Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2015 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015./.
Nơi nhận: - Thủ t ướ ng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ ; - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Kiểm toán Nhà nước; - Tổng cục Hải quan; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; - Bộ Công Thương: Lãnh đạo Bộ, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ; Website; - Lưu: VT, XNK(15). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC SỐ 01
MÃ SỐ HÀNG HÓA VÀ TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NHẬP KHẨU TỪ CHDCND LÀO NĂM 2015 (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ Công Thương)
| Tên hàng | Mã số hàng hóa | Tổng lượng hạn ngạch năm 2015 | Ghi chú |
|||||
| I. Thóc và gạo các loại | 1006.10.90 1006.30.30 1006.30.99 | 70.000 tấn quy gạo | Tỷ lệ quy gạo: 2 thóc = 1,2 gạo |
| II. Lá và cọng thuốc lá | | 3.000 tấn | |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virginia đã sấy bằng không khí nóng | 2401.10.10 | | |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virginia chưa sấy bằng không khí nóng | 2401.10.20 | | |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Burley | 2401.10.40 | | |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác, được sấy bằng không khí nóng | 2401.10.50 | | |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác | 2401.10.90 | | |
| Lá thuốc lá đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ, loại Virginia đã sấy bằng không khí nóng | 2401.20.10 | | |
| Lá thuốc lá đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ, loại Burley | 2401.20.40 | | |
| Cọng lá thuốc lá | 2401.30.10 | | |
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH SÁCH CÁC CẶP CỬA KHẨU (Kèm theo Thông tư số 02/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ Công Thương)
| TT | Phía Việt Nam | Phía Lào |
||||
| 1 | Na Mèo (Thanh Hóa) | Nậm Xôi (Hủa Phăn) |
| 2 | Nậm Cắn (Nghệ An) | Nậm Cắn (Xiêng Khoảng) |
| 3 | Cầu Treo ( Hà Tĩnh ) | Nậm Phao (Bolikhămxay) |
| 4 | Cha Lo (Quảng Bình) | Na Phàu (Khăm Muồn) |
| 5 | Lao Bảo (Quảng Trị) | Đen Sa vẳn (Savannakhết) |
| 6 | Tây Trang (Điện Biên) | Sốp Hùn (Phong Salỳ) |
| 7 | Chiềng Khương (Sơn La) | Bản Đán (Hủa Phăn) |
| 8 | Lóng Sập (Sơn La) | Pa Háng (Hủa Phăn) |
| 9 | La Lay (Quảng Trị) | La Lay (Salavăn) |
| 10 | Bờ Y (Kon Tum) | Phu Ca (Attapư) |
| 11 | Tén Tần (Thanh Hóa) | Sổm Vẳng (Hủa Phăn) |
| 12 | Thanh Thủy (Nghệ An) | Nậm On (Bolikhămxay) |