Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết,
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Nính Khóa VIII, kỳ họp thứ 2 thông qua./.
Nơi nhận: - Ủ y ba n Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ K ế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn b ả n QPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực T ỉ nh ủy ; - Đoàn đại biểu Quốc hội T ỉ nh; - Đại biểu HĐND T ỉ nh; - U BND T ỉ nh; - U BMTTQVN T ỉ nh; - Sở Tư pháp; - Sở K ế hoạch và Đầu tư; - Sở Tài ch í nh; - Văn phòng U BND T ỉ nh; - Báo Tây Ninh; - Trung tâm Công báo T ỉ nh; - Lưu VT VP.Đoàn ĐBQH & HĐNĐ Tỉnh. | CHỦ TỊCH Võ Hùng Việt
DANH MỤC
DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 1011-2015 Ban hành kèm theo Quyết định số 22/NQ-HĐND tỉnh ngày 26 tháng 7 năm 2011 của HĐND tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 2
Đơn vị: tỷ đồng
| Số DA | STT | Dự án | Dự kiến thời gian KC-HT | Năng lực thiết kế | Khái quát tổng mức đầu tư | | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | Tổng số | NS tỉnh | TW hỗ trợ | TPCP | ODA | |
| | | TỔNG CỘNG | | | 7,950 | 4,225 | 2,005 | 1,490 | 230 | |
| | | Nông nghiệp phát triển nông thôn | | | 870 | 340 | 530 | | | |
| 1 | 1 | Trạm bơm phước chỉ | 2009-2013 | Tưới 1300 ha | 60 | 60 | | | | |
| 2 | 2 | Trạm bơm Long Phước A | 2010-2012 | Tưới 825 ha | 60 | 30 | 30 | | | |
| 3 | 3 | Xây dựng hạ tầng nông thôn mới (25 xã điểm) | 2011-2015 | | 750 | 250 | 500 | | | |
| | | Giao thông | | | 3,070 | 1,210 | 710 | 1,150 | | |
| 4 | 1 | Đường Binh Dương (799) | 2011-2013 | 4,261 km BTN | 200 | 50 | 150 | | | |
| 5 | 2 | Đường 786 từ ngã tư Quốc Tế TX đến BCHQS huyện Bến Cầu | 2011-2013 | 28,5 km BTN | 250 | 100 | 150 | | | |
| 6 | 3 | Nâng cấp ĐT 794 (cấp II đồng bằng) | 2012-2014 | 34,9 km BT xi măng | 750 | 100 | | 650 | | |
| 7 | 4 | Đường 782 – 784 (giai đoạn 2) | 2011-2014 | 15,35 km BTN | 600 | 100 | | 500 | | |
| 8 | 5 | Đường 787 từ cầu Quan (xã An Hòa) đến thị trấn Trảng bàng | 2011-2013 | 3,8 km BTN | 150 | 150 | | | | BT |
| 9 | 6 | Đường nối QL 22B vào khu DTLS Trung ương cục Miền Nam | 2012-2014 | 19 km BTN | 200 | 30 | 170 | | | |
| 10 | 7 | Đường 781 (cầu K13 – ngã ba Suối Đá) | 2011-2012 | 8,3 km N | 60 | 60 | | | | BT |
| 11 | 8 | Đường 781 từ ngã ba bờ hồ Dầu Tiếng (Dương Minh Châu) đến giáp ranh tỉnh Bình Dương | 2012-2014 | 15 km BTN | 100 | 20 | 80 | | | |
| 12 | 9 | Đường K8 Khu kinh tế cửa khẩu Xa Mát | 2012-2014 | 1,6 km BTN | 85 | | 85 | | | |
| 13 | 10 | Đường nội bộ 75B Khu thương mại và đô thị cửa khẩu Mộc Bài | 2011-2014 | 1,6 BTN | 75 | | 75 | | | |
| 14 | 11 | Các tuyến đường nội –Thị xã | 2011-2015 | 15 tuyến | 600 | 600 | | | | |
| | | Môi Trường | | | 300 | | 70 | | 230 | |
| 15 | 1 | Hệ thống thu gom và xử lý nước thải thị xã Tây Ninh | 2011-2015 | 6.000 m 3 /ngày đêm | 300 | | 70 | | 230 | ODA |
| | | Giáo dục | | | 2,310 | | 2,310 | | 180 | |
| 16 | 1 | Kiên cố hóa trường lớp học | 2011-2015 | 1.200 phòng học | 360 | | 180 | | 180 | |
| 17 | 2 | Trường đạt chuẩn quốc gia | 2011-2015 | 130 trường | 1,950 | | 1,950 | | | |
| | | Y tế | | | 445 | | 285 | | 160 | |
| 18 | 1 | Bệnh viện huyện Châu Thành | 2011-2012 | 120 giường | 35 | | 15 | | 20 | |
| 19 | 2 | Bệnh viện huyện Hòa Thành | 2011-2012 | 150 giường | 55 | | 15 | | 40 | |
| 20 | 3 | Bệnh viện huyện Dương Minh Châu | 2011-2012 | 50 giường | 35 | | 15 | | 20 | |
| 21 | 4 | Bệnh viện Y học cổ truyền | 2011-2013 | 100 giường | 80 | | 80 | | | |
| 22 | 5 | Nâng cấp BV đa khoa tỉnh từ 500 giường lên 700 giường | 2012-2013 | 700 giường | 100 | | 20 | | 80 | |
| 23 | 6 | Trạm y tế xã | 2011-2012 | 50 trạm | 100 | | 100 | | | |
| 24 | 7 | Trường Trung cấp Y tế | 2012-2014 | 60.000m 2 | 40 | | 40 | | | |
| | | Văn Hóa | | | 135 | | 20 | 115 | | |
| 25 | 1 | Di tích lịch sử Căn cứ Trung ương Cục miền Nam | 2011-2015 | | 120 | | 20 | 100 | | |
| 26 | 2 | Tượng đài chiến thắng Junction City | 2012-2013 | 3.432 m 2 | 15 | | | 15 | | |
| | | Xã Hội | | | 120 | | 20 | 100 | | |
| 27 | 1 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh | 2012-2014 | 70 giường | 120 | | 20 | 100 | | |
| | | Quốc phòng an ninh | | | 700 | | 220 | 480 | | |
| 28 | 1 | Ba khu biên giới Bắc Tây Ninh | 2010-2015 | | 600 | | 200 | 400 | | |
| 29 | 2 | Dự án khu vực phòng thủ tỉnh | 2011-2015 | | 100 | | 20 | 80 | | |