Điều 13. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 03 năm 2015.
2. Thay thế Quyết định số 89/2007/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; bãi bỏ Điều 1 của Thông tư số 85/2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 89/2007/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2007 Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Quyết định số 97/2008/QĐ-BNN ngày 6/10/2008 Quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục bảo vệ thực vật và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần kịp thời phản ánh về Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn (Cục bảo vệ thực vật) để tổng hợp, trình Bộ trưởng xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT ; - Công báo Chính phủ, Website Chính phủ; - Các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng; - Sở Nông nghiệp và PTNT các Tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Chi cục bảo vệ thực vật các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Lưu VT, BVTV (300). | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC I.
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
Phần 1. Danh mục trang thiết bị đối với biện pháp xông hơi khử trùng
Bảng 1. Danh mục trang thiết bị sử dụng cho biện pháp xông hơi khử trùng bằng Methyl Bromide
| TT | Trang thiết bị |
|||
| 1 | Thiết bị đo nồng độ hơi thuốc |
| 2 | Thiết bị phát hiện rò rỉ thuốc xông hơi |
| 3 | Thiết bị đo tồn dư thuốc sau khi thông thoáng (đo TLV) |
| 4 | Thiết bị thông thoáng, đảo khí |
| 5 | Thi ế t bị hóa hơi |
| 6 | Thi ế t bị gia nhiệt |
| 7 | Dụng cụ, trang bị bảo hộ cá nhân (mặt nạ, bình lọc, thiết bị thở ôxy...) |
| 8 | Ố ng d ẫ n thu ố c |
| 9 | Bạt kh ử trùng |
| 10 | Vật liệu làm kín khác (bạt giấy dán chuyên dụng, hồ dán, băng dính, rắn cát...) |
| 11 | Thiết bị đo nhiệt độ, ẩm độ |
| 12 | Dụng cụ cân, đo |
| 13 | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
| 14 | Dụng cụ, thiết bị phun vệ sinh |
| 15 | Bi ể n cảnh giới |
| 16 | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 17 | Bộ dụng cụ sơ cứu |
| 18 | Thiết bị và dụng cụ hỗ trợ khác |
Bảng 2. Danh mục trang thiết bị sử dụng cho biện pháp xông hơi khử trùng bằng Phosphine
| TT | Trang thiết bị |
|||
| 1 | Thiết bị đo nồng độ hơi thuốc |
| 2 | Thiết bị phát hiện rò rỉ thuốc xông hơi |
| 3 | Thiết bị đo tồn dư thuốc sau khi thông thoáng (TLV) |
| 4 | Thiết bị thông thoáng |
| 5 | Dụng cụ, trang bị bảo hộ cá nhân (mặt nạ, bình lọc, thiết bị thở ôxy...) |
| 6 | Bạt khử trùng |
| 7 | Vật liệu làm kín khác (bạt giấy dán chuyên dụng, hồ dán, băng dính, rắn cát...) |
| 8 | Thiết bị đo nhiệt độ, ẩm độ |
| 9 | Dụng cụ cân, đo |
| 10 | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
| 11 | Dụng cụ, thiết bị phun vệ sinh |
| 12 | Bi ể n cảnh giới |
| 13 | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 14 | Bộ dụng cụ sơ cứu |
| 15 | Thiết bị và dụng cụ hỗ trợ khác |
Phần 2. Danh mục trang thiết bị đối với biện pháp xử lý hơi nước nóng
| TT | Trang thi ế t bị |
|||
| 1 | Bu ồ ng xử lý |
| 2 | Máy tạo hơi nước nóng (Máy VHT) |
| 3 | Thiết bị làm mát |
| 4 | Hệ thống làm ẩ m |
| 5 | Quạt luân chuyển không khí |
| 6 | Thiết bị đo ẩm độ |
| 7 | Thiết bị cảm ứng đo nhiệt |
| 8 | Thiết bị hiệu chuẩn |
| 9 | Thiết bị ghi dữ liệu về nhiệt độ trong quá trình xử lý |
| 10 | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 11 | Bộ dụng cụ sơ cứu |
| 12 | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
| 13 | Các thiết bị phụ trợ khác |
Phần 3. Danh mục trang thiết bị đối với biện pháp xử lý chiếu xạ
| TT | Trang thiết bị |
|||
| 1 | Ngu ồn phát xạ |
| 2 | Hệ thống băng tải đưa sản phẩm ra vào buồng xử lý |
| 3 | Phòng điều khiển |
| 4 | Các thùng chứa sản phẩm |
| 5 | Thiết bị đo liều chiếu xạ |
| 6 | Bu ồ ng chi ế u xạ |
| 7 | Thiết b ị kiểm x ạ |
| 8 | Hệ thống khóa liên động để kiểm soát và đảm bảo an toàn |
| 9 | Trang bị bảo hộ và thiết bị kiểm soát liều cá nhân |
| 10 | Bộ dụng cụ sơ cứu |
| 11 | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 12 | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
| 13 | Trang thiết bị phụ trợ khác |
Phần 4. Danh mục trang thiết bị đối với biện pháp xử lý nhiệt nóng
| TT | Trang thiết bị |
|||
| 1 | Bu ồng xử lý |
| 2 | Hệ thống cung cấp nhiệt |
| 3 | Cảm bi ế n đo nhiệt |
| 4 | Thiết bị hiển thị nhiệt độ |
| 5 | Hệ thống đảo khí |
| 6 | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 7 | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
| 8 | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 9 | Trang thiết bị phụ trợ khác |
PHỤ LỤC II
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ KIỂM DỊCH THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Kính gửi: …………………………………………………………………..
Tên tổ chức: ..................................................................................................................
......................................................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Điện thoại: .....................................................................................................................
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật cho chúng tôi:
Biện pháp xử lý:
Xông hơi khử trùng
Hơi nước nóng
Chiếu xạ
Nhiệt nóng
Biện pháp khác ...........................................................................................................
Phạm vi và quy mô: ......................................................................................................
Hồ sơ kèm theo:
Bản thuyết minh về quy trình kỹ thuật, phương tiện, danh mục trang thiết bị;
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao chụp có bản chính để đối chiếu Bằng tốt nghiệp trình độ từ đại học trở lên của người trực tiếp quản lý điều hành;
Giấy khám sức khỏe theo quy định của người trực tiếp quản lý điều hành;
Bản sao chụp Giấy khám sức khỏe của người trực tiếp thực hiện xử lý vật thể
Danh sách người trực tiếp thực hiện xử lý đã được cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật;
Bản sao chụp các giấy tờ liên quan về phòng cháy chữa cháy và môi trường;
Bản sao chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Vào sổ số: ………… ngày ___/ ___/ ____ Cán bộ nhận đơn (Ký và ghi rõ họ tên) | , ngày ….. tháng ….. năm ………. Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC III
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Kính gửi: …………………………………………………………………..
Tên tổ chức: ..................................................................................................................
......................................................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Điện thoại: .....................................................................................................................
Đề nghị quý cơ quan cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật cho chúng tôi:
Lý do cấp lại: ................................................................................................................
Biện pháp xử lý:
Xông hơi khử trùng (ghi rõ loại hình xuất nhập khẩu hoặc bảo quản nội địa)
Hơi nước nóng
Chiếu xạ
Nhiệt nóng
Biện pháp khác ...........................................................................................................
Phạm vi và quy mô: ......................................................................................................
Hồ sơ kèm theo:
Bản thuyết minh về quy trình kỹ thuật, phương tiện, danh mục trang thiết bị;
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao chụp có bản chính để đối chiếu Bằng tốt nghiệp trình độ từ đại học trở lên của người trực tiếp quản lý điều hành (trong trường hợp thay đổi người trực tiếp quản lý, điều hành);
Giấy khám sức khỏe theo quy định của người trực tiếp quản lý điều hành;
Danh sách người trực tiếp thực hiện xử lý đã được cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Giấy khám sức khỏe của những người này;
Bản sao chụp các giấy tờ liên quan về phòng cháy chữa cháy và môi trường của lần kiểm tra gần nhất;
Vào sổ số: ………… ngày ___/ ___/ ____ Cán bộ nhận đơn (Ký và ghi rõ họ tên) | , ngày ….. tháng ….. năm ………. Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Kính gửi: ………………………………………………………………
Họ tên: ……………………………………………ngày sinh: .................................... Nam/Nữ
Đơn vị công tác: .............................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Trình độ: ........................................................................................................................
Biện pháp xử lý:
Xông hơi khử trùng
Hơi nước nóng
Chiếu xạ
Nhiệt nóng
Biện pháp khác (………………………………)
Hồ sơ kèm theo:
Giấy chứng nhận đã qua tập huấn chuyên môn (bản sao chụp)
Giấy khám sức khỏe
02 ảnh 2cm x 3cm
Tôi xin cam đoan sẽ chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật trong suốt quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Xác nhận của cơ quan chủ quản (Ký tên, đóng dấu) | ………….., ngày …… tháng ….. năm …… Người đề nghị cấp (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC V
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
PHỤ LỤC VI
MẪU THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
Thẻ có hình chữ nhật, kích thước: 7cm x 10cm, được làm bằng bìa cứng, ép plastic
Mặt trước thẻ:
- Bên trái từ trên xuống là logo Cục bảo vệ thực vật; ảnh của người được cấp thẻ cỡ 2cm x 3cm; góc dưới bên phải ảnh đóng dấu nổi của cơ quan cấp thẻ;
- Bên phải từ trên xuống là quốc hiệu; hàng chữ “Thẻ xông hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật” màu đỏ; các chữ khác màu đen;
- Đóng khung màu xanh lam.
Mặt sau thẻ:
- Nền trắng, hoa văn vàng; chữ đen;
- Được đóng khung màu xanh lá cây
PHỤ LỤC VII
MẪU THUYẾT MINH QUY TRÌNH KỸ THUẬT, PHƯƠNG TIỆN VÀ TRANG THIẾT BỊ (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
Phần 1. Mẫu bản thuyết minh quy trình kỹ thuật
I. QUI ĐỊNH CHUNG:
1.1. Mục đích và đối tượng xử lý
1.2. Giải thích thuật ngữ
II. YÊU CẦU XỬ LÝ
2.1. Yêu cầu chung
2.2. Yêu cầu về vật tư, trang thiết bị
2.3. Yêu cầu về kỹ thuật
2.4. Giấy tờ, biểu mẫu thực hiện
III. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
3.1. Chuẩn bị
Hồ sơ
Khảo sát
3.2. Lập phương án xử lý
3.3. Trình tự các bước xử lý
3.4. Các bước giám sát xử lý
3.5. Kết thúc xử lý
3.6. Lưu hồ sơ
IV. QUY TRÌNH QUẢN LÝ HỒ SƠ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CÁC NỘI DUNG KHÁC
Phần 2. Mẫu bản thuyết minh về phương tiện và trang thiết bị xử lý
| Thứ tự | Tên thiết bị/ phương tiện | Số lượng | Mô tả tính năng | Thời gian mua | Thời gian hiệu chỉnh gần nhất | Tình trạng sử dụng |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |