Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Văn hóa - xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VII, kỳ họp thứ 8 thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy ; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Báo Tây Ninh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thu Th ủy
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 185/TTr-UBND | Tây Ninh, ngày 26 tháng 09 năm 2006
TỜ TRÌNH
THÔNG QUA VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỊNH MỨC THU HỌC PHÍ, LỆ PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC TỪ NĂM HỌC 2006 - 2007 VÀ NHỮNG NĂM TIẾP THEO.
Kính gửi: Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh.
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;
Căn cứ yêu cầu phát triển giáo dục và đào tạo trong năm học 2006 - 2007 và những năm tiếp theo, Ủy ban nhân dân tỉnh đã chỉ đạo các sở, ngành liên quan xây dựng định mức điều chỉnh mức thu học phí, lệ phí đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo từ năm học 2006 - 2007 và những năm tiếp theo, cụ thể như sau:
I. Giáo dục mầm non:
1. Hệ mầm non công lập (bán trú):
- Thu 100.000 đồng/học sinh/tháng, áp dụng đối với các trường có dạy môn năng khiếu.
- Thu 70.000 đồng/học sinh/tháng, áp dụng đối với các trường không dạy môn năng khiếu.
2. Hệ mầm non bán công (bán trú): Thu 150.000 đồng/học sinh/tháng.
II. Học nghề phổ thông:
1. Nghề may:
+ Đối với học sinh THCS: Thu 20.000 đồng/học sinh/khóa.
+ Đối với học sinh THPT: Thu 30.000 đồng/học sinh/khóa.
2. Thêu tay:
+ Đối với học sinh THCS: Thu 20.000 đồng/học sinh/khóa.
+ Đối với học sinh THPT: Thu 30.000 đồng/học sinh/khóa.
3. Điện dân dụng:
+ Đối với học sinh THCS: Thu 30.000 đồng/học sinh/khóa.
+ Đối với học sinh THPT: Thu 40.000 đồng/học sinh/khóa.
4. Dún Tây phương:
+ Đối với học sinh THCS: Thu 20.000 đồng/học sinh/khóa.
+ Đối với học sinh THPT: Thu 30.000 đồng/học sinh/khóa.
5. Tin học:
+ Đối với học sinh THCS: Thu 60.000 đồng/học sinh/khóa.
+ Đối với học sinh THPT: Thu 120.000 đồng/học sinh/khóa.
6. Các lớp ngắn hạn của Trung tâm Giáo dục thường xuyên:
a. Các lớp ngoại ngữ tiếng Anh:
- | Trình độ A
Lớp 1 A | 70.000 đồng/học viên
Lớp 2A, 3A, 4A | 90.000đồng/học viên
Lớp 5A | 90.000đồng/học viên
Luyện thi chứng chỉ A | 100.000đồng/học viên
Lệ phí thi chứng chỉ A | 70.000đồng/học viên
- | Trình độ B
Lớp 1 B | 130.000đồng/học viên
Lớp 2B, 3B, 4B | 130.000đồng/học viên
Lớp 5B, 6B | 130.000đồng/học viên
Luyện thi chứng chỉ B | 200.000đồng/học viên
Lệ phí thi chứng chỉ B | 230.000đồng/học viên
- | Trình độ C
Lớp 1C, 2C, 3C, 4C, 5C | 250.000 đồng/học viên
b. Các lớp ngoại ngữ theo chuyên đề:
Các lớp vở lòng, căn bản | 120.000đồng/học viên
Các lớp Starters | 120.000đồng/học viên
Lớp S1 | 120.000đồng/học viên
Lớp S2, S3 | 150.000đồng/học viên
Các lớp Movers | 160.000đồng/học viên
Các lớp Flyers | 160.000đồng/học viên
Các lớp KET | 160.000đồng/học viên
Các lớp PET A (Từ 1->5) | 160.000đồng/học viên
Các lớp PET B (Từ 6->11) | 170.000đồng/học viên
Luyện thi cấp S, M, F | 60.000đồng/học viên
Luyện thi cấp K | 85.000đồng/học viên
Luyện thi cấp P | 200.000đồng/học viên
c. Các lớp tin học:
Điện toán văn bản | 150.000đồng/học viên
Tin học văn phòng | 170.000đồng/học viên
Access căn bản | 220.000đồng/học viên
Access nâng cao | 300.000đồng/học viên
Lập trình Pascal CB | 235.000 đồng/học viên
Lập trình Pascal NC | 270.000đồng/học viên
Bảo trì cài đặt | 450.000đồng/học viên
Sử dụng Internet | 120.000đồng/học viên
Quản trị mạng | 420.000 đồng/học viên
Autocard | 420.000 đồng/học viên
Photoshop | 420.000 đồng/học viên
Coredraw | 420.000 đồng/học viên
Lệ phí thi chứng chỉ A | 70.000đồng/thí sinh
Lệ phí thi chứng chỉ B | 100.000đồng/thí sinh
Ủy ban nhân dân tỉnh kính trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét thông qua để Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện trong thời gian tới.
Trân trọng./.
Nơi nhận: - Như trên. - Lưu VT VPUBND tỉnh. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Văn Tân