Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế “một cửa”, cơ chế “một cửa liên thông” thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thanh
PHỤ LỤC
MỨC CHI ĐẢM BẢO CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
| S TT | | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |
| 1 | | Chi xây dựng đề cương chương trình, kế hoạch, các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề | | | | | |
| a | | Xây dựng đề cương chương trình, kế hoạch | | | | | |
| | | Xây dựng đề cương chi tiết chương trình, kế hoạch | đồng/đề cương | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| | | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương của chương trình, kế hoạch | đồng/chương trình, đề án, kế hoạch | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
| b | | Chi các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề (kể cả thẩm định chỉ số cải cách hành chính của tỉnh và các sở, ban, ngành, huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn) | | | | | |
| | | Ch ủ trì cuộc họp | đồng/người/buổi | 150.000 | 120.000 | 100.000 | |
| | | Đại biểu được mời tham dự | đồng/người/buổi | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| | | B à i tham lu ậ n | đồng/ bài viết | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| | | Bài nhận xét, góp ý, chỉnh sửa | đồng/ bài viết | 200.000 | 150.000 | 100.000 | |
| 2 | | Chi thuê chuyên gia tư vấn về cải cách hành chính | | | | | |
| a | Chuy ê n gia trong nước | | 4.000.000 đồng/người/tháng hoặc 300.000 đồng/văn bản | | | | |
| b | Chuyên gia nước ngoài | | | | | | |
| 3 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | | - Đối với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của các cơ quan chuyên môn và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh: 200.000 đồng/người/tháng. - Đối với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng Phát triển kinh tế tỉnh: 300.000 đồng/người/tháng. - Đối với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố: 300.000 đồng/người/tháng. - Đối với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của các xã, phường, thị trấn: 350.000 đồng/người/tháng. Cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp làm việc ngày thứ Bảy (trong trường hợp cần thiết) để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định tại Quyết định số 14/2010/QĐ-TTg ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ thì được hưởng lương làm thêm giờ theo quy định. | | | | Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể số lượng cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả được hưởng phụ cấp của từng cơ quan, đơn vị, đảm bảo phù hợp với tình hình thực tiễn tại địa phương. |
| 4 | Chi mua các ấn phẩm, sách báo, tạp chí phục vụ công tác nghiên cứu về cải cách hành chính | | Căn cứ vào hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp | | | | |
| 5 | Một số khoản chi khác phục vụ công tác cải cách hành chính | | | | | | |
| a | Chi mua văn phòng phẩm, vật tư, trang thiết bị và các chi phí khác phục vụ trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính | | Căn cứ vào hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp | | | | |
| b | Một số khoản chi khác | | Căn cứ vào hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp | | | | |
| | | | | | | | |