Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ vào tình hình cụ thể của cơ quan, địa phương mình và các quy định tại Thông tư này, Thủ trưởng các Bộ, cơ quan Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định về thời gian, biểu mẫu báo cáo cho các đơn vị và các cấp ngân sách trực thuộc phù hợp với quy định về việc tổng hợp, báo cáo Bộ Tài chính tại Thông tư này.
2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2015.
3. Các chế độ quy định tại Thông tư này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2015. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, cơ quan Trung ương và địa phương có báo cáo gửi Bộ Tài chính để kịp thời xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở Tài chính, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ NSNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG…. CHƯƠNG… | Biểu số 1
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP NĂM 2015
(Kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính)
(Dùng cho các Bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI D U NG | TỔNG SỐ | | | | | | | Lĩnh vực … (chi tiết từng lĩnh vực chi) |
|||||||||||
| | | Tổng biên chế năm 2015 được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt | Tổng số biên chế có hệ số lương từ 2,34 trở xuống có mặt tại thời điểm 01/01/2015 (không bao gồm đối tượng hợp đồng theo Nghị định 68/2010/NĐ- CP ) | Tổng số đối tượng làm việc theo chế độ hợp đồng không thời hạn theo Nghị định 68/2010/NĐ- CP có hệ số lương từ 2,34 trở xuống có mặt thời điểm 01/01/2015(1) | Quỹ tiền lương ngạch, bậc, chức vụ theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP của đối tượng có hệ số lương từ 2,34 trở xuống (1 tháng) | Nhu cầu kinh phí tăng lương theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP (1 tháng) | Số tháng bình quân trong năm được điều chỉnh tiền lương theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP | Nhu cầu kinh phí tiền lương tăng thêm năm 2015 | Chi tiết theo các chỉ tiêu như từ cột 1 đến cột 6 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = (4) x 8% | 6 = (7)/(5) | 7 = (5)x(6) | |
| | TỔNG SỐ (Chi tiết theo t ừng đơn vị thuộc, trực thuộc) | | | | | | | | |
| 1 2 3 | Đơn vị... Đơn vị... …. | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Chi tổng hợp đối tượng hợp đồng 68 (không thời hạn) của đơn vị quản lý hành chính, Đảng, tổ chức chính trị - xã hội.
…., ngày….. tháng….. năm…. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…. | Biểu số 2a
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP NĂM 2015
(Kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính)
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
| STT | Nội dung | Biên chế được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt năm 2015 (1) (Người) | Tổng số đối tượng có mặt tại thời điểm 01/01/2015 (2) (Người) | Tổng số đối tượng có hệ số lương ngạch bậc, lương chức vụ từ 2,34 trở xuống có mặt tại thời điểm 01/01/2015 (Người) | Tổng hệ số tiền lương ngạch bậc, lương chức vụ của số đối tượng có hệ số lương từ 2,34 trở xuống | Tiền lương tăng thêm 1 tháng theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP | Số tháng bình quân trong năm được điều chỉnh tiền lương theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP | Tổng nhu cầu tiền lương tăng thêm năm 2015 theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP (Triệu đồng) |
||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7= (6) x 1,15 x 0,08 | 8 = (9)/(7) | 9 |
| | Tổng số | | | | | | | |
| 1 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo - Sự nghiệp giáo dục: Trong đó: Giáo viên mầm non hợp đồng lao động theo Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg - Sự nghiệp đào tạo | | | | | | | |
| 2 | Sự nghiệp y tế | | | | | | | |
| 3 | Sư nghiệp khoa học-công nghệ | | | | | | | |
| 4 | Sự nghiệp môi trường | | | | | | | |
| 5 | Sự nghiệp văn hóa thông tin | | | | | | | |
| 6 | Sự nghiệp phát thanh truyền hình | | | | | | | |
| 7 | Sự nghiệp thể dục - thể thao | | | | | | | |
| 8 | Sự nghiệp đảm bảo xã hội | | | | | | | |
| 9 | Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | | | | | |
| a | Cấp tỉnh và huyện Trong đó: - Quản lý nhà nước - Đảng - Đoàn thể | | | | | | | |
| b | Cán bộ chuyên trách, công chức xã | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Không kể đối tượng hợp đồng không thời hạn theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000;
(2) Bao gồm đối tượng hợp đồng không thời hạn theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 làm việc trong cơ quan hành chính nhà nước, Đảng, tổ chức chính trị - xã hội.
Ngày tháng năm CHỦ TỊCH UBND TỈNH, THÀNH PHỐ (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…. | Biểu số 2b
BẢNG TỔNG HỢP QUỸ TRỢ CẤP TĂNG THÊM NĂM 2015 CỦA CÁN BỘ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐÃ NGHỈ VIỆC HƯỞNG TRỢ CẤP HÀNG THÁNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NGHỊ ĐỊNH 09/2015/NĐ-CP
(Kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính)
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | TỔNG SỐ NGƯỜI NGHỈ VIỆC HƯỞNG TRỢ CẤP HÀNG THÁNG TẠI THỜI ĐIỂM 01/01/2015 | QUỸ TRỢ CẤP 1 THÁNG THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 73/2013/NĐ-CP | QUỸ TRỢ CẤP 1 THÁNG THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 09/2015/NĐ-CP | QUỸ TRỢ CẤP TĂNG THÊM 01 THÁNG | TỔNG QUỸ TRỢ CẤP TĂNG THÊM NĂM 2015 |
||||||||
| A | B | ( 1 ) | (2) = (1) x mức TC | (3) = (1) x mức TC | (4) = (3) - (2) | (5) = (4) x 12T |
| | TỔNG SỐ | | | | | |
| 1 | Nguyên bí thư, chủ tịch. | | | | | |
| 2 | Nguyên Phó bí thư, phó chủ tịch, Thường trực Đảng ủy, ủy viên, Thư ký UBND Thư ký HĐND, xã đội trưởng | | | | | |
| 3 | Các chức danh còn lại | | | | | |
Ngày tháng năm CHỦ TỊCH UBND TỈNH, THÀNH PHỐ (Ký tên, đóng dấu)
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG… CHƯƠNG… | Biểu số 3a
BÁO CÁO NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP NĂM 2015
(Kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính)
(Dùng cho các Bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI D U NG | TỔNG S Ố | | | | | | | | Lĩnh vực ... (chi tiết từng lĩnh vực chi) |
||||||||||||
| | | Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 17/2015/NĐ-CP năm 2015 | Nguồn để thực hiện điều chỉnh tiền lương cho người có hệ số lương từ 2,34 trở xuống năm 2015 | | | Số đề nghị bổ sung để thực hiện tiền lương tăng thêm (nếu có) | Nguồn để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2015 chưa sử dụng hết (nếu có) | | | Chi tiết theo các chỉ tiêu như từ cột 1 đến cột 8 |
| | | | Tổng số | 40% số thu để lại theo chế độ (riêng ngành y tế là 35%) | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương | | Tổng số | 40% số thu để lại theo chế độ (riêng ngành y tế là 35%) chưa sử dụng hết | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên chưa sử dụng hết | |
| A | B | 1 | 2=(3 )+( 4) | 3 | 4 | 5=( 1 )-(2) | 6=(2)-( 1 ) | 7 | 8=(6)-(7) | |
| | TỔNG SỐ (Chi tiết theo từng đơn vị thuộc, trực thuộc) | | | | | | | | | |
| 1 2 3 | Đơn vị... Đơn vị... …. | | | | | | | | | |
….., ngày…. tháng…. năm… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG… CHƯƠNG… | Biểu số 3b
BÁO CÁO NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP NĂM 2015 CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính)
(Dùng cho các Bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Lĩnh vực.. (chi tiết từng lĩnh vực chi) |
||||||||||||||||||||||||
| | | Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định 17/2015/NĐ-CP năm 2015 | Số thu được để lại theo chế độ | | | | | | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên | | | | | | | | | Số đề nghị bổ sung để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2015 | Nguồn để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2015 chưa sử dụng hết (nếu có) | | | Chi tiết theo các chỉ tiêu như từ cột 1 đến cột 14 |
| | | | Thực hiện năm 2014 | Dự toán n ă m 2015 | 40% số thu để lại theo chế độ năm 2015 (riêng ngành y tế là 35%) | Số đã sử dụng để thực hiện các Nghị định về tiền lương, phụ cấp từ năm 2014 trở về trước | Số thu để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2014 chưa sử dụng hết chuyển sang | Số thu để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2015 | Chi thường xuyên dự toán 2014 | | | Chi thường xuyên dự toán 2015 | | | Sổ tiết kiệm 10% chi TX dự toán năm 2015 tăng thêm so với năm 2014 để thực hiện cải cách tiền lương | Sổ tiết kiệm để thực hiện tiền lương năm 2014 chưa sử dụng hết chuyển sang | Sổ tiết kiệm để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2015 | | Tổng số | 40% số thu để lại theo chế độ (riêng ngành y tế là 35%) | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên | |
| | | | | | | | | | Tổng số | Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương | Chi TX còn lại | Tổng số | Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương | Chi TX còn lại | | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7= (4)-( 5)+ ( 6) | 8 | 9 | 10=(8)-(9) | 11 | 12 | 13=(11)-(12) | 14=10%x(13-10) | 15 | 16 = ( 1 4)+( 1 5) | 17=(1)-(7)-(16) | 18=(16)+(7)-(1) | 19 | 20 | |
| | TỔNG SỐ (Chi tiết theo từng đơn vị thuộc, trực thuộc) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 2 3 | Đơn vị… Đơn vị… … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
….., ngày…. tháng…. năm… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG… CHƯƠNG… | Biểu số 3c
BÁO CÁO NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP NĂM 2015 CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH THUỘC, TRỰC THUỘC CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính)
(Dùng cho các Bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 17/2015/NĐ-CP năm 2015 | Số thu được để lại theo chế độ | | | | | | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên | | | | | | | | | Số đề nghị bổ sung để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2015 | Nguồn để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2015 chưa sử dụng hết (nếu có) | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | | Thực hiện năm 2014 | Dự toán năm 2015 | 40% số thu để lại theo chế độ năm 2015 | Số đã sử dụng để thực hiện các Nghị định về tiền lương, phụ cấp ban hành năm 2012, 2013 và 2014 | Số thu để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2014 chưa sử dụng hết chuyển sang | Số thu để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2015 | Chi thường xuyên dự toán 2014 | | | Chi thường xuyên dự toán 2015 | | | Số tiết kiệm 10% chi TX dự toán năm 2015 tăng thêm so với năm 2014 để thực hiện cải cách tiền lương | Số tiết kiệm để thực hiện tiền lương năm 2014 chưa sử dụng hết chuyển sang | Số tiết kiệm để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2015 | | Tổng số | 40% số thu để lại theo chế độ | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên |
| | | | | | | | | | Tổng s ố | Tiền lương phụ cấp và các khoản có tính chất lương | Chi TX còn lại | Tổng s ố | Tiền lương phụ cấp và các khoản có tính chất lương | Chi TX còn lại | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=(4 )-( 5) +( 6) | 8 | 9 | 10=(8 )-( 9) | 11 | 12 | 1 3 =( 11)-(12 ) | 14=10%x( 1 3-10) | 15 | 16=(14)+(15) | 17=(1)-(7)-(16) | 18=(16)+(7)-(1) | 19 | 20 |
| | TỔNG SỐ (Chi tiết theo từng cơ quan thuộc, trực thuộc) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 2 3 | Đơn vị… Đơn vị… … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
….., ngày…. tháng…. năm… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ… | Biểu số 4
TỔNG HỢP NGUỒN VÀ NHU CẦU KINH PHÍ ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính)
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | | | SỐ TIỀN |
||||||
| 1 | 2 | | | 3 |
| A | NGUỒN VÀ NHU CẦU TĂNG THÊM THỰC HIỆN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ VÀ CÁC LOẠI PHỤ CẤP NĂM 2015 | | | |
| I | NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM 2015 | | | |
| 1 | 50% tăng thu NSĐP (không kể tăng thu tiền sử dụng đất) thực hiện 2014 so dự toán Thủ tướng Chính phủ giao năm 2014: | | | |
| 2 | 50% tăng thu NSĐP (không kể tăng thu tiền sử dụng đất) dự toán 2013 so dự toán Thủ tướng Chính phủ giao năm 2011: | | | |
| 3 | 50% tăng thu NSĐP (không kể tăng thu tiền sử dụng đất) dự toán 2014 so dự toán 2013 Thủ tướng Chính phủ giao: | | | |
| 4 | 50% tăng thu NSĐP (không kể tăng thu tiền sử dụng đất) dự toán 2015 so dự toán 2014 Thủ tướng Chính phủ giao: | | | |
| 5 | Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên dự toán năm 2011 | | | |
| 6 | Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm dự toán năm 2012 | | | |
| 7 | Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm dự toán năm 2013 | | | |
| 8 | Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm dự toán năm 2014 | | | |
| 9 | Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm dự toán năm 2015 | | | |
| 10 | Số thu được để lại đơn vị năm 2015 | | | |
| a | Tổng số thu học phí năm 2015 | | | |
| | Số thu 40% được trích để lại đơn vị để thực hiện chế độ tiền lương | | | |
| | Trong đó: | | + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 830.000 đồng | |
| | | | + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 1.050.000 đồng và các loại phụ cấp | |
| | | | + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 1.150.000 đồng và các loại phụ cấp | |
| b | Tổng số thu viện phí năm 2015 | | | |
| | Trong đó: Chi phí thu (1): | | | |
| | Số thu 35% được trích để lại đơn vị để thực hiện chế độ tiền lương | | | |
| | Trong đó: | + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 830.000 đồng | | |
| | | + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 1.050.000 đồng và các loại phụ cấp | | |
| | | + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 1.150.000 đồng và các loại phụ cấp | | |
| c | Tổng số thu sự nghiệp khác | | | |
| | Trong đó: Chi phí thu: | | | |
| | Số thu 40% được trích để lại đơn vị để thực hiện chế độ tiền lương | | | |
| | Trong đó: | + S ố thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 830.000 đồng | | |
| | | + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 1.050.000 đồng và các loại phụ cấp | | |
| | | + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 1.150.000 đồng và các loại phụ cấp | | |
| 7 | Nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2014 chưa sử dụng hết chuyển sang 2015 | | | |
| 8 | Ngân sách trung ương bổ sung năm 2015 để thực hiện điều chỉnh tiền lương đến mức lương tối thiểu 1.150.000 đồng/tháng | | | |
| II | TỔNG NHU CẦU KINH PHÍ TĂNG THÊM ĐỂ THỰC HIỆN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ VÀ MỘT SỐ LOẠI PHỤ CẤP NĂM 2015 | | | |
| 1 | Nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện các Nghị định về tiền lương năm 2015 | | | |
| a | Nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện NĐ 22, 23/2011/NĐ-CP đã thẩm định (12 tháng) | | | |
| b | Nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện NĐ 31, 35/2012/NĐ-CP đã thẩm định (12 tháng) | | | |
| c | Nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện NĐ 66, 73/2013/NĐ-CP đã thẩm định năm 2014 (12 tháng) | | | |
| 2 | Nhu cầu thực hiện chế độ BHTN, BHYT và các loại phụ cấp, trợ cấp theo quy định | | | |
| a | Nhu cầu kinh phí trích nộp Bảo hiểm xã hội (1%) theo chế độ quy định (lương 830.000 đ) | | | |
| b | Nhu cầu kinh phí trích nộp Bảo hiểm xã hội (1%) theo chế độ quy định (lương 1.050.000 đ) | | | |
| c | Kinh phí thực hiện chế độ BHTN năm 2015 (1%) | | | |
| d | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ phụ cấp, trợ cấp cho lực lượng dân quân tự vệ theo Luật Dân quân tự vệ , Nghị định 58/2010/NĐ-CP ngày 01/6/2010 của Chính phủ theo tiền lương 1.050.000 đ | | | |
| đ | Phụ cấp công vụ | | | |
| | - Phụ cấp công vụ theo Nghị định số 57/2011/NĐ-CP (12 tháng) theo lương 830 | | | |
| | - Phụ cấp công vụ tăng thêm theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP (12 tháng) theo lương 1.050 | | | |
| e | Phụ cấp thâm niên giáo viên theo lương 830 | | | |
| g | Phụ cấp ưu đãi ngành y tế tăng thêm theo Nghị định 56/2011/NĐ-CP theo lương 830 | | | |
| h | Phụ cấp, trợ cấp tăng thêm theo Nghị định 116/2010/NĐ-CP | | | |
| i | Phụ cấp tăng thêm theo Nghị định 19/2013/NĐ-CP (lương 1.050.000 đ) | | | |
| k | Phụ cấp ưu đãi tăng thêm theo Nghị định 64/2009/NĐ-CP đối với địa bàn tăng thêm mới được công nhận theo Quyết định 2405/QĐ-TTg | | | |
| l | Phụ cấp Đảng, đoàn thể theo Thôn g báo số 13-TB/TW, Hướng dẫn 05-HD/BTCTW (lương 830.000 đ) | | | |
| m | Nhu cầu kinh phí chi trả chế độ thù lao đối với người nghỉ hưu, giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại hội đặc thù theo Quyết định 30/2011/QĐ-TTg ngày 01/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ | | | |
| o | Chênh lệch kinh phí tăng thêm để thực hiện Nghị định số 29/2013/NĐ-CP (lương 1.050.000 đ) | | | |
| III | CHÊNH LỆCH NHU CẦU VÀ NGUỒN NĂM 2015 ĐỂ THỰC HIỆN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ VÀ MỘT SỐ LOẠI PHỤ CẤP | | | |
| 1 | Phần thiếu nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ. | | | |
| 2 | Nguồn thực hiện cải cách tiền lương còn dư | | | |
| B | NGUỒN VÀ NHU CẦU THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH 09/2015/NĐ-CP | | | |
| I | NGUỒN THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 09/2015/NĐ-CP | | | |
| | (Nguồn sau khi thực hiện mức lương cơ sở và các loại phụ cấp còn dư tại mục 2 phần III nêu trên) | | | |
| | Trong đó: - Học phí (phần thực sử dụng) | | | |
| | - Viện phí (phần thực, sử dụng) | | | |
| | - Nguồn thu sự nghiệp (phần thực sử dụng) | | | |
| II | NHU CẦU THỤC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 09/2015/NĐ-CP | | | |
| III | CHÊNH LỆCH NHU CẦU VÀ NGUỒN NĂM 2015 ĐỂ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP , NGHỊ ĐỊNH SỐ 09/2015/NĐ-CP | | | |
| 1 | Phần thiếu nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ. | | | |
| 2 | Nguồn thực hiện cải cách tiền lương còn dư chuyển kỳ sau | | | |
| C | TỔNG SỐ BỔ SUNG TIẾP TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NSĐP ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM 2015 | | | |
| | | | | |
….., ngày…. tháng…. năm… CHỦ TỊCH UBND TỈNH, THÀNH PHỐ (Ký tên, đóng dấu)