Điều 7. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 7; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông; Tạp chí GTVT; - Lưu VT, PC (5). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC
CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC VỊ TRÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-BGTVT ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Phạm vi vùng nước cảng biển Kiên Giang tại khu vực Hòn Chông gồm các vị trí từ HC1 đến HC5 có tọa độ như sau:
| Vị trí | Hệ VN - 2000 | | Hệ WGS - 84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| HC1 | 10°09’03" | 104°35'59" | 10°08'59,4" | 104°36'05,4" |
| HC2 | 10°09'00" | 104°34'10" | 10°08'56,4" | 104°34'16,4" |
| HC3 | 09°59'56" | 104°33'36" | 09°59'52,4" | 104°33'42,4" |
| HC4 | 09°59'56" | 104°35'33" | 09°59'52,4" | 104°35'39,4" |
| HC5 | 10°08'39" | 104°35'56" | 10°08'35,4" | 104°36'02,4" |
2. Phạm vi vùng nước cảng biển Kiên Giang tại khu vực Bình Trị gồm các vị trí từ BT1 đến BT5 có tọa độ như sau:
| Vị trí | Hệ VN - 2000 | | Hệ WGS - 84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| BT1 | 10°14'15" | 104°35'08" | 10°14'11,4" | 104°35'14,4" |
| BT2 | 10°14'24" | 104°24'00" | 10°14'20,4" | 104°24'06,4" |
| BT3 | 10°10'36" | 104°24'00" | 10°10'32,4" | 104°24'06,4" |
| BT4 | 10°11'36" | 104°32'36" | 10°11'32,4" | 104°32'42,4" |
| BT5 | 10°11'00" | 104°35'20" | 10°10'56,4" | 104°35'26,4" |
3. Phạm vi vùng nước cảng biển Kiên Giang tại khu vực Hà Tiên gồm các vị trí từ HT1 đến HT3 có tọa độ như sau:
| Vị trí | Hệ VN - 2000 | | Hệ WGS - 84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| HT1 | 10°21'56" | 104°26'36" | 10°21’52,4" | 104°26'42,4" |
| HT2 | 10°20'36" | 104°27'36" | 10°20'32,4" | 104°27'42,4" |
| HT3 | 10°22'57" | 104°29'00" | 10°22’53,4" | 104°29'06,4" |
4. Phạm vi vùng nước cảng biển Kiên Giang tại khu vực An Thới - Dương Đông gồm các vị trí từ AT1 đến AT7 có tọa độ như sau:
| Vị trí | Hệ VN - 2000 | | Hệ WGS - 84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| AT1 | 10°14'30" | 103°56'47" | 10°14'26,4" | 103°56'53,4" |
| AT2 | 10°14'30" | 103°50'00" | 10°14'26,4" | 103°50'06,4" |
| AT3 | 09°56'12" | 104°00'00" | 09°56'08,4" | 104°00'06,4” |
| AT4 | 09°56'12" | 104°02'42" | 09°56'08,4" | 104°02'48,4" |
| AT5 | 09°59'30" | 104°02'24" | 09°59'26,4" | 104°02'30,4" |
| AT6 | 10°00'18" | 104°01'42" | 10°00'14,4" | 104°01'48,4" |
| AT7 | 10°00'46" | 104°00'54" | 10°00'42,4" | 104°01'00,4" |
5. Phạm vi vùng nước cảng biển Kiên Giang tại khu vực Bãi Vòng - An Thới gồm các vị trí từ BV1 đến BV4 có tọa độ như sau:
| Vị trí | Hệ VN - 2000 | | Hệ WGS - 84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| BV1 | 10°12'48" | 104°04'17" | 10°12'44,4" | 104°04'23,4" |
| BV2 | 10°12'48" | 104°07'06" | 10°12'44,4" | 104°07'12,4" |
| BV3 | 10°00'19" | 104°04'08" | 10°00'15,4" | 104°04'14,4" |
| BV4 | 10°00'19" | 104°03'08" | 10°00'15,4" | 104°03'14,4" |
6. Phạm vi vùng nước cảng biển Kiên Giang tại khu vực Gành Dầu gồm các vị trí từ GD1 đến GD3 có tọa độ như sau:
| Vị trí | Hệ VN - 2000 | | Hệ WGS - 84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| GD1 | 10°22'36" | 103°51'36" | 10°22'32,4" | 103°51'42,4" |
| GD2 | 10°23'12" | 103°51'00" | 10°23'08,4" | 103°51'06,4" |
| GD3 | 10°22'36" | 103°49'12" | 10°22'32,4" | 103°49'18,4" |
| GD4 | 10°22'00" | 103°49'50" | 10°21’56,4" | 103°49'56,4" |