cửa h à n g , nh à h à n g K D nộ p t hu ế mô n b ài b ậ c 4 . | 180 . 0 0 0 đ/th á n g | 160 . 0 0 0 đ/th á n g | | 130 . 0 0 0 đ/th á n g |
| | - C ác cửa h à n g , nh à h à n g K D nộ p t hu ế mô n b ài b ậ c 5, 6 . | 100 . 0 0 0 đ/th á n g | 80. 0 0 0 đ/th á n g | | 60. 0 0 0 đ/th á n g |
| 4 | C ác h ộ k i n h d o a n h d ị ch v ụ t ại c h ợ . | | | | |
| | - Hà n g t h ực ph ẩm tư ơ i s ốn g . | 40. 0 0 0 đ/ h ộ/th á n g | 35. 0 0 0 đ/ h ộ/th á n g | | 30. 0 0 0 đ/ h ộ/th á n g |
| | - Hàng giết mổ gia súc, gia cầm tại chỗ. | 50.000 đ/hộ/tháng | | 45.000 đ/hộ/tháng | 40.000 đ/hộ/tháng |
| | - Hàng ăn uống. | 60.000 đ/hộ/tháng | | 50.000 đ/hộ/tháng | 40.000 đ/hộ/tháng |
| | - Hàng tạp hóa, tạp phẩm, gia vị khô, hoa quả. | 15.000 đ/hộ/tháng | | 12.000 đ/hộ/tháng | 10.000 đ/hộ/tháng |
| 5 | Tại khu vực Đền Hùng. | | | | |
| | - Các cửa hàng, nhà hàng KD ăn uống, giải khát. | 200.000 đ/tháng | | | |
| | - Các cửa hàng, nhà hàng KD hàng hóa dịch vụ khác. | 150.000 đ/tháng | | | |
| 6 | Các cửa hàng, nhà hàng kinh doanh khác còn lại. | 100.000 đ/tháng | | 80.000 đ/tháng | 60.000 đ/tháng |
| 7 | - Các cửa hàng, nhà hàng kinh doanh xác định được khối lượng rác thải từ 1m 3 trở lên. | 160.000 đ/m 3 rác | | 150.000 đ/m 3 rác | 140.000 đ/m 3 rác |
| III | Đối với các công trình xây dựng (không xác định được khối lượng rác) | | | | |
| 1 | Công trình xây dựng mới tại các phường. | 0,04% giá trị xây lắp công trình | | 0,04% giá trị xây lắp công | 0,04% giá trị xây lắp công trình |
| 2 | Công trình xây dựng mới tại Thị trấn, Trung tâm xã, ven các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ. | 0,02% giá trị xây lắp công trình | | 0,02% giá trị xây lắp công | 0,02% giá trị xây lắp công trình |
| 3 | Đối với công trình cải tạo, sửa chữa lớn (nhà ở tư nhân) tại các phường. | 300.000 đ/công trình | | 280.000 đ/công trình | 260.000 đ/công trình |
| 4 | Đối với công trình, cải tạo, sửa chữa lớn (nhà ở tư nhân) tại Thị trấn, Trung tâm xã, ven các trục đường quốc lộ, huyện lộ, tỉnh lộ. | 260.000 đ/công trình | | 240.000 đ/công trình | 220.000 đ/công trình |
| IV | Các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị xác định được khối lượng rác thải từ 1m 3 trở lên | 160.000 đ/m 3 rác | | 150.000 đ/m 3 rác | 140.000 đ/m 3 rác |
| V | Các hộ gia đình không kinh doanh: | | | | |
| 1 | Thành phố Việt Trì: 6.000 đ/khẩu/tháng, | | | | |
| 2 | Thị xã Phú Thọ, huyện Lâm Thao: 5.000 đ/khẩu/tháng, | | | | |
| 3 | Các huyện còn lại: 4.000 đ/khẩu/tháng, | | | | |
| | | | | | |
BIỂU SỐ 02
MỨC THU PHÍ QUA PHÀ (Kèm theo Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
| Số TT | Danh mục | Mức thu |
||||
| 1 | Người qua phà | |
| | - N g ười có g á n h h à n g | 4.000 đ/lượt/người |
| | - N g ười v à x e đạ p | 4.000 đ/lượt/người |
| | - N g ười v à x e đ ạp đ i ệ n | 6.000 đ/lượt/người |
| | - N g ười v à x e m á y ; n g ười v à x e m á y đ iện 2 b á n h | 7.000 đ/lượt/người |
| | - C ác p h ư ơ n g t iện có lai t h ồ h à n g từ 5 0 k g t r ở lên g iá cước t í n h t h ê m | 3.000 đ/lượt |
| 2 | Các loại xe thô sơ, ô tô. | |
| | - Xe t h ô s ơ, x e b a g ác n g ư ờ i k é o | 10.000 đ/lượt/xe |
| | - Xe t h ô s ơ s ú c v ật k é o | 18.000 đ/lượt/xe |
| | - Xe ô tô đ ến 5 c h ỗ ng ồ i, x e l a m | 35.000 đ/lượt/xe |
| | - Xe ô tô t r ở kh ách t r ên 5 c h ỗ ng ồ i đ ến d ưới 3 0 c h ỗ ng ồ i | 50.000 đ/lượt/xe |
| | - Xe ô tô t r ở kh ách từ 3 0 c h ỗ n g ồ i t r ở l ê n | 100.000 đ/lượt/xe |
| 3 | Xe vận tải | |
| | - L o ại d ưới 5 t ấ n | 55.000 đ/lượt/xe |
| | - L o ại từ 5 tấn đ ến d ưới 1 0 t ấ n | 115.000 đ/lượt/xe |
| | - L o ại từ 1 0 đ ến d ưới 1 5 t ấ n | 180.000 đ/lượt/xe |
| | - L o ại từ 1 5 t ấn t r ở l ê n | 215.000 đ/lượt/xe |
Ghi chú:
- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mức phí này là trọng tải theo thiết kế
BIỂU SỐ 03
MỨC THU PHÍ QUA ĐÒ (Kèm theo Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
| SỐ TT | DIỄN GIẢI | MỨC THU |
||||
| I | Đối với đò dọc. | |
| * | Đ ố i v ớ i đ ò dọ c . | 5. 0 0 0 đ /K m / n g ườ i ho ặ c 5 0 k g h à n g |
| II | Đ ố i v ớ i đò n ga ng ( do t ổ ch ứ c, cá nh â n h oặ c N h à n ư ớ c đ ầ u t ư ) . | |
| 1 | M ù a m ưa lũ ( từ 01 /6 đ ến 30/ 9 ) : | |
| A | Đ ố i v ớ i s ô n g H ồn g , sôn g Đà, s ôn g L ô | |
| | - N g ư ờ i đ i bộ | 2,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i có g á n h h à n g | 3,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i v à x e đ ạ p | 3,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i v à x e đ ạp đi ệ n | 5,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i v à x e m á y , x e m á y đ i ệ n 2 b á nh | 6,000 đ/người/lượt |
| | - C á c p h ươn g t i ệ n tr ê n c ó l a i t h ồ hà n g từ 5 0 k g trở l ê n g iá c ư ớ c tí n h t h ê m | 2,000 đ/l ư ợ t |
| B | Đ ố i v ớ i các sôn g , suố i c ò n l ạ i: | |
| | - N g ư ờ i đ i bộ | 2,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i có g á n h h à n g | 3,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i v à x e đ ạ p | 3,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i v à x e đ ạp đi ệ n | 4,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i v à x e m á y , x e m á y đ i ệ n 2 b á nh | 5,000 đ/người/lượt |
| | - C á c phư ơ n g t i ệ n tr ê n c ó l a i t h ồ hà n g từ 5 0 k g trở l ê n g iá c ư ớ c tí n h t h ê m | 2,000 đ/l ư ợ t |
| 2 | C ác t h á n g c ò n lại t ro n g n ă m: | |
| A | Đ ố i v ớ i s ô n g H ồn g , sôn g Đà, s ôn g L ô | |
| | - N g ư ờ i đ i bộ | 2,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i có g á n h h à n g | 3,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i v à x e đ ạ p | 3,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i v à x e đ ạp đi ệ n | 4,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i v à x e m á y , x e m á y đ i ệ n 2 b á nh | 5,000 đ/ng ư ời /lư ợt |
| | - C á c phư ơ n g t i ệ n tr ê n c ó l a i t h ồ hà n g từ 5 0 k g trở l ê n g iá c ư ớ c tí n h t h ê m | 2,000 đ/l ư ợ t |
| b | Đ ố i v ớ i các sôn g , suố i c ò n l ạ i: | |
| | - N g ư ờ i đ i bộ | 2,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i có g á n h h à n g | 2,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i v à x e đ ạ p | 2,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i v à x e đ ạp đi ệ n | 3,000 đ/người/lượt |
| | - N g ư ờ i v à x e m á y , x e m á y đ i ệ n 2 b á nh | 4,000 đ/người/lượt |
| | - C á c phư ơ n g t i ệ n tr ê n c ó l a i t h ồ hà n g từ 5 0 k g trở l ê n g iá c ư ớ c tí n h t h ê m | 2,000 đ/lượt |
BIỂU SỐ 04
MỨC THU PHÍ TRÔNG GIỮ XE (Kèm theo Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
| S T T | D anh m ục | Mức thu |
||||
| 1 | T ại t r ư ờ ng h ọ c, cơ s ở g i áo dục đào t ạo | |
| - | X e đạp | |
| | - T heo t há n g | 15,000 đ/xe/tháng |
| | - B an ngày | 1,000 đ/xe/lượt |
| | - B an đêm | 2,000 đ/xe/lượt |
| | - N gày đêm | 3,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | X e đạp đ i ện ( C ả m ũ bảo h i ể m ) | |
| | - T heo t há n g | 20,000 đ/xe/tháng |
| | - B an ngày | 1, 500 đ/xe/lượt |
| | - B an đêm | 2, 500 đ/xe/lượt |
| | - N gày đêm | 4,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | X e m áy, xe m áy đ i ện 2 bá n h ( C ả m ũ bảo h i ể m ) | |
| | - T heo t há n g | 30,000 đ/xe/tháng |
| | - B an ngày | 2,000 đ/xe/lượt |
| | - B an đêm | 3,000 đ/xe/lượt |
| | - N gày đêm | 5,000 đ/xe/ngày đêm |
| 2 | T ại bệnh v i ện, phòng k h á m đa k hoa t huộc tỉ nh, huyện: | |
| - | X e đạp | |
| | - B an ngày | 1,000 đ/xe/lượt |
| | - B an đêm | 2,000 đ/xe/lượt |
| | - N gày đêm | 3,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | X e đạp đ i ện ( C ả m ũ bảo h i ể m ) | |
| | - B an ngày | 2,000 đ/xe/lượt |
| | - B an đêm | 3,000 đ/xe/lượt |
| | - N gày đêm | 4,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | X e m áy, xe m áy đ i ện 2 bá n h ( C ả m ũ bảo h i ể m ) | |
| | - B an ngày | 2,000 đ/xe/lượt |
| | - B an đêm | 4,000 đ/xe/lượt |
| | - N gày đêm | 5,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | Ô T ô | |
| | - B an ngày | 5,000 đ/xe/lượt |
| | - B an đêm | 10,000 đ/xe/lượt |
| | - N gày đêm | 15,000 đ/xe/ngày đêm |
| 3 | T ại các chợ | |
| | - X e đạp | 1,000 đ/xe/lượt |
| | - X e đạp đ i ện ( C ả m ũ bảo h i ể m ) | 2,000 đ/xe/lượt |
| | - X e m á y , xe m á y đ i ện 2 b á n h ( C ả m ũ bảo h i ể m ) | 3,000 đ/xe/lượt |
| | - Ô t ô t ại các c h ợ | 10,000 đ/xe/lượt |
| 4 | T ại K hu di tí ch L ị ch s ử Đ ề n H ùng | - |
| - | Xe đạp | |
| | - Ban ngày | 2,000 đ/xe/lượt |
| | - Ban đêm | 3,000 đ/xe/lượt |
| | - Ngày đêm | 5,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | Xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) | |
| | - Ban ngày | 3,000 đ/xe/lượt |
| | - Ban đêm | 4,000 đ/xe/lượt |
| | - Ngày đêm | 6,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | Xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) | |
| + | Ngày 1/3 đến ngày 15/3 âm lịch | |
| | - Ban ngày | 4,000 đ/xe/lượt |
| | - Ban đêm | 7,000 đ/xe/lượt |
| | - Ngày đêm | 10,000 đ/xe/ngày đêm |
| + | Các ngày còn lại: | - |
| | - Ban ngày | 3,000 đ/xe/lượt |
| | - Ban đêm | 5,000 đ/xe/lượt |
| | - Ngày đêm | 7,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | Ô tô ngoài khu trung tâm | - |
| | - Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống | |
| | +Ban ngày | 10,000 đ/xe/lượt |
| | +Ban đêm | 15,000 đ/xe/lượt |
| | +Ngày đêm | 25,000 đ/xe/ngày đêm |
| | - Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi | đ/xe/lượt |
| | +Ban ngày | 15,000 đ/xe/lượt |
| | +Ban đêm | 30,000 đ/xe/lượt |
| | +Ngày đêm | 40,000 đ/xe/ngày đêm |
| | - Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên | |
| | +Ban ngày | 20,000 đ/xe/lượt |
| | +Ban đêm | 40,000 đ/xe/lượt |
| | +Ngày đêm | 50,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | Ô tô trong khu trung tâm | |
| + | Từ ngày 01/3 đến 15/3 âm lịch: | |
| | - Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống | |
| | + Ban ngày | 20,000 đ/xe/lượt |
| | + Ban đêm | 30,000 đ/xe/lượt |
| | + Ngày đêm | 40,000 đ/xe/ngày đêm |
| | - Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi | |
| | + Ban ngày | 25,000 đ/xe/lượt |
| | + Ban đêm | 35,000 đ/xe/lượt |
| | + Ngày đêm | 50,000 đ/xe/ngày đêm |
| | - Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên | |
| | + Ban ngày | 30,000 đ/xe/lượt |
| | + Ban đêm | 40,000 đ/xe/lượt |
| | + Ngày đêm | 60,000 đ/xe/ngày đêm |
| + | Các ngày còn lại: | - |
| | - Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống | - |
| | + Ban ngày | 15,000 đ/xe/lượt |
| | + Ban đêm | 20,000 đ/xe/lượt |
| | + Ngày đêm | 30,000 đ/xe/ngày đêm |
| | - Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi | |
| | + Ban ngày | 20,000 đ/xe/lượt |
| | + Ban đêm | 30,000 đ/xe/lượt |
| | + Ngày đêm | 40,000 đ/xe/ngày đêm |
| | - Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên | |
| | + Ban ngày | 25,000 đ/xe/lượt |
| | + Ban đêm | 35,000 đ/xe/lượt |
| | + Ngày đêm | 50,000 đ/xe/ngày đêm |
| 5 | Các khu di tích lịch sử khác | - |
| - | Xe đạp | |
| | - Ban ngày | 1,000 đ/xe/lượt |
| | - Ban đêm | 3,000 đ/xe/lượt |
| | - Ngày đêm | 4,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | Xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) | |
| | - Ban ngày | 2,000 đ/xe/lượt |
| | - Ban đêm | 4,000 đ/xe/lượt |
| | - Ngày đêm | 5,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | Xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) | |
| | - Ban ngày | 3,000 đ/xe/lượt |
| | - Ban đêm | 4,000 đ/xe/lượt |
| | - Ngày đêm | 5,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | Ô tô | |
| | - Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống | |
| | + Ban ngày | 10,000 đ/xe/lượt |
| | + Ban đêm | 15,000 đ/xe/lượt |
| | + Ngày đêm | 20,000 đ/xe/ngày đêm |
| | - Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi | |
| | + Ban ngày | 15,000 đ/xe/lượt |
| | + Ban đêm | 20,000 đ/xe/lượt |
| | + Ngày đêm | 30,000 đ/xe/ngày đêm |
| | - Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên | |
| | + Ban ngày | 20,000 đ/xe/lượt |
| | + Ban đêm | 25,000 đ/xe/lượt |
| | + Ngày đêm | 40,000 đ/xe/ngày đêm |
| 6 | Các nơi khác còn lại | - |
| - | Xe đạp | |
| | - Ban ngày | 1,000 đ/xe/lượt |
| | - Ban đêm | 3,000 đ/xe/lượt |
| | - Ngày đêm | 4,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | Xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) | |
| | - Ban ngày | 2,000 đ/xe/lượt |
| | - Ban đêm | 4,000 đ/xe/lượt |
| | - Ngày đêm | 5,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | Xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) | |
| | - Ban ngày | 3,000 đ/xe/lượt |
| | - Ban đêm | 4,000 đ/xe/lượt |
| | - Ngày đêm | 5,000 đ/xe/ngày đêm |
| - | Ô tô | |
| | - Theo tháng (không phân biệt loại xe ô tô) | 400,000 đ/xe/tháng |
| | - Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống | |
| | + Ban ngày | 10,000 đ/xe/lượt |
| | + Ban đêm | 15,000 đ/xe/lượt |
| | + Ngày đêm | 25,000 đ/xe/ngày đêm |
| | - Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi | |
| | + Ban ngày | 15,000 đ/xe/lượt |
| | + Ban đêm | 20,000 đ/xe/lượt |
| | + Ngày đêm | 30,000 đ/xe/ngày đêm |
| | - Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên | |
| | + Ban ngày | 20,000 đ/xe/lượt |
| | + Ban đêm | 25,000 đ/xe/lượt |
| | + Ngày đêm | 35,000 đ/xe/ngày đêm |
| | - Các loại xe ô tô khác | |
| | + Ban ngày | 10,000 đ/xe/lượt |
| | + Ban đêm | 20,000 đ/xe/lượt |
| | + Ngày đêm | 30,000 đ/xe/ngày đêm |