Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2008./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trịnh Thị Nga
PHỤ LỤC
XÁC ĐỊNH TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC HUYỆN VÀ THÀNH PHỐ, ĐỂ LÀM CƠ SỞ PHÂN BỔ VỐN HỖ TRỢ (Kèm theo Nghị quyết số 96/2008/NQ-HĐND ngày 18/7/2008 của HĐND tỉnh)
1. Tính điểm cho các huyện, thành phố dựa vào các xã thuộc khu vực I, II, III và các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển đã được công nhận:
Các xã khu vực III: mỗi xã tính 10 điểm (a = 10);
Các xã khu vực II: mỗi xã tính 9 điểm (b = 9);
Các xã khu vực I và các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển: mỗi xã tính 8 điểm (c = 8).
2. Gọi X là số xã miền núi thuộc khu vực III;
Gọi Y là số xã miền núi thuộc khu vực II;
Gọi Z là số xã miền núi thuộc khu vực I và số xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển.
3. Gọi Q là tổng số điểm của các huyện, thành phố:
Q = X.a + Y.b + Z.c
4. Gọi Xh là số xã miền núi thuộc khu vực III của mỗi huyện;
Gọi Yh là số xã miền núi thuộc khu vực II của mỗi huyện;
Gọi Zh là số xã miền núi thuộc khu vực I và số xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển của mỗi huyện, thành phố.
5. Gọi Qh là tổng số điểm của từng huyện, thành phố:
Qh = Xh.a + Yh.b + Zh.c.
6. Gọi V là tổng số vốn sẽ phân bổ cho các huyện, thành phố trong một năm.
7. Gọi Vi là số vốn định mức phân bổ cho 1 điểm: Vi = V/Q.
8. Gọi Vh mức vốn phân bổ cho từng huyện, thành phố. Khi đó mức vốn phân bổ cho từng huyện, thành phố được xác định là: Vh = Qh.Vi
Chi tiết tổng số điểm của từng huyện, thành phố như sau:
| STT | Địa phương | Tổng số xã | Tổng số điểm | Trong đó | | | | | |
|||||||||||
| | | | | Khu vực I và bãi ngang (8 điểm) | | Khu vực II (9 điểm) | | Khu vực III (10 điểm) | |
| | | | | Số xã | Số điểm | Số xã | Số điểm | Số xã | Số điểm |
| 1 | Huyện Sông Hinh | 11 | 99 | 3 | 24 | 5 | 45 | 3 | 30 |
| 2 | Huyện Sơn Hòa | 14 | 130 | 1 | 8 | 8 | 72 | 5 | 50 |
| 3 | Huyện Đồng Xuân | 11 | 96 | 4 | 32 | 6 | 54 | 1 | 10 |
| 4 | Huyện Phú Hòa | 1 | 8 | 1 | 8 | | | | |
| 5 | Huyện Tây Hòa | 4 | 33 | 3 | 24 | 1 | 9 | | |
| 6 | Huyện Tuy An | 6 | 51 | 3 | 24 | 3 | 27 | | |
| 7 | Huyện Sông Cầu | 3 | 26 | 2 | 16 | | | 1 | 10 |
| 8 | Huyện Đông Hòa | 2 | 16 | 2 | 16 | | | | |
| 9 | Thành phố Tuy Hòa | 1 | 8 | 1 | 8 | | | | |
| | Tổng cộng | 53 | 467 | 20 | 160 | 23 | 207 | 10 | 100 |
DANH SÁCH
CÁC XÃ, THỊ TRẤN THUỘC 3 KHU VỰC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI VÀ XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG BÃI NGANG VEN BIỂN (Kèm theo Nghị quyết số 96/2008/NQ-HĐND ngày 18/7/2008 của HĐND tỉnh)
| TT | Địa phương | Tổng cộng | Trong đó | | | | | | | | |
|||||||||||||
| | | | Xã ĐBKK vùng bãi ngang ven biển | | Số xã, thị trấn miền núi | | | | | | |
| | | | Số xã | Tên xã | Tổng số | Chia ra | | | | | |
| | | | | | | Khu vực I | | Khu vực II | | Khu vực III | |
| | | | | | | Số xã | Tên xã, thị trấn | Số xã | Tên xã | Số xã | Tên xã |
| 1. | Huyện Sông Hinh | 11 | | | 11 | 3 | - Thị trấn Hai Riêng - Đức Bình Tây - Sơn Giang | 5 | - Ea Bar - Ea Bá - Ea Trol - Ea Bia - Đức Bình Đông | 3 | - Ea Ly - Sông Hinh - Ea Lâm |
| 2. | Huyện Sơn Hòa | 14 | | | 14 | 1 | - Thị trấn Củng Sơn | 8 | - Sơn Hà - Sơn Nguyên - Sơn Long - Sơn Phước - Suối Trai - Ea Chà Rang - Sơn Xuân - Suối Bạc | 5 | - Sơn Hội - Cà Lúi - Phước Tân - Sơn Định - Krông Pa |
| 3. | Huyện Đồng Xuân | 11 | | | 11 | 4 | - Thị trấn La Hai - Xuân Quang 3 - Xuân Sơn Bắc - Xuân Sơn Nam | 6 | - Xuân Long - Đa Lộc - Xuân Lãnh - Xuân Quang 1 - Xuân Phước - Xuân Quang 2 | 1 | - Phú Mỡ |
| 4. | Huyện Phú Hòa | 1 | | | 1 | 1 | - Hòa Hội | | | | |
| 5. | Huyện Tây Hòa | 4 | | | 4 | 3 | - Hòa Thịnh - Hòa Mỹ Tây - Sơn Thành Đông | 1 | - Sơn Thành Tây | | |
| 6. | Huyện Tuy An | 6 | 3 | - An Hải - An Hòa - An Ninh Đông | 3 | | | 3 | - An Lĩnh - An Xuân - An Thọ | | |
| 7. | Huyện Sông Cầu | 3 | 2 | - Xuân Thọ 2 - Xuân Thịnh | 1 | | | | | 1 | - Xuân Lâm |
| 8. | Huyện Đông Hòa | 2 | 2 | - Hòa Tâm - Hòa Hiệp Nam | | | | | | | |
| 9. | Thành phố Tuy Hòa | 1 | 1 | - An Phú | | | | | | | |
| | Tổng cộng | 53 | 8 | | 45 | 12 | | 23 | | 10 | |