Điều 3.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2014, tại kỳ họp thứ 11./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trương Thị Xuân Hồng
Phụ lục
MỨC CHI THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 07/2014/NQ-HĐND ngày 29/4/2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Stt
Nội dung chi
Mức chi
1
Chi cập nhật, công bố, công khai, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
a)
Chi cập nhật thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính (Áp dụng đối với cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính)
Áp dụng mức chi theo quy định tại Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước.
b)
Chi công bố, công khai thủ tục hành chính
Căn cứ vào hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp
2
Chi cho ý kiến đối với thủ tục hành chính quy định trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của địa phương (Áp dụng đối với cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính)
200.000 đồng/văn bản
3
Chi cho các hoạt động rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính (Áp dụng mức chi quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2011/TT-BTC ngày 11/5/2011 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê)
a)
Chi lập mẫu rà soát
- Đến 30 chỉ tiêu: 750.000 đồng/phiếu mẫu được duyệt;
- Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 1.000.000 đồng/phiếu mẫu được duyệt;
- Trên 40 chỉ tiêu: 1.500.000 đồng/phiếu mẫu được duyệt.
b)
Chi điền mẫu rà soát, mẫu đánh giá
- Đến 30 chỉ tiêu: 30.000 đồng/phiếu;
- Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 40.000 đồng/phiếu;
- Trên 40 chỉ tiêu: 50.000 đồng/phiếu.
4
Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính
a)
Cấp tỉnh
Người chủ trì cuộc họp
150.000 đồng/người/buổi
Các thành viên tham dự họp
100.000 đồng/người/buổi
b)
Cấp huyện
Người chủ trì cuộc họp
100.000 đồng/người/buổi
Các thành viên tham dự họp
80.000 đồng/người/buổi
c)
Cấp xã
Người chủ trì cuộc họp
70.000 đồng/người/buổi
Các thành viên tham dự họp
50.000 đồng/người/buổi
5
Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực
a)
Cấp tỉnh
Thuê chuyên gia theo tháng
7.000.000 đồng/người/tháng
Thuê chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản
500.000 đồng/văn bản
b)
Cấp huyện
Thuê chuyên gia theo tháng
4.000.000 đồng/người/tháng
Thuê chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản
300.000 đồng/văn bản
6
Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực
a)
Đối với cấp tỉnh
1.000.000 đồng/báo cáo (Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan: 1.500.000 đồng/báo cáo)
b)
Đối với cấp huyện
800.000 đồng/báo cáo
c)
Đối với cấp xã
500.000 đồng/báo cáo
7
Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, ban, ngành, cấp huyện, cấp xã (
Danh sách cán bộ, công chức làm đầu mối Kiểm soát thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt
)
a)
Cấp tỉnh và cấp huyện
20.000 đồng/người/ngày
b)
Cấp xã
15.000 đồng/người/ngày
Ghi chú:
Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản dẫn chiếu để áp dụng trong quy định này được sửa đổi, bổ sung thay thế văn bản mới thì nội dung dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản mới đó.