Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua các nội dung về tỷ lệ điều tiết các khoản thu ngân sách cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đăk Lăk từ năm 2007 đến năm 2010, cụ thể như sau:
| Nội dung các khoản thu | NSTW | NST | NSH | NSX |
||||||
| 1. Các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100% | | | | |
| Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 1 điều 1 tại Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND ngày 11/10/2006 của HĐND tỉnh | 0% | 100% | 0% | 0% |
| Riêng khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | 50% | 0% | 50% | 0% |
| 2. Các khoản thu ngân sách huyện, thành phố hưởng 100% | | | | |
| Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 2 điều 1 tại Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND ngày 11/10/2006 của HĐND tỉnh | 0% | 0% | 100% | 0% |
| Riêng khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | 50% | 0% | 50% | 0% |
| 3. Các khoản thu NS xã, phường, thị trấn hưởng 100% | | | | |
| Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 3 điều 1 tại Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND ngày 11/10/2006 của HĐND tỉnh | 0% | 0% | 0% | 100% |
| Riêng khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | 50% | 0% | 50% | 0% |
| 4. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thành phố | | | | |
| a) Thuế giá trị gia tăng | | | | |
| a.1. Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu và thuế và thuế giá trị gia tăng thu từ hoạt động xổ số kiến thiết) do huyện, thành phố quản lý thu | | | | |
| - Thành phố Buôn Ma Thuột | 0% | 53% | 47% | |
| - Các huyện còn lại | 0% | 0% | 100% | |
| a.2. Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng thu từ hoạt động xổ số kiến thiết) do tỉnh quản lý thu | 0% | 100% | 0% | 0% |
| b) Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | |
| b.1. Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành và thuế thu nhập doanh nghiệp thu từ hoạt động xổ số kiến thiết) do huyện, thành phố quản lý thu | | | | |
| - Thành phố Buôn Ma Thuột | 0% | 53% | 47% | |
| - Các huyện còn lại | 0% | 0% | 100% | |
| b.2. Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành và thuế thu nhập doanh nghiệp thu từ hoạt động xổ số kiến thiết) do tỉnh quản lý thu | 0% | 100% | 0% | 0% |
| c) Thuế môn bài | 0% | 0% | 100% | |
| d) Thuế nhà, đất | 0% | 0% | 100% | |
| d) Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 0% | 0% | 100% | |
| e) Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0% | 0% | 100% | |
| f) Lệ phí trước bạ | 0% | 0% | 100% | |
| - Huyên, thành phố quản lý thu | 0% | 0% | 100% | |
| - Tỉnh quản lý thu | 0% | 100% | 0% | 0% |
| g) Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao | | | | |
| - Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 0% | 100% | 0% | 0% |
| - Thu từ các lĩnh vực còn lại | 0% | 0% | 100% | |
| h) Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước | | | | |
| - Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 0% | 100% | 0% | 0% |
| - Thu từ các lĩnh vực còn lại | 0% | 0% | 100% | |
| i) Phí xăng dầu | 0% | 100% | 0% | 0% |
| j) Tiền sử dụng đất | | | | |
| - Tỉnh quản lý thu | 0% | 100% | 0% | 0% |
| - Huyện, thành phố quản lý thu | | | | |
| + Thành phố Buôn Ma Thuột | 0% | 30% | 70% | |
| + Các huyện còn lại | 0% | 0% | 100% | |