Điều 3. Ban hành biểu mẫu, Sổ đăng ký nuôi con nuôi[2]
1. Ban hành 27 loại biểu mẫu nuôi con nuôi với ký hiệu như quy định tại danh mục dưới đây:
| STT | LOẠI BIỂU MẪU | KÝ HIỆU |
||||
| | Mục I. Biểu mẫu do Sở Tư pháp in, phát hành | |
| 01 | Sổ đăng ký nuôi con nuôi | TP/CN-2011/SĐK |
| 02 | Giấy chứng nhận nuôi con nuôi (bản chính - mẫu sử dụng cho việc đăng ký nuôi con nuôi tại Ủy ban nhân dân cấp xã và Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài) | TP/CN-2011/CN.01 |
| | Mục II. Biểu mẫu do Bộ Tư pháp in, phát hành | |
| 03 | Quyết định về việc cho trẻ em Việt Nam làm con nuôi nước ngoài (bản chính - mẫu sử dụng cho việc đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | TP/CN-2011/CNNNg.01 |
| 04 | Giấy phép hoạt động nuôi con nuôi nước ngoài tại Việt Nam (mẫu giấy phép do Bộ Tư pháp cấp cho tổ chức con nuôi nước ngoài) | TP/CN-2011/CNNNg.03 |
| | Mục III. Biểu mẫu được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp | |
| 05 | Giấy chứng nhận nuôi con nuôi (bản sao - mẫu sử dụng cho việc đăng ký nuôi con nuôi tại Ủy ban nhân dân cấp xã và Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài) | TP/CN-2011/CN.01.a |
| 06 | Đơn xin nhận con nuôi (dùng cho trường hợp nuôi con nuôi trong nước) | TP/CN-2014/CN.02 |
| 07 | Tờ khai đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế | TP/CN-2014/CN.03 |
| 08 | Tờ khai đăng ký lại việc nuôi con nuôi | TP/CN-2011/CN.04 |
| 09 | Phiếu đăng ký nhận con nuôi | TP/CN-2011/CN.05 |
| 10 | Tờ khai hoàn cảnh gia đình của người nhận con nuôi (mẫu sử dụng cho người nhận con nuôi tại Ủy ban nhân dân cấp xã và Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài) | TP/CN-2011/CN.06 |
| 11 | Biên bản lấy ý kiến của cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ về việc cho trẻ em làm con nuôi trong nước | TP/CN-2014/CN.07 |
| 12 | Biên bản lấy ý kiến của Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng về việc cho trẻ em làm con nuôi | TP/CN-2014/CN.07.a |
| 13 | Biên bản giao nhận con nuôi (dùng cho trường hợp nuôi con nuôi trong nước) | TP/CN-2011/CN.08 |
| 14 | Báo cáo tình hình phát triển của con nuôi (dùng cho trường hợp nuôi con nuôi trong nước) | TP/CN-2011/CN.09 |
| 15 | Giấy xác nhận ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | TP/CN-2011/CN.10 |
| 16 | Quyết định về việc cho trẻ em Việt Nam làm con nuôi nước ngoài (bản sao - mẫu sử dụng cho việc đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | TP/CN-2014/CNNNg.01.a |
| 17 | Giấy chứng nhận việc nuôi con nuôi nước ngoài (mẫu của Bộ Tư pháp chứng nhận việc cho trẻ em Việt Nam làm con nuôi nước ngoài được giải quyết theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam) | TP/CN-2014/CNNNg.02 |
| 18 | Đơn xin nhận đích danh trẻ em Việt Nam làm con nuôi | TP/CN-2014/CNNNg.04 |
| 19 | Đơn xin nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (không đích danh - dùng cho trường hợp người nhận con nuôi nộp hồ sơ thông qua tổ chức con nuôi nước ngoài được cấp phép hoạt động tại Việt Nam) | TP/CN-2014/CNNNg.04.a |
| 20 | Văn bản về đặc điểm, sở thích, thói quen đáng lưu ý của trẻ em | TP/CN-2014/CNNNg.05 |
| 21 | Biên bản giao nhận con nuôi (dùng cho trường hợp nuôi con nuôi nước ngoài) | TP/CN-2011/CNNNg.06 |
| 22 | Báo cáo tình hình phát triển của con nuôi (dùng cho trường hợp nuôi con nuôi nước ngoài) | TP/CN-2014/CNNNg.07 |
| 23 | Biên bản lấy ý kiến của cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài | TP/CN-2014/CNNNg.08 |
| 24 | Đơn xin cấp phép hoạt động nuôi con nuôi nước ngoài tại Việt Nam | TP/CN-2011/CNNNg.08.a |
| 25 | Đơn xin sửa đổi, gia hạn giấy phép hoạt động nuôi con nuôi nước ngoài tại Việt Nam | TP/CN-2011/CNNNg.08.b |
| 26 | Danh sách trẻ em cần tìm gia đình thay thế (Danh sách 1) | TP/CN-2014/DS.01 |
| 27 | Danh sách trẻ em cần tìm gia đình thay thế ở nước ngoài (Danh sách 2) | TP/CN-2014/DS.02 |
2. Các loại biểu mẫu quy định tại khoản 1 Điều này được thiết kế để in, chụp trên giấy khổ A4 theo mẫu được đính kèm Thông tư này.
Việc sử dụng biểu mẫu phải bảo đảm đúng quy cách, nội dung và hình thức quy định tại Thông tư này.