Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2015.
2. Quyết định số 59/2008/QĐ-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, trừ quy định về “Hàm băm bảo mật” tại mục 2.3 của Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số ban hành kèm theo Quyết định số 59/2008/QĐ-BTTTT tiếp tục có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2016.
3. Trong trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Thông tư này với quy định của Thông tư 22/2013/TT-BTTTT ngày 23 tháng 12 năm 2013 ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước về cùng một tiêu chuẩn liên quan đến sử dụng chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số do các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cung cấp trong cơ quan nhà nước thì áp dụng quy định của Thông tư này.
4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Ủy ban quốc gia về ứng dụng CNTT; - Ban Chỉ đạo CNTT của cơ quan Đảng; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Đơn vị chuyên trách về CNTT các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ ; - Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TT&TT: + Bộ trưởng và các Thứ trưởng; + Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; + Cổng thông tin điện tử; - Lưu: VT, KHCN (5b). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Bắc Son
PHỤ LỤC
DANH MỤC TIÊU CHUẨN BẮT BUỘC ÁP DỤNG VỀ CHỮ KÝ SỐ VÀ DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 6 /2015/TT-BTTTT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| Số TT | Loại tiêu chuẩn | Ký hiệu tiêu chuẩn | Tên đầy đủ của tiêu chuẩn | Quy định áp dụng |
||||||
| 1 | Tiêu chuẩn bảo mật cho HSM và thẻ mật mã | | | |
| 1.1 | Yêu cầu an ninh đối với khối an ninh phần cứng HSM | FIPS PUB 140-2 | Security Requirements for Cryptographic Modules | - Yêu cầu tối thiểu mức 3 (level 3) |
| 1.2 | Yêu cầu an ninh đối với thẻ Token và Smart card | FIPS PUB 140-2 | Security Requirements for Cryptographic Modules | - Yêu cầu tối thiểu mức 2 (level 2) |
| 2 | Tiêu chuẩn mật mã và chữ ký số | | | |
| 2.1 | Mật mã phi đối xứng và chữ ký số | PKCS #1 | RSA Cryptography Standard | - Phiên bản 2.1 - Áp dụng lược đồ RSAES-OAEP để mã hoá và RSASSA-PSS để ký |
| 2.2 | Mật mã đối xứng | TCVN 7816:2007 (FIPS PUB 197) | Công nghệ thông tin - Kỹ thuật mật mã - Thuật toán mã hóa dữ liệu AES | Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn |
| | | NIST 800-67 | Recommendation for the Triple Data Encryption Algorithem (TDEA) Block Cipher | |
| 2.3 | Hàm băm an toàn | FIPS PUB 180-4 | Secure Hash Standard | Áp dụng một trong sáu hàm băm: SHA-224, SHA-256, SHA-384, SHA-512, SHA-512/224, SHA-512/256 |
| 3 | Tiêu chuẩn thông tin, dữ liệu | | | |
| 3.1 | Định dạng chứng thư số và danh sách thu hồi chứng thư số | RFC 5280 | Internet X.509 Public Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile | |
| 3.2 | Cú pháp thông điệp mật mã | PKCS #7 | Cryptographic Message Syntax Standard | Phiên bản 1.5 |
| 3.3 | Cú pháp thông tin khóa riêng | PKCS #8 | Private-Key Information Syntax Standard | Phiên bản 1.2 |
| 3.4 | Cú pháp yêu cầu chứng thực | PCKS #10 | Certification Request Syntax Standard | Phiên bản 1.7 |
| 3.5 | Giao diện giao tiếp với các thẻ mật mã | PKCS #11 | Cryptographic token interface standard | Phiên bản 2.20 |
| 3.6 | Cú pháp trao đổi thông tin cá nhân | PKCS #12 | Personal Information Exchange Syntax Standard | Phiên bản 1.0 |
| 4 | Tiêu chuẩn chính sách và quy chế chứng thực chữ ký số | | | |
| | Khung quy chế chứng thực và chính sách chứng thư | RFC 3647 | Internet X.509 Public Key Infrastructure - Certificate Policy and Certification Practices Framework | |
| 5 | Tiêu chuẩn giao thức lưu trữ và truy xuất chứng thư số | | | |
| 5.1 | Lược đồ Giao thức truy nhập thư mục | RFC 2587 | Internet X.509 Public Key Infrastructure LDAPv2 Schema | Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn |
| | | RFC 4523 | Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) Schema Definitions for X.509 Certificates | |
| 5.2 | Giao thức truy nhập thư mục | RFC 2251 | Lightweight Directory Access Protocol (v3) | Áp dụng tiêu chuẩn RFC 2251 hoặc bộ bốn tiêu chuẩn: RFC 4510, RFC 4511, RFC 4512, RFC 4513 |
| | | RFC 4510 | Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Technical Specification Road Map | |
| | | RFC 4511 | Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): The Protocol | |
| | | RFC 4512 | Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Directory Information Models | |
| | | RFC 4513 | Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Authentication Methods and Security Mechanisms | |
| 6 | Tiêu chuẩn kiểm tra trạng thái chứng thư số | | | |
| 6.1 | Giao thức truyền, nhận chứng thư số và danh sách chứng thư số bị thu hồi | RFC 2585 | Internet X.509 Public Key Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP | Áp dụng một hoặc cả hai giao thức FTP và HTTP |
| 6.2 | Giao thức cho kiểm tra trạng thái chứng thư số trực tuyến | RFC 2560 | X.509 Internet Public Key Infrastructure - On-line Certificate status protocol | |
| 7 | Tiêu chuẩn dịch vụ cấp dấu thời gian | | | |
| 7.1 | Giao thức cấp dấu thời gian | RFC 3161 | Internet X.509 Public Key Infrastructure - Time-Stamp Protocol (TSP) | |
| 7.2 | Dịch vụ cấp dấu thời gian | TCVN 7818-1:2007 (ISO/IEC 18014-1:2002) | Công nghệ thông tin - Kỹ thuật mật mã - Dịch vụ tem thời gian - Phần 1: Khung tổng quát | Áp dụng bộ ba tiêu chuẩn: TCVN 7818-1:2007 TCVN 7818-2:2007 TCVN 7818-3:2010 |
| | | TCVN 7818-2:2007 (ISO/IEC 18014 - 2: 2002) | Công nghệ thông tin - Kỹ thuật mật mã - Dịch vụ tem thời gian - Phần 2: Cơ chế tạo thẻ độc lập | |
| | | TCVN 7818-3:2010 (ISO/IEC 18014- 3: 2009) | Công nghệ thông tin - Kỹ thuật mật mã - Dịch vụ tem thời gian - Phần 3: Cơ chế tạo thẻ liên kết | |