Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013./.
CHỦ TỊCH Phùng Thanh Kiểm
QUY ĐỊNH
NỘI DUNG, MỨC CHI HỖ TRỢ CÁC SÁNG LẬP VIÊN HTX CHUẨN BỊ THÀNH LẬP VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CỦA HTX TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Nghị quyết số 122/2013/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| Số TT | NỘI DUNG CHI | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC CHI |
|||||
| a) | Chi tổ chức các lớp hướng dẫn tập trung: | | |
| - | Thù lao giảng viên, báo cáo viên: | | |
| + | Giảng viên, báo cáo viên là ủy viên Trung ương Đảng; Bộ trưởng; Bí thư Tỉnh ủy và các chức danh tương đương. | đồng/giảng viên/buổi (5 tiết học) | 1.000.000 |
| + | Giảng viên, báo cáo viên là Thứ trưởng; Chủ tịch HĐND và UBND tỉnh; Phó Bí thư Tỉnh ủy và các chức danh tương đương; giáo sư; chuyên gia cao cấp; Tiến sỹ khoa học | đồng/giảng viên/buổi (5 tiết học) | 800.000 |
| + | Giảng viên, báo cáo viên là cấp Phó Chủ tịch HĐND và UBND tỉnh và các chức danh tương đương; phó giáo sư; tiến sỹ; giảng viên chính | đồng/giảng viên/buổi (5 tiết học) | 600.000 |
| + | Giảng viên, báo cáo viên còn lại là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các cơ quan, đơn vị ở trung ương và cấp tỉnh (ngoài 3 đối tượng nêu trên) | đồng/giảng viên/buổi (5 tiết học) | 500.000 |
| + | Giảng viên, báo cáo viên là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các các đơn vị từ cấp huyện và tương đương trở xuống | đồng/giảng viên/buổi (5 tiết học) | 300.000 |
| - | Phụ cấp tiền ăn: | | |
| + | Các lớp tổ chức tại địa điểm nội thành, nội thị của thành phố Lạng Sơn, các huyện. | đồng/người/ngày | 100.000 |
| + | Các lớp tổ chức tại các xã, phường, thị trấn (không phân biệt địa điểm tổ chức). | đồng/người/ngày | 60.000 |
| - | Phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về; chứng từ và mức thanh toán: | Theo giá ghi trên vé, hóa đơn mua vé hoặc giấy biên nhận của chủ phương tiện… | |
| - | Hỗ trợ tiền nghỉ cho giảng viên, báo cáo viên: | | |
| + | Các lớp tổ chức tại các huyện, thành phố | đồng/người/ngày | 250.000 |
| + | Các lớp tổ chức tại các địa điểm còn lại | đồng/người/ngày | 200.000 |
| - | Chi nước uống cho học viên | đồng/người/ngày | 10.000 |
| - | Các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc tổ chức lớp như chi tài liệu học tập, thuê hội trường, phòng học, chi tiền điện, văn phòng phẩm phục vụ lớp hướng dẫn: | Chi theo hóa đơn, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ. | |
| b) | Chi tư vấn trực tiếp: | | |
| - | Đối với hướng dẫn viên, cộng tác viên không phải là cán bộ, công chức được cơ quan chức năng ký hợp đồng tư vấn: | | |
| + | Chi thù lao | đồng/giờ hướng dẫn trực tiếp | 15.000 |
| + | Chi phí đi lại đối với trường hợp đi, về trong ngày. (trường hợp đi tư vấn ở xã, phải nghỉ lại thì được thanh toán chế độ công tác phí như đối với cán bộ công chức đi công tác) | đồng/ngày | 15.000 |
| - | Đối với cán bộ, công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ tư vấn: | | |
| + | Chi bồi dưỡng: (1 buổi tính bằng 4 giờ làm việc) | đồng/buổi hướng dẫn trực tiếp. | 70.000 |
| c) | Chi hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng các đối tượng của hợp tác xã: | | |
| - | Đối tượng hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng gồm các chức danh trong Ban quản trị Ban, chủ nhiệm, Ban kiểm soát, kế toán trưởng. | | |
| - | Nội dung hỗ trợ: | | |
| + | Hỗ trợ tiền vé tàu, xe đi và về bằng phương tiện giao thông công cộng (trừ máy bay) từ trụ sở hợp tác xã đến cơ sở đào tạo. | Theo giá ghi trên vé, hóa đơn mua vé hoặc giấy biên nhận của chủ phương tiện… | |
| + | Hỗ trợ kinh phí mua giáo trình, tài liệu trực tiếp phục vụ chương trình khóa học (không bao gồm tài liệu tham khảo). | Chi theo yêu cầu nội dung, chương trình cụ thể của từng lớp học và hóa đơn, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ. | |
| - | Hỗ trợ chi phí cho cơ quan tổ chức lớp học: | | |
| + | Thuê hội trường, phòng học (nếu có); | Chi theo hóa đơn, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ. | |
| + | Chi in chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp khóa học, văn phòng phẩm, thuê phương tiện, trang thiết bị phục vụ giảng dạy; | Chi theo hóa đơn, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ. | |
| + | Chi nước uống cho học viên: | đồng/người/ngày; | 10.000 |
| + | Thù lao giảng viên, báo cáo viên, phụ cấp tiền ăn, tiền phương tiện đi lại, thuê phòng nghỉ cho giảng viên: | Mức chi thực hiện như điểm a nêu trên. | |
| + | Chi tổ chức tham quan, khảo sát thuộc chương trình khóa học: | Tùy theo yêu cầu của khóa học có tổ chức tham quan, khảo sát được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong chương trình khóa học, các cơ sở đào tạo được chi trả tiền thuê xe và các chi phí liên hệ để tổ chức tham quan, khảo sát cho học viên | |
| - | Chi biên soạn chương trình, giáo trình tài liệu phục vụ giảng dạy và học tập : | | |
| + | Chi xây dựng chương trình khung: | | |
| | Chi biên soạn chương trình | đồng/tiết | 20.000 |
| | Chi sửa chữa và biên tập tổng thể | đồng/tiết | 15.000 |
| | Chi thẩm định nhận xét | đồng/tiết | 10.000 |
| + | Chi xây dựng chương trình môn học | | |
| | Chi biên soạn chương trình môn học | đồng/tiết | 70.000 |
| | Chi sửa chữa và biên tập tổng thể | đồng/tiết | 25.000 |
| | Chi thẩm định nhận xét | đồng/tiết | 15.000 |
| + | Chi biên soạn giáo trình | | |
| | Viết giáo trình | Trang chuẩn | 45.000 |
| | Chi sửa chữa và biên tập tổng thể | Trang chuẩn | 25.000 |
| | Chi thẩm định nhận xét | Trang chuẩn | 20.000 |
| + | Chi chỉnh sửa, bổ sung chương trình khung và chương trình môn học, giáo trình: | Mức chi tối đa không quá 30% mức chi xây dựng mới quy định trên. | |
| - | Đối với đối tượng là các chức danh thuộc hợp tác xã nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và hoạt động dịch vụ có liên quan theo Quyết định số 337/QĐ-BKH ngày 10/4/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (sau đây gọi chung là hợp tác xã nông nghiệp), ngoài các nội dung hỗ trợ trên đây còn được hỗ trợ 50% chi phí ăn, ở theo mức quy định tại điểm a nêu trên. | | |