Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện và báo cáo kết quả cho Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp cuối năm 2007. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VII - Kỳ họp Chuyên đề thông qua ngày 13 tháng 4 năm 2007./.
Nơi nhận: - Như điều 3; - UB Thường v ụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Văn h óa Thông tin; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường tr ự c Tỉnh ủy ; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTT Q VN tỉnh; - Báo Đắk Lắk; Đài PTTH tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu VT, T H. | CHỦ TỊCH Niê Thuật
DANH MỤC
TÊN ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN EA SÚP, HUYỆN EA SÚP (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND, ngày 13/4/2007 của HĐND tỉnh)
| Đường số | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Ghi chú |
|||||||
| 01 | Hùng Vương | Đường Lương Th ế Vinh | Cầu s ắ t | 2,20 | Từ Buôn Đôn về Ea Súp |
| 02 | Â u Cơ | Đường Hùng Vương | Cuối buôn B (Y Ni Ksor) | 1,40 | |
| 03 | Lạc Long Quân | Đường Hùng Vương | Tổ dân ph ố Thống Nhất, TT. Ea Súp | 0,75 | |
| 04 | Nguyễn Du | Từ đường Hùng Vương | Giáp đường Nguyễn Trãi | 0,72 | Phía Tây Chợ huyện (bờ hồ) |
| 05 | Hồ Xuân Hương | Từ đường Hùng Vương | Giáp đường Nguyễn Trãi | 0,65 | Đường ngang phía Tây Hồ Trung chuy ể n |
| 06 | Tôn Thất Tùng | Hùng Vương (nhà ông Phùng) | Giáp đường Nguyễn Trãi | 0,48 | |
| 07 | Lương Th ế Vinh | Hùng Vương (nhà ông Sáu) | Giáp đường Nguyễn Trãi | 0,35 | |
| 08 | Đinh Núp | Hùng Vương (cạnh tường rào phía Tây - Nhà văn h óa ) | Giáp đường Tô Hiệu | 0,70 | |
| 09 | Điện Biên Phủ | Hùng Vương (nhà ông Trác) | Giáp đường Nguyễn Tr ã i | 0,96 | |
| 10 | Lý Thường Kiệt | Hùng Vương | Đến buôn B | 1,10 | |
| 11 | Nguyễn Thị Minh Khai | Hùng Vương | Cuối buôn B | 1,30 | |
| 12 | Chu Văn An | Hùng Vương | Nguyễn Trãi | 0,52 | |
| 13 | T ô Hiệu | Nguyễn Du | Giáp đường Điện Biên Phủ | 0,38 | |
| 14 | Trần Phú | Lạc Long Quân | Điện Biên Phủ | 0,45 | |
| 15 | Lê Quý Đôn | Hồ Xuân Hương | Giáp đường Lương Thế Vinh | 0,40 | |
| 16 | Lê Hồng Phong | Điện Biên Phủ | Nguyễn Du | 0,96 | 2 tuyến |
| 17 | Nguyễn Trãi | Lương Thế Vinh | Giáp đường Điện Biên Phủ | 1,10 | Đ ế n H ồ hạ |
| 18 | Phạm Ngọc Thạch | Hùng Vương | Giáp đường Điện Biên Phủ | 0,57 | C ổ ng Bệnh viện |
| 19 | Nguyễn Trung Trực | Âu Cơ | Giáp kênh chính đông | 0,45 | Đường Nhà ông Thiện |
| 20 | Nguyễn Văn Trỗi | Kênh Chính Đông | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 0,66 | |
| 21 | Nơ Trang Long | Kênh Chính Đông | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 0,66 | |
| 22 | Đinh Tiên Hoàng | Kênh Chính Đông | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 0,65 | |
| 23 | A Ma Jhao | Kênh Chính Đông | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 0,65 | |
| 24 | Trần Bình Tr ọ ng | Kênh Chính Đông | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 0,64 | |
| 25 | Y Ngông | Kênh Chính Đông | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 0,60 | |
| 26 | Lê Lai | Kênh Chính Đ ô ng | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 0,40 | |
| 27 | Pi Năng Tắc | Kênh Chính Đông | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 0,50 | |
| 28 | Bà Triệu | Kênh Chính Đông | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 0,60 | |
| 29 | Nơ Trang Gưh | Kênh Chính Đông | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 0,65 | |
| 30 | Bùi Thị Xuân | Kênh Chính Đông | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 0,65 | |
| 31 | Y Ni Ksor | Kênh Chính Đông | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 0,65 | |
| 32 | Nguyễn Đình Ch i ểu | Chu Văn An | Hồ Xuân Hương | 0,25 | |