Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang tổ chức thực hiện.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Hà Giang khóa XV, Kỳ họp thứ 12 thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban TVQH khóa XII; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Đoạn đại biểu Quốc hội khóa XII của tỉnh; - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh - Ủy ban MTTQ tỉnh;; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XV; - Văn phòng Tỉnh ủy; - VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã; - TT Công báo tỉnh; - Lưu VT./. | CHỦ TỊCH Nguyễn Viết Xuân
PHỤ LỤC I
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của HĐND tỉnh)
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Đá | | |
| 1.1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) | m 3 | 50.000 |
| 1.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 800 |
| 1.3 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...) | m 3 | 1.500 |
| 2 | Fenspat | m 3 | 20.000 |
| 3 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 3.000 |
| 4 | Cát | | |
| 4.1 | Cát vàng (cát xây, tô) | m 3 | 2.500 |
| 4.2 | Cát đen | m 3 | 3.500 |
| 4.3 | Các loại cát khác | m 3 | 1.500 |
| 5 | Đất | | |
| 5.1 | Đất sét, làm gạch, ngói | m 3 | 1.000 |
| 5.2 | Đất làm thạch cao | m 3 | 1.500 |
| 5.3 | Đất làm cao lanh | m 3 | 5.000 |
| 5.4 | Các loại đất khác | m 3 | 800 |
| 6 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 1.500 |
| 7 | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 7.1 | Quặng mangan, bô xít | Tấn | 30.000 |
| 7.2 | Quặng sắt, Cromit | Tấp | 40.000 |
| 7.3 | Quặng chì, kẽm, thiếc | Tấn | 180.000 |
| 7.4 | Quặng đồng | Tấn | 50.000 |
| 7.5 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 10.000 |
PHỤ LỤC II
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG; PHÍ, LỆ PHÍ VỀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của HĐND tỉnh)
| Số TT | Tên phí, lệ phí | | Đơn vị tính | | Mức thu (đồng) | | |
|||||||||
| 1 | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | | | | | | |
| 1.1 | Phí thẩm định báo cáo | | Báo cáo | | | | |
| | - Các dự án khai thác khoáng sản, thủy điện | | | | 5.000.000 | | |
| | - Các dự án sản xuất, chế biến giấy và văn phòng phẩm | | | | 4.500.000 | | |
| | - Các dự án sản xuất chế biến gỗ | | | | 4.200.000 | | |
| | - Các dự án về chế biến thực phẩm, nước giải khát, sản x uất chế biến nông sản | | | | 4.000.000 | | |
| | - Các dự án về giao thông; xây dựng; sản xuất vật liệu xây dựng | | | | 3.800.000 | | |
| | - Các dự án về thủy lợi; khai thác và trồng rừng | | | | 3.500.000 | | |
| | - Các dự án xử lý chất thải; cơ khí. | | | | 3.200.000 | | |
| | - Các dự án thuộc các lĩnh vực khác | | | | 3.000.000 | | |
| 1.2 | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung: áp dụng bằng 50% các mức thu tương ứng tại điểm 1.1 | | Báo cáo | | | | |
| 2 | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | | | | | | |
| 2.1 | Phí thẩm định đề án, báo cáo: | | | | | | |
| | - Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m 3 /ngày đêm | | Đề án | | 200.000 | | |
| | - Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm | | Đề án, Báo cáo | | 440.000 | | |
| | - Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m 3 đến dưới 1.000m 3 /ngày đêm | | Đề án, Báo. cáo | | 1.040.000 | | |
| | - Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | | Đề án, Báo cáo | | 2.000.000 | | |
| 2.2 | Phí thẩm định ra hạn bổ sung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất: áp dụng bằng 50% các mức thu tương ứng quy định tại điểm 2.1 | | | | | | |
| 3 | Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | | | | | | |
| 3.1 | Thẩm định đề án, báo cáo: | | | | | | |
| - | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m 3 /ngày đêm | | Đề án, Báo cáo | | 300.000 | | |
| - | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m 3 đến dưới 0,5m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | | Đề án, Báo cáo | | 720.000 | | |
| - | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m 3 đến dưới 1m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến đới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m 3 đến dưới 20.000m 3 /ngày đêm | | Đề án, Báo cáo | | 1.760.000 | | |
| - | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 11 m 3 đến dưới 2m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m 3 đến dưới 50.000m 3 /ngày đêm | | Đề án, Báo cáo | | 3.360.000 | | |
| 3.2 | Phí thẩm định gia hạn bổ sung: áp dụng bằng 50% các mức thu tương ứng quy định tại điểm 3.1 | | | | | | |
| 4 | Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi | | | | | | |
| 4.1 | Phí thẩm định đề án, báo cáo: | | | | | | |
| | - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m 3 /ngày đêm | | Đề án , Báo cáo | | 300.000 | | |
| | - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm | | Đề án, Báo cáo | | 720.000 | | |
| | - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m 3 đến dưới 2.000m 3 /ngày đêm | | Đề án, Báo cáo | | 1.760.000 | | |
| | - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m 3 đến dưới 5.000m 3 /ngày đêm | | Đề án, Báo cáo | | 3.360.000 | | |
| 4.2 | Phí thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng bằng 50% các mức thu tương ứng quy định tại điểm 4.1 | | Đề án, Báo cáo | | | | |
| 5 | Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | | | | | | |
| 5.1 | Phí thẩm định báo cáo: | | | | | | |
| | - Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m 3 /ngày đêm | | Báo cáo | | 200.000 | | |
| | - Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm | | Báo cáo | | 560.000 | | |
| | - Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m 3 đến dưới 1.000m 3 /ngày đêm | | Báo cáo | | 1.360.000 | | |
| | - Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | | Báo cáo | | 2.400.000 | | |
| 5.2 | Phí thẩm định gia hạn, bổ sung: áp dụng bằng 50% các mức thu tương ứng quy định tại điểm 5.1 | | Báo cáo | | | | |
| 6 | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | | | | | | |
| 6.1 | Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | | Hồ sơ | | 560.000 | | |
| 6.2 | Thẩm định gia hạn, bổ sung | | Hồ sơ | | 280.000 | | |
| 7 | Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Khai thác, sử dụng nước mặt; Xả nước thải vào nguồn nước; Xả nước thải vào công trình thủy lợi. | | | | | | |
| 7.1 | - Cấp giấy lần đầu | | Giấy phép | | 100.000 | | |
| 7.2 | - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép | | Giấy phép | | 50.000 | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |